Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:41:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,140,024,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột MĐ4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ4-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MĐ4-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Gằng cột 14m GC-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 7 | Gằng cột 16m GC-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Gằng cột 18m GC-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Gằng cột 20m GC-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I.14-190-11 (Có nối bích) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I.16-190-11 (Có nối bích) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I.18-190-11 (Có nối bích) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm NPC(PC).I.20-190-11 (Có nối bích) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 16 | Xà đỡ cung XĐC1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ sứ chuỗi 22kV XR-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ sứ chuỗi 35kV XR-1T-35C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Xà cầu dao phân đoạn cột đơn ly tâm 22kV XCD-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-22C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột kép 22kV 3 pha ngang dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-22C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột kép 22kV 3 pha ngang ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-22C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 24kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-22D-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà phụ XP1 XP1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Dây tiếp địa phần nổi cầu dao DTĐ-CD | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.574 | m |
| 29 | Dây nhôm bọc AC-70/11/XLPE 2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 270 | m |
| 30 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn AC-70/11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 657 | m |
| 31 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 138 | Bộ |
| 32 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết (dây trần) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 210 | Bộ |
| 33 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết(dây bọc) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 34 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 35 | Chuỗi néo CN 35kV + PK 4 chi tiết (dây trần) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 36 | Cầu dao cách ly 3pha chém ngang 24kV-630A, ngoài trời, cách điện Polymer, kèm theo tay dao + Bộ truyền động CDCL24kV-630A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Thang trèo TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Ống thép truyền động dọc mạ kẽm Mét | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | F-33 |
| 41 | Chống sét van 24kV CSV-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 42 | Chống sét van 35kV CSV-47 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Xà chống sét van XCSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm 70 ĐCĐN-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng 50 ĐCĐ-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 46 | Cáp đồng bọc 50 Cu/PVC-1x50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 47 | Ống nối dây nhôm lõi thép 70 ON-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 48 | Kẹp cáp 3 bu lông 70 IIA 70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 49 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70mm2 KQ-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 50 | Kẹp hotline đồng tiết diện cáp 70mm2 Hotline-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 51 | Vượt đường sắt dây AC-70/11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 52 | Vượt đường nhựa 5-10m dây AC-70/11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 53 | Khóa | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| B | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4 kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4 kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-(10)22/0,4 kV cấp từ kho PCNA (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-(10)22/0,4 kV cấp từ kho PCNA (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | máy |
| 5 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-300A, 3 lộ ra 3x200A+DP; 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 6 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-400A, 3 lộ ra 3x200A+DP; 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | tủ |
| 7 | Chống sét van 24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi polymer có cắt tải 24kV LBFCO-24-100A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi polymer 35kV FCO-35-100A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N-2,6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Xà đón dây sứ đến dọc tuyến XĐD-D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Xà chống sét van & cầu chì tự rơi XCC&CS-2,6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Giá lắp máy biến áp G.MBA-2,6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Thang trèo TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Kẹp quai- 70 KQ-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 20 | Kẹp hotline 70 KHL-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 21 | Cột bê tông NPC(PC)-I-12-190-7.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cột |
| 22 | Cột bê tông NPC(PC)-I-14-190-7.2 9 (có nối bích) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 23 | Móng cột TBA LT12m (Tim2,6m) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | móng |
| 24 | Móng cột TBA LT14m (Tim2,6m) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | móng |
| 25 | Nền TBA NT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | HT |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ-TR (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | HT |
| 27 | Dây nối đất phần nổi cột trạm 12m DND-12 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 28 | Dây nối đất phần nổi cột trạm 14m DND-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo 24kV + PK 4 chi tiết CN-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 30 | Chuỗi néo 35kV + PK 4 chi tiết CN-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 114 | Quả |
| 32 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 33 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Quả |
| 34 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Quả |
| 35 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE2,5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 222 | m |
| 36 | Dây nhôm bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 37 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV dùng cho MBA 180kVA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 38 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV dùng cho MBA 250kVA (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | m |
