Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626132-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:47:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,434,226,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V5Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy
NPC.I-12-190-9(M)
Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V17Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V10Cột
5Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 (M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11 thi cong bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
11Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
12Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
15Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-3LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-4LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
18Xà néo cột đơn 22kV XN22-3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà néo cột đơn 22kV XN22-4LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
22Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-4NMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
23Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
24Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
25Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-4DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà rẽ nhánh 2 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
28Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
30Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3NCMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
33Chụp cột tròn CTĐ-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
35Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
36Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
37Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V6.763m
38Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật chương V62m
39Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19Mô tả kỹ thuật chương V787m
40Al/XLPE/HDPE/2,5-70/11Mô tả kỹ thuật chương V710m
41Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V262Quả
42Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V122Chuỗi
43Chuỗi đỡ 22kVMô tả kỹ thuật chương V3Chuỗi
44Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
45Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật chương V104Chuỗi
46Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V156Cái
47ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật chương V4Cái
48Giáp níu dùng cho sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V38Cái
49Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
50Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V45Cái
51Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V45Cái
52Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V37Cái
D Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V5Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
7Tủ điện 400V-150A ( 2x100A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
8Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật chương V3Tủ
9Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V17Bộ
10Cầu dao 3 pha chém đứngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V7bộ 3 pha
12Lắp đặt Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V154quả sứ
14Lắp đặt Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V12Quả
15Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt Dây chảy cầu chì máy 320kVA-15A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
17Lắp đặt dây chảy cầu chì PK máy 100kVAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Lắp đặt dây chảy cầu chì PK máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Lắp đặt dây chảy cầu chì PK máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Lắp đặt dây chảy cầu chì PK máy 320kVAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V51Cái
22Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V68Cái
23Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V102Cái
24Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V51Cái
25Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
26Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V14Cái
27Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
28Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V183Cái
29Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
30Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
31Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V24cái
32Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
33Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V108bộ
34Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V34bộ
35Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V279m
36Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V63m
37Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V21m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Mô tả kỹ thuật chương V120m
39Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V48m
40Lắp đặt Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V45m
41Lắp đặt Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V8m
42Lắp đặt Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
43Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
44Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
45Chụp cột trònMô tả kỹ thuật chương V2Cột
46Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
47Xà đỡ SI, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
48Xà đỡ SI, XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
49Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
50Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
51Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
53Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
54Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,55Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
55Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
56Ghế cách điện GCĐ-2,55Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
57Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
58Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
59Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
60Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
61Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
62Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V57Bộ
63Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V28Bộ
64Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
65Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
66Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
67Tiếp địa trạm 1 cột TĐT-1 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V3HT
E Phần móng
F Đường dây trung thế
1Móng cột thi công bằng thủ công MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
2Móng cột MT3-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột MT3-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột thi công bằng thủ côngMT3a-14Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
5Móng cột MT4-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
6Móng cột thi công bằng thủ công MT5a-18Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-12Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
9Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
10Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
11Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
G Trạm biến áp
1Móng cột MT4Mô tả kỹ thuật chương V3móng
2Tiếp địa trạm 1 cột TĐT-1 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V3HT
H Phần thí nghiệm
I Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V18Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V262Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V140chuỗi
J Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V15Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V15Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V15Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V17Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V60Sợi
8Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V24cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V16cái
10Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V12Bộ 1 pha
11Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V12Cái
12Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V4Cái
13Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
14Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V3H.T
15Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V154Quả
16Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V12Quả
K Thu hồi
L Đường dây trung thế
M Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật chương V11.184m
3Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V9.123m
4Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
5Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
6Tháo hạ lắp lại SÐ-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V5Cái
N Khối lượng phần thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông KMô tả kỹ thuật chương V27Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V10Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THMô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
5Xà néo đơn XN-THMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
6Xà néo X2B-10kVMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
7Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
8Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
9Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
10Xà phụ XP-1THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà néo cột hình II XNII-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà chống sét van thu hôiMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà SI thu hồiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Ghế cách điện GTT-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
16Chụp cột thu hôiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Sứ đứng SĐD-10kVMô tả kỹ thuật chương V327Quả
18Chuỗi néo gốmMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
19Thu hồi SIMô tả kỹ thuật chương V1bộ
20Chống sét van ZnO-10-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
21Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V7.401m
22Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V696m
O Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
5Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
6Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
7Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
8Máy biến áp 560KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
9Thu hồi dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật chương V216m
10Thu hồi cột H8,5Mô tả kỹ thuật chương V2cột
11Tủ hạ thế 400AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
12Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
13Cầu chì SI-10kVMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
14Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
15Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V80Quả
16Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V12Quả
17Xà đón dây XĐN-2THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà cầu dao XCD-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Thu hồi xà CSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Thu hồi giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà cầu chì ống XPK-2,6THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
P Thí nghiệm ETC
Q Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V6m
3Dây Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19Mô tả kỹ thuật chương V6m
4Dây Al/XLPE/HDPE/2,5-70/11Mô tả kỹ thuật chương V6m
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8quả
7Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3chuỗi
8Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1quả
R Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Dây Al/XLPE/HDPE/2,5-120/19Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Dây Al/XLPE/HDPE/2,5-70/11Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
6Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8quả
7Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3chuỗi
8Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1quả
S Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1151E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->