Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621592-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:29:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,991,584,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ (2 x 8.394.000.00(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.788.000.000 VNĐ. 0 = 16.788.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 22kV DN22/630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải chém đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 24kV (kèm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 12 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 109 | Bộ |
| 13 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng Z sứ chuỗi XĐ22-2Z | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đúp dọc XĐGĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Xà néo 3 pha tam giác XN22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo 2 tầng cột đơn XN22-2T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo 2 tầng cột đúp dọc XN22-2T-LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao XCDII-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà néo hình II XNII-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà néo hình II XNII-2,65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà phụ 3 pha XP-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 37 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 38 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 40 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 42 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36.693,72 | m |
| 44 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.258,62 | m |
| 45 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 648,54 | m |
| 46 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | Quả |
| 47 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 327 | Chuỗi |
| 48 | Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc (Đã bao gồm giáp níu cho dây 95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 49 | Chuối đỡ 22kV: CĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 183 | Chuỗi |
| 50 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 51 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 52 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | Cái |
| 53 | Dây buộc định hình cổ sứ đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 54 | Ðầu cốt nhôm Cu/Al-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 57 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 58 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 59 | Khóa néo bổ sung N36 cho dây ACSR 120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | Cái |
| 60 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-AT | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| 61 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 6 | Tủ điện 400V -600A ( 3x200A+1x300A ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Cầu dao 3 pha chém đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | quả sứ |
| 11 | Lắp đặt Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 100kVA (3,2A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 180kVA (10A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 250kVA (10A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 320kVA (15A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 400kVA (15A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 18 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 19 | Chụp đầu cực LBFCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 21 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Cái |
| 26 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 27 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 29 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 30 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 31 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 32 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà chống sét van mặt máy XCSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 3 pha lệch XP-3L1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ghế cách điện GCĐ-3,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| E | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22KV, ZnO-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 22KV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn bọc cách điện ASXE-120/19 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 8 | Dây dẫn bọc cách điện ASXE-50/8 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 14 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Dây buộc định hình sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Recloser, CSV XRC-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ dao cách ly XCD-RE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì XSI-RE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Phần móng | |||
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT4-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột MT4-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-14(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Móng |
| 10 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 94 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 525 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 1 pha |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (từ bộ thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ 1 pha |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ 1 pha |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 141 | Quả |
| 17 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| K | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 1 fa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Quả |
| L | Thu hồi | |||
| M | Đường dây trung thế | |||
| N | Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 22kV, CDPT-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.113,84 | m |
| 3 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| O | Khối lượng phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Cột |
| 3 | Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ XĐ10-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ XĐ22-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ-1D-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ-1D-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG10-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ10-1D-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ10-2D-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu chì, tụ bù XTG-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo II XNII-2,65-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo II XNII-2-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà rẽ XR10-1L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà rẽ XR10-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà rẽ XRĐ10-2D-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV22-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà đỡ XĐ22-3L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG22-1L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG22-2L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà néo XN22-1L-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi ghế cách điện GTT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Thu hồi thang sắt TS-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng SĐD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 274 | Quả |
| 26 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo gốm CN-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | Chuỗi |
| 28 | Thu hồi tụ bù TB-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 29 | Thu hồi SI SI-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 30 | Chống sét van ZnO-10-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thu hồi chống sét ống 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu dao CD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Cầu dao phụ tải thu hồi CDPT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 24.729 | m |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 15.678 | m |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thu hồi dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 198 | m |
| 7 | Thu hồi cáp lực 3xM185+1xM95-(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 8 | Thu hồi Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì IIK-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | Quả |
| 13 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 14 | Xà đón dây XĐN-2TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-1(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm XDD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| Q | SCADA | |||
| R | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| S | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| T | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| U | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| V | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| Y | Thí nghiệm ETC | |||
| Z | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Quả |
| 5 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| AA | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 5 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 7 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| AB | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ (2 x 8.394.000.00(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.788.000.000 VNĐ. 0 = 16.788.000.000VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.788.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi