Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636668-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210636556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:10:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà 6 phòng học:
B +) Móng:
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.048,136 1 m3
2 Đắp bột đá trộn 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.088,816 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,964 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,137 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,36 Tấn
6 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,394 1 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,404 1 m3
9 Xây móng tường bờ lô 10x20x30, dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48,899 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,675 Tấn
11 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,991 Tấn
12 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 362,806 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,561 1 m3
14 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,228 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 142,8 1 m2
16 Bê tông cổ cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,505 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85( có mua đất), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.275,118 1 m3
C +) Phần kết cấu thân:
1 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,602 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,353 Tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 240,28 1 m2
4 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,497 1 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 532,123 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,584 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,94 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,83 Tấn
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,942 1 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 818,794 1 m2
11 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,3 Tấn
12 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95,935 1 m3
13 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 272,188 1 m2
14 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,697 Tấn
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,858 Tấn
16 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,183 1 m3
17 Gia công xà gồ bằng thép, C45x125x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,806 Tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép, C45x125x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,806 Tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 355,376 1m2
20 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm, ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 826,812 1 m2
D +) Phần kiến trúc:
1 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48,13 1 m3
2 Xây tường ngăn gạch rỗng 10x15x19, Dày 10.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,864 1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch (10.5x13x22)cm, Dày 10.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,917 1 m3
4 Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
5 Ôp chân tường =đá tự nhiên, màu đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 74,11 1 m2
6 Ôp máng rửa tay, máng tiểu, Gạch 30x60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,1 1 m2
7 Ôp tường, trụ, cột vệ sinh, Gạch 30x60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 558,06 1 m2
8 Ôp chân tường,viền tường trong phòng, Gạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,515 1 m2
9 Đóng trần prima, khung sườn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102 m2
10 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 481,3 1 m2
11 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 823,175 1 m2
12 Đắp phào đơn chân móng, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,2 1 m
13 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 571,668 1 m2
14 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 532,122 1 m2
15 Trát trần, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 818,794 1 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.003,649 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 481,3 1m2
18 Trát granitô thành ô văng, sê nô..., Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,05 1 m2
19 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,912 1 m3
20 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,912 1 m3
21 Quét phụ gia chống thấm sàn vệ sinh, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 115,994 1 m2
22 Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95,76 1 m2
23 Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 593,4 1 m2
24 Lát đá granite tự nhiên, len cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,38 1 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,76 1 m2
26 Trát gờ chỉ viền mái sê nô, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 152,84 1 m
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 122,272 1 m2
E +) Phần cửa :
1 SXLD vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,6 m2
2 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,84 m2
3 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,9 m2
4 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,56 m2
5 SXLD cửa sổ lật nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện cửa khung nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,42 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,426 1 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45,245 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 55,38 m2
9 Gia công lan can, ống inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,125 Tấn
10 Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,215 m2
11 Sản xuất lan can thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 Tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,338 1m2
13 Lắp dựng lan can, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,26 m2
14 Sản xuất, lắp dựng kcấu thép d, thép tấm, thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 1 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,228 1m2
F +) Bó nền ngoài nhà:
1 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,128 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,064 1 m3
3 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,064 1 m3
4 Bê tông nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,788 1 m3
5 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,32 1 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 153,2 1 m2
G +) Hầm tự hoại + Hố thấm 1,2,3,4,5,6:
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 106,841 1 m3
2 Ván khuôn móng dài, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,6 1 m2
3 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,288 Tấn
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,672 1 m3
5 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,508 1 m3
6 Xây móng tường bờ lô 10x20x30, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,405 1 m3
7 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,102 1 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,12 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,865 1 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,72 1 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,72 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 133,128 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 133,128 1 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,902 1 m3
16 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90,008 1 m3
17 Ván khuôn móng dài, bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
18 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,728 1 m3
19 Xây móng tường bờ lô 10x20x30, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,504 1 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng hố thấm, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,64 1 m2
21 Bê tông xà, dầm, giằng hố thấm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,864 1 m3
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 1 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,304 1 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,691 1 m3
25 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,8 1 m2
26 Trát tường bể, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,8 1 m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,868 1 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,254 1 m3
H +) Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led, máng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần, KT 140x140, bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, KT 220x220, bóng led 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led, máng batten Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần, 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 Cái
7 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
8 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
9 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A-220V, Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
11 Lđặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 500x700x225 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hộp
12 Lđặt vỏ tủ điện âm tường, chứa 8 -12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hộp
13 Lđặt vỏ tủ điện âm tường, chứa 4-8 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Hộp
14 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A, 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 63A, 22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 1m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35 1m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 138 1m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 282 1m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.602 1m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.806 1m
26 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.887 1 m
27 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 1 m
28 LĐ ống nhựa HDPE ặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 60/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 100 1 m
29 Lắp đặt đèn báo pha, xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
30 Lđặt cầu chì ống, 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Hộp
31 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Hộp
32 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,8 1 m3
33 Đắp cát móng đường ống công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,8 1 m3
34 Rải gạch đặc không nung tín hiệu, 6.0x9.5x20, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,513 1 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,487 1 m3
I +) Hệ thống chống sét:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58,4 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 210 m
3 Đóng cọc đã có sẵn, V63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cọc
4 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 Cái
5 Đo điện trở, nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
6 Hóa chất gem giảm điện trở đất, khối lượng 11.5 KG/bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Bao
7 Hộp kiểm tra nối dất, kích thước 200x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,2 1 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,2 1 m3
J +) Hệ thống nối đất an toàn:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 36 m
2 Đóng cọc đã có sẵn, V63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cọc
3 Đo điện trở, nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Điểm
4 Hóa chất gem giảm điện trở đất, khối lượng 11.5 KG/bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Bao
5 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1m
6 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 1 m3
K +) Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, cả phụ kiện (hand xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em, cả phụ kiện (hand xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 1 Bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
4 Lắp gương soi, cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Lắp đặt vòi lấy nước, Loại 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54 1 Bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
7 Lắp phễu thu inox, d150x150mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54 Cái
L +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 92 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 78 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 60x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87 1 m
6 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 100mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136 1 m
7 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 1 m
8 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Đkính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 Cái
9 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Đkính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 Cái
10 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm, Đkính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34 Cái
12 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 Cái
13 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
14 Lắp đặt cút PP-R ren ngoài, Đkính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96 Cái
15 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
16 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
23 LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
24 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
25 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
26 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
28 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
29 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
30 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
31 Lắp đặt van ren PP-R, Đkính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
32 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài, Đkính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 144 Cái
33 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài, Đkính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
34 Lắp đặt côn nhựa PP-R ren ngoài, Đkính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
35 Lắp quả cầu chắn rác inox, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.333E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà >= 1 tầng bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét). (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ,hóa đơn tài chính, giấy xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->