Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật liệu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632444-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Số 01 - Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20210618525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ chi phí bồi thường GPMB dự án xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31 tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:15:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,434,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng - Phần hạ tầng kỹ thuật
B 1.1 San lấp mặt bằng
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4432 100m3
2 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,0176 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4432 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4432 100m3
C 1.2 Đường giao thông
1 Máy bơm nước phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
2 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,614 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 100m
4 Phên nứa B=0,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 m2
5 Thép D6 gia cố cọc tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,61 kg
6 Đất đồi mua ngoài để đắp K85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 724,3362 m3
7 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8928 100m3
8 Đào nền đường bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3069 100m3
9 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,614 100m3
10 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3707 100m3
11 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8199 100m3
12 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9828 100m3
13 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0056 100m3
14 Đất đồi mua ngoài để đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,6552 m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0052 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6031 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5026 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1802 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1802 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1802 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1802 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3775 100tấn
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Loại C 12,5) bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3084 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6859 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6859 100tấn
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,228 100m3
27 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,228 100m3
28 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
29 Ván khuôn gỗ móng block Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m2
30 Láng đệm block không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m2
31 Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt thép tấm block cửa thu, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 1cấu kiện
35 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232 m
36 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block cửa thu tự đúc 23x26x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
37 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6096 100m3
38 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.219,2 m2
39 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,47 m3
40 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3207 100m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,44 m2
43 Lát viên đan rãnh tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,44 m2
D 1.3 Hệ thống thông tin liên lạc
1 Đào đất đặt đường cáp, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5508 100m3
2 Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,12 m3
3 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5355 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thông tin PVC-U, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
6 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0249 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
10 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0089 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0126 100m3
E 1.4 Thoát nước mưa
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278 cái
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , tải trọng TC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 mối nối
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,74 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , tải trọng TC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,11 m3
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,23 m3
12 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,15 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,98 m2
15 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 m3
16 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1757 100m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3588 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3588 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4432 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4432 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 1cấu kiện
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
26 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 100m2
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 m2
29 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
30 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0862 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0862 tấn
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
34 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1587 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
39 Bê tông hộc thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộc thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0856 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt thép hộc thu nước, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
43 Ghi chắn rác 800x250x50mm, G=40T, cả bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Nhân công lắp đặt ghi chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
F 1.5 Cấp nước
1 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4659 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,287 m3
3 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5542 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 100m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 200x2" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
14 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cặp bích
15 Lắp bích thép rỗng, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cặp bích
16 Chụp gang D100mm bảo vệ ty van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm 135 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm 90 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
21 Gioăng cao su D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt tê gang, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m3
28 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4032 m3
30 Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0242 100m2
31 Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4515 m3
32 Ván khuôn gối đỡ - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m2
33 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
34 Đai 500x50x6mm giữ ống D200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
35 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m
37 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m
40 Chụp gang D100mm bảo vệ ty van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200x110mm, chiều dày 11,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
45 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
46 Đai thép 300x50x6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 m3
48 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 100m2
49 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 m3
50 Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
51 Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1082 m3
52 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 100m2
53 Bu lông M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
54 Đai 300x50x6mm giữ ống D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt Y lọc cặn mặt bích, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3195 m3
62 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3353 m3
64 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5145 m3
65 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0132 100m2
66 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m3
67 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2034 m3
68 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5104 m2
70 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1541 m3
71 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1483 tấn
72 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5 ĐK ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100 m
76 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
77 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
78 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
79 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
G 1.6 Hệ thống thoát nước thải
1 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9968 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8564 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100 m
4 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 100m3
5 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,59 m3
8 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1072 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,79 m2
11 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
12 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1192 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3304 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3304 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3694 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3694 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 100m
21 Lắp đặt chếch UPVC, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
H II. Chi phí xây dựng - Phần cấp điện
I 2.1 Điện sinh hoạt 0.4 KV
1 Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 100m
3 Tủ phân phối 12 công tơ (Tủ tôn 2 mặt, 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1100x700x400mm. Tủ gồm 01 MCCB-150A-30kA/s, 12 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 tủ
5 Đầu cốt đồng M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
8 Đầu cốt đồng M95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 đầu cốt
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 100m
12 Ống thép đen D168,3/150 dày 5,16 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
14 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,088 kg
15 Bulong M16x850 bắt tủ phân phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
16 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 m
18 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10 m
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 cọc
20 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,798 kg
22 Dây nối trung tính AV50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
23 Đầu cốt nhôm AG-50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 cọc
26 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
28 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 tấn
29 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 km/dây
31 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Mã ốp F20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
37 Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-150 (IPC120) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
39 Biển báo cột hạ áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
J 2.2 Phần xây dựng - cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2034 m3
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,736 m2
6 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
7 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 100m2
9 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.394 viên
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,394 1000v
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,576 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 100m3
14 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m2
16 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 1000v
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 100m3
21 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
23 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 viên
24 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 1000v
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m3
28 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
30 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 684 viên
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 1000v
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,672 m3
33 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 m3
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
36 Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
39 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 100m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
K 2.3 Điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m
2 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234 m
4 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 10 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
6 Đầu cốt đồng M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
7 Đầu cốt đồng M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 10 đầu cốt
9 Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 đèn
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 100m
11 Ống thép đen D88,3/D80 dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cần đèn
15 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bảng
16 Lắp của cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cửa
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 đầu cáp
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2492 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
21 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 chiếc
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1062 tấn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4005 m3
24 Đào san đất bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
25 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 100m3
26 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 bộ
27 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
28 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196 m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 100m2
30 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.764 viên
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,976 m3
32 Đào san đất bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,439 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5488 100m3
34 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
36 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243 viên
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 1000v
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
39 Đào san đất bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 100m3
41 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 m
42 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243 viên
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
44 Đào san đất bằng máy-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0756 100m3
46 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2496 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
50 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
51 Bu lông móng cột M16x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
53 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 100m3
L 2.4 Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1sợi, 1ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->