| 39 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x185 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 40 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4x150 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Nắp chụp hạ thế MBA (1 bộ/ 4 cái) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Nắp chụp cao thế MBA loại lớn (1 bộ/ 3 cái) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 43 | Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màu | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 44 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màu | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AL-CU 70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 99 | cái |
| 51 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 144 | cái |
| 52 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | m |
| 53 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | m |
| 54 | ống nhựa HDPE 85/65 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 231 | m |
| 55 | Khóa | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 56 | Biển báo an toàn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | biển |
| 57 | Biển tên trạm | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | biển |
| 58 | Móc đồng bắt tiếp địa Fi8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,9 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Aptomat 3P 200A cho tủ hạ thế | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Móng vuông cột đơn M2-BH7.5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 142 | móng |
| 3 | Móng vuông cột đôi MK-BH7.5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | móng |
| 4 | Móng vuông cột đôi Mk-BH8.5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 5 | Móng vuông cột đôi bê tông và tường rào MK-BH7,5-BT&TR | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,512m3/1 móng. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường rào gạch không nung, vữa xi măng M75 = 0,384m3/1 móng | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Hoàn trả tường rào bằng gạch không nung, vữa xi măng M75 = 2,56m2/1 móng; vữa trát tường rào dày 1,5cm M75 = 3,68m2/1 móng | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng trát tường rào 2 mặt dày 1,5cm M75 = 5,12m2/1 móng | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 10 | Cột BH 7,5 làm mới BH 7,5B | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 186 | cột |
| 11 | Cột BH 8,5 làm mới BH 8,5B | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | cột |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*35 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11.782 | mét |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.306 | mét |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.016 | mét |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắnCVX 4*95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12.539 | mét |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*35 (tạo cung) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 97 | mét |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*50 (tạo cung) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | mét |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*70 (tạo cung) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | mét |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX 4*95 (tạo cung) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 146 | mét |
| 20 | Cổ dề cột vuông đơn 2 néo CD2-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 705 | cái |
| 21 | Cổ dề cột vuông đơn 4 néo CD4-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 83 | cái |
| 22 | Cổ dề cột vuông đôi 2 néo CDK2-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | cái |
| 23 | Cổ dề cột vuông đôi 4 néo CDK4-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | cái |
| 24 | Cổ dề cột tròn đơn 2 néo CD2-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Cổ dề cột tròn đơn 4 néo CD4-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Cổ dề cột tròn đôi 2 néo CDK2-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cổ dề cột tròn đôi 4 néo CDK4-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Tháo hạ căng lại VX 2*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 73 | mét |
| 29 | Tháo hạ căng lại VX 4*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 671 | mét |
| 30 | Tháo hạ căng lại VX 4*50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 512 | mét |
| 31 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 766 | cái |
| 32 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.166 | cái |
| 33 | Tháo lắp hộp công tơ H1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | hộp |
| 34 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | hộp |
| 35 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | hộp |
| 36 | Tháo lắp hộp công tơ H6 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 37 | Tháo lắp hộp công tơ H3F | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 38 | Khóa hãm 4*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 304 | bộ |
| 39 | Khóa hãm 4*50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 61 | bộ |
| 40 | Khóa hãm 4*70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 41 | Khóa hãm 4*95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 538 | bộ |
| 42 | Khóa treo 4*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 205 | bộ |
| 43 | Khóa treo 4*50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | bộ |
| 44 | Khóa treo 4*70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 45 | Khóa treo 4*95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 76 | bộ |
| 46 | Đại thép không gỉ khóa đai | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 103 | bộ |
| 47 | Tiếp địa hạ thế (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 48 | Tháo lắp lại dây nguồn Al/XLPE 2x16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 490 | m |
| 49 | Tháo lắp lại dây nguồn Al/XLPE 4x25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 92 | cái |
| D | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột BTTĐ 4.5m (xương cột) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BH 6.5m (xương cột) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | cột |
| 3 | Thu hồi xà sắt X2T1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | xà |
| 4 | Thu hồi xà sắt X4T1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | xà |
| 5 | Thu hồi dây A8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 936 | mét |
| 6 | Thu hồi dây A10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 342 | mét |
| 7 | Thu hồi dây A16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.106 | mét |
| 8 | Thu hồi dây A25 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | mét |
| 9 | Thu hồi dây AV35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.014 | mét |
| 10 | Thu hồi dây CVX 2*16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 215 | mét |
| 11 | Thu hồi dây CVX 2*25 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.835 | mét |
| 12 | Thu hồi dây CVX 2*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.057 | mét |
| 13 | Thu hồi dây CVX 4*35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.217 | mét |
| 14 | Thu hồi dây CVX 4*50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 503 | mét |
| 15 | Thu hồi dây CVX 4*70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 227 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi