Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật liệu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Số 01 - Thi công xây dựng + Thí nghiệm vật liệu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ chi phí bồi thường GPMB dự án xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31 tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:15:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,434,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí xây dựng - Phần hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | 1.1 San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4432 | 100m3 |
| C | 1.2 Đường giao thông | |||
| 1 | Máy bơm nước phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 100m |
| 4 | Phên nứa B=0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 5 | Thép D6 gia cố cọc tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,61 | kg |
| 6 | Đất đồi mua ngoài để đắp K85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,3362 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8928 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3069 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3707 | 100m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8199 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9828 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0056 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi mua ngoài để đắp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6552 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0052 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6031 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5026 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1802 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1802 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1802 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1802 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3775 | 100tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Loại C 12,5) bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3084 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6859 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6859 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,228 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,228 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Láng đệm block không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, block cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm block cửa thu, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1cấu kiện |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm block cửa thu tự đúc 23x26x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6096 | 100m3 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,2 | m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3207 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| 43 | Lát viên đan rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| D | 1.3 Hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5508 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5355 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thông tin PVC-U, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| E | 1.4 Thoát nước mưa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , tải trọng TC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | mối nối |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm , tải trọng TC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1339 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,15 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,98 | m2 |
| 15 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1757 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3588 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 39 | Bê tông hộc thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, hộc thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt thép hộc thu nước, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 43 | Ghi chắn rác 800x250x50mm, G=40T, cả bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Nhân công lắp đặt ghi chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| F | 1.5 Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4659 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,287 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5542 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 200x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Hàn nối đầu nối gắn bích HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 21 | Gioăng cao su D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63x2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gối đỡ - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Đai 500x50x6mm giữ ống D200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 40 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, PE100, PN10 đường kính 200x110mm, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 45 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Đai thép 300x50x6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 51 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 53 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Đai 300x50x6mm giữ ống D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc cặn mặt bích, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm EB, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3195 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3353 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 67 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5104 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5 ĐK ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100 m |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| G | 1.6 Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9968 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8564 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100 m |
| 4 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,79 | m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3304 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch UPVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| H | II. Chi phí xây dựng - Phần cấp điện | |||
| I | 2.1 Điện sinh hoạt 0.4 KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 3 | Tủ phân phối 12 công tơ (Tủ tôn 2 mặt, 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1100x700x400mm. Tủ gồm 01 MCCB-150A-30kA/s, 12 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 5 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m |
| 12 | Ống thép đen D168,3/150 dày 5,16 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,088 | kg |
| 15 | Bulong M16x850 bắt tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 18 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,798 | kg |
| 22 | Dây nối trung tính AV50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 26 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 28 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 29 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | km/dây |
| 31 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Mã ốp F20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-150 (IPC120) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Biển báo cột hạ áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| J | 2.2 Phần xây dựng - cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,736 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.394 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | 1000v |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | 100m3 |
| 14 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 1000v |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 21 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1000v |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 1000v |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 36 | Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| K | 2.3 Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | 10 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đèn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | 100m |
| 11 | Ống thép đen D88,3/D80 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cửa |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 đầu cáp |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 21 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1062 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4005 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m3 |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.764 | viên |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | 100m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 1000v |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 39 | Đào san đất bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 41 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m |
| 42 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | viên |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 51 | Bu lông móng cột M16x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| L | 2.4 Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.230.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi