Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623617-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:41:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,260,883,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971 sau TG 35/10kV Khải Xuân lên vận hành 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
5Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V12Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V17Cột
5Tiếp địa bổ sung cột 10m RC1-10 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
6Tiếp địa bổ sung cột 12m RC1-12 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Tiếp địa bổ sung cột 14m RC1-14 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V29Bộ
9Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V52Bộ
10Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
11Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
12Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2LNMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
13Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
14Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Chụp cột tròn CT-2Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
16Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
17Cổ dề néo dây néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Cổ dề néo CDT-98Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
19Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Cổ dề néo dây néo CDT-105Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Giằng cột đúp: GC-14Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
22Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
23Dây néo DN20-14Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
24Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V13.958m
25Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V603m
26Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V351Quả
27Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V234Chuỗi
28Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V60Chuỗi
29Cặp cáp nhôm 3 bulông đa năng 70-120Mô tả kỹ thuật chương V282Cái
30ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật chương V7Cái
31Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
32Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V42Cái
33Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V42Cái
34Biển báo an toàn lắp trên cột, BBATMô tả kỹ thuật chương V26Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
7Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D (trong nhà)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V7bộ 3 pha
9Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V143quả sứ
11Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V3Quả
12Dây chảy cầu chì máy 100kVA (Icc=3.2A)Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Dây chảy cầu chì máy 160kVA (Icc=8A)Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
14Dây chảy cầu chì máy 180kVA (Icc = 8A)Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
15Dây chảy cầu chì máy 250kVA (Icc = 10A)Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
16Dây chảy cầu chì máy 320kVA (Icc=15A)Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Chì ống PK máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
18Chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật chương V33Cái
19Chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật chương V44Cái
20Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới)Mô tả kỹ thuật chương V60Cái
21Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật chương V33Cái
22Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V150Cái
23Ép Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
24Kẹp quai KC-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V33bộ
25Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0Mô tả kỹ thuật chương V33bộ
26Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
27Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V9bộ
28Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V30Cái
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Xà đỡ SI ,XSI-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,7Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Ghế cách điện GCĐ-500x600Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
37Giá đỡ cầu dao GĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Giá đỡ cầu chì PK, GĐ-CCMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Thang trèo TS-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Xà lắp chống sét van mặt máy: XCSVMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
F Phần móng
G Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Móng
2Móng cột MT4-12 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột MT4a-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V12Móng
4Móng cột MT5a-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5Móng
5Móng cột MTK-14 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6Móng
6Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật chương V17Móng
7Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V29Bộ
H Trạm biến áp
1Phần xây dựng ghế cách điện GCĐ-500x600Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
I Phần thí nghiệm
J Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V39Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V351Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V234chuỗi
K Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V9Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V9Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V9Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
8Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V143Quả
9Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
L Phần Thu hồi
M Đường dây trung thế
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V17.511m
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông KMô tả kỹ thuật chương V31Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-10Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12Mô tả kỹ thuật chương V8Cột
5Xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
6Xà đỡMô tả kỹ thuật chương V45Bộ
7Xà đỡMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đỡMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
9Xà đỡMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
10Xà đỡMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà bê tôngMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà đỡ SIMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
15Xà trung gianMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Chụp CộtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Xà tụ bùMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo XNĐ10-2DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo XNĐ10-1NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà néo XĐGĐ10-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà néo XĐGĐ10-2DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
23Xà néo XNĐ10-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà néo XN10-1LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
25Xà đỡ XR-2LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
26Xà néo XR-3LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
27Xà néo XNIIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V465Quả
29Chuỗi néo gốmMô tả kỹ thuật chương V150Chuỗi
30Chuỗi néo Pô ly meMô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
31Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V4Chuỗi
32Chống sét van CSV-10Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Tụ bùMô tả kỹ thuật chương V3Chuỗi
34Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V1.409m
35Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V1.427m
36Dây nhôm lõi thép AC35THMô tả kỹ thuật chương V12.928m
37Vận chuyển vật tư về kho (vận tải thùng 7 tấn)Mô tả kỹ thuật chương V1ca
N Trạm biến áp
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp lực (7m/sợi)Mô tả kỹ thuật chương V1sợi
2Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
5Máy biến áp 200KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
7Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
8Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật chương V117m
9Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Cầu chì SI-10Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
11Cầu chì IIK-10kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Chống sét van ZnO-10Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
13Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V119Quả
14Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
15Xà đón dây X1THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đón dây X2THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TNMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Giá đỡ cầu chì ống trong nhàMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ SIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Ghế thao tácMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ chống sét van XCSV-2,6THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
25Xà đỡ chống sét van XCSV-2,7THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
O Thí nghiệm ETC
P Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V10cái
4Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V5cái
5Sứ xuyên tường 22kVMô tả kỹ thuật chương V1cái
Q Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 (8 mẫu đầu tiên )Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 (từ mẫu thứ 8 )Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
5Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V5mẫu
6Sứ xuyên tường 22kVMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
R Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Tiêu Sơn, Hữu Đô, Minh Phú, Hùng Quan, Vụ Quang, Sóc Đăng, Minh Lương, Ngọc Quan, Hùng Quang, Nghinh Xuyện, Ca Đình, Vân Đồn, Phong Phú, Hùng Long huyện Đoan Hùng
S Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
5Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
T Phần lắp đặt
U Đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-12-190-9(M)Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V14Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m thi công thủ công kết hợp cơ giớiNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-12 thi công thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V4Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
11Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
12Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng: XĐG35-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
15Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ22-2LDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
17Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến: XNĐ22-3LNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35-2LNMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ35-2LDMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35L-2LNMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha: XR35-3LMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
23Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha: XR35-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Chụp đầu cột: CĐC-1,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Cổ dề néo CDN-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Giằng cột đúp, GC-12 ( 3 gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
28Giằng cột đúp: GC-14 ( 3 gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Giằng cột đúp, GC-16 ( 4 gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Giằng cột đúp: GC-18 ( 4 gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
31Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V7.219m
32Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V27Quả
33Cách điện đứng 35kV cả ty: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V99Quả
34Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V30Chuỗi
35Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V71Chuỗi
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật chương V164Cái
37ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
38Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
39Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
40Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-NNMô tả kỹ thuật chương V24Cái
V Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
6Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A - 2x150AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
7Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300AMô tả kỹ thuật chương V5Tủ
8Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400AMô tả kỹ thuật chương V9Tủ
9Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
10Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
11Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
12Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V11bộ 3 pha
13Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V78quả sứ
14Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V246quả sứ
15Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBAMô tả kỹ thuật chương V45Bộ
16Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật chương V60Bộ
17Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOMô tả kỹ thuật chương V90Bộ
18Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOMô tả kỹ thuật chương V45Bộ
19Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật chương V270Cái
20Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật chương V72Cái
21Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật chương V18cái
22Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
23Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu185Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
24Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu240Mô tả kỹ thuật chương V54cái
25Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V45Cái
26Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
27Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
28Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V270bộ
29Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V15bộ
30Biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật chương V15bộ
31Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật chương V75Bộ
32Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật chương V225m
33Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V15m
34Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật chương V180m
35Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V90m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V42m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật chương V63m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V21m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật chương V105m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật chương V189m
41Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V48m
42Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V132m
43Cáp CU/XLPE/PVC-22kV-1x50Mô tả kỹ thuật chương V48m
44Cáp CU/XLPE/PVC-35kV-1x50Mô tả kỹ thuật chương V132m
45Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V30Cột
46Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XDD-35Mô tả kỹ thuật chương V16Cột
47Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
48Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
49Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
50Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
51Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V22Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
54Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
55Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
56Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
57Ghế thao tác GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
58Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
59Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
60Xà lắp chống sét van mặt máy: XSVMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
61Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
62Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
63Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
64Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
65Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
66Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V15HT
W Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V3,9709Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V6,1159Km
3Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-45kA/s)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh KT20x5)Mô tả kỹ thuật chương V1,2m
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật chương V132cái
6Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả kỹ thuật chương V368cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật chương V108cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật chương V64cái
9Móc treo cápMô tả kỹ thuật chương V71cái
10Móc hãm ápMô tả kỹ thuật chương V420cái
11Ðai thép không gỉ cột đơnMô tả kỹ thuật chương V540cái
12Ðai thép không gỉ cột đúpMô tả kỹ thuật chương V120cái
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V660cái
14Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật chương V38cái
15Kẹp treo cáp KT-4x50Mô tả kỹ thuật chương V33cái
16Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V260cái
17Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V156cái
18Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật chương V9Vị trí
19Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-H8,5Mô tả kỹ thuật chương V7Vị trí
20Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-LTMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
21Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V30Cột
22Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V87Cột
23Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật chương V21Cột
24Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V101Cột
25Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
26Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V1Cột
27Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V5Cột
X Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V5hộp
2Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V11hộp
3Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
4Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V5hộp
5Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V60cái
6Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V125m
Y Phần móng
Z Đường dây trung thế
1Móng cột MT-3-12(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5Móng
2Móng cột MT-4-12(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Móng
3Móng cột MT-4A-14(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột MTK-12(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V3Móng
5Móng cột MTK-12(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6Móng
6Móng cột MTK-14(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
7Móng cột MTK-16(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột MTK-16(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V1Móng
9Móng cột MTK-18(TC) thi công thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Móng
10Móng cột MTK-18(M) thi công máyMô tả kỹ thuật chương V2Móng
11Tiếp địa, RC-4 thi công bằng máy - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
AA Trạm biến áp
1Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật chương V30móng
2Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V15HT
3Láng nền trạm biến áp: LN-TBA2Mô tả kỹ thuật chương V15Vị trí
AB Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V30Móng
2Móng cột vuông MH-2-8,5Mô tả kỹ thuật chương V21Móng
3Móng cột vuông MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V35Móng
4Móng cột vuông MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V45Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V26Móng
6Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V28Móng
7Móng cột li tâm MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
8Móng cột li tâm MLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
9Móng cột li tâm MT-2-10Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
10Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-H7,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V9Vị trí
11Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-H8,5 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V7Vị trí
12Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-LT thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V1Vị trí
AC Phần thí nghiệm
AD Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V24Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V126Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V101chuỗi
AE Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V15Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V15Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V15Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V60Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V90cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V14cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V45cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V45Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V15Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V15H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V324Quả
AF Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V16Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
AG Phần Thu hồi
AH Đường dây hạ thế
1Thu hồi dây dẫn hiên trạngMô tả kỹ thuật chương V397m
AI Thí nghiệm ETC
AJ Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V12m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V18m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V12m
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V7cái
6Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
AK Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
5Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V7mẫu
6Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
7Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
AL Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình 1Mô tả kỹ thuật chương V1phần
2Bảo hiểm công trình 2Mô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->