Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633865-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210611386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:57:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,782,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A-25kA/3s, chém ngang, ngoài trời, cách điện Polymer, kèm tay dao và bộ truyền động CDCL-22/630A (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
2 Chống sét van 22kV ngoài trời CSV-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
3 Tụ bù trung thế 22kV-1x100kVAR TB-22kV-100kVAR (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 22kV - 100A - cách điện polymer FCO-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
5 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
6 Sứ đứng Polymer 22kV + ty mạ, kẹp PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 322 Quả
7 Chuỗi néo Polymer 22kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây trần) CN-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 295 Chuỗi
8 Chuỗi néo Polymer 22kV (100KN) + Phụ kiện 4 chi tiết (cho dây bọc) CN-22(CB) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
9 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (chiều dài đường dây) ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20,652 m
10 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 (đấu nối, làm lèo) ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 87 m
11 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (chiều dài đường dây) ACSR-50/8 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6,288 m
12 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 (đấu nối, làm lèo) ACSR-50/8 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 135 m
13 Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (chiều dài đường dây) AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 591 m
14 Căng lại dây AC-50 TL-AC-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3,621 m
15 Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
16 Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 cái
17 Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KNO-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 198 cái
18 Ống nối nhôm 70 cho dây ACSR ON-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 108 cái
19 Ống nối nhôm 50 cho dây ACSR ON-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 cái
20 Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70mm2 KQ-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39 cái
21 Kẹp hotline đồng tiết diện cáp 70mm2 Hotline-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39 cái
22 Đầu cốt đồng M50 ĐCM-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 cái
23 Đầu cốt đồng nhôm M50 ĐCAM-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm M70 ĐCAM-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
25 Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-9,2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Cột
26 Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-9,2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Cột
27 Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-11,0 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
28 Móng cột đơn MT3-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 móng
29 Móng cột đơn MT4-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 móng
30 Móng cột đơn MT4-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 móng
31 Móng cột đúp MĐ4-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 móng
32 Móng néo MN15-5 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 móng
33 Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 93 móng
34 Tiếp địa RC-3 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 móng
35 Xà phụ 3 pha sứ đỡ cột đơn ly tâm Xp-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
36 Xà rẽ 3 pha chuỗi néo cột đơn ly tâm XRC-22-1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Xà rẽ 3 pha sứ đứng cột đơn ly tâm XR22-6 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
38 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng XĐT-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 41 Bộ
39 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng XĐV-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
40 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm đơn sứ đứng kiểu ∆ XĐVΔ-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn XNC-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Bộ
43 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn XNC-22-1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đơn kiểu ∆ XNCΔ-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
45 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
46 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
47 Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm đơn XCSV-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
48 Xà đỡ chống sét van cột bê tông vuông đơn XCSV-22V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
49 Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm đơn XSI-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
50 Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm đơn XTB-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
51 Xà đỡ đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-22 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
52 Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐCLC-12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
53 Cổ dề néo CDT-98 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
54 Cổ dề néo CDG-98 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
55 Cổ dề néo CDC-98 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
56 Cổ dề néo CDC-105 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
57 Giằng cột C1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
58 Giằng cột C2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
59 Giằng cột C3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
60 Dây leo tiếp địa cột 10m DLTĐ-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
61 Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39 Bộ
62 Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
63 Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
64 Dây néo 12m TK70-12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
65 Dây néo 16m TK70-16 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
66 Dây néo 18m TK70-18 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
67 Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 70mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Vị trí
68 Kéo dây vượt đường ≥ 10m, tiết diện dây 70mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Vị trí
69 Kéo dây vượt đường 5-10m, tiết diện dây 50mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Vị trí
70 Kéo dây bẻ góc, dây 70mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 55 Vị trí
71 Kéo dây bẻ góc, dây 50mm2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Vị trí
B THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém ngang CDCL-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 10kV CSV-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
3 Tụ bù trung thế 10kV-1x100kVAR Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 3 pha 10kV SI-10-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
5 Sứ đứng gốm 10kV SĐ-10G Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 378 Quả
6 Sứ đứng polymer 10kV SĐ-10P Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
7 Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNTT-2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Chuỗi
8 Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 81 Chuỗi
9 Chuỗi néo polymer 10kV CN-10P Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Chuỗi
10 Dây nhôm lõi thép AC-50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27.444 m
11 Cột bê tông vuông H10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Cột
12 Cột bê tông ly tâm 10m LT10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
13 Cột bê tông ly tâm 12m LT12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cột
14 Chụp đầu cột cao 2,0m CH-2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
15 Chụp đầu cột cao 3,0m CH-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
16 Xà phụ 1 pha Xp-1 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
17 Xà phụ 2 pha Xp-2 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Xà phụ 3 pha Xp-3 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
19 Xà rẽ cân XRC-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
20 Xà rẽ cân XRC1-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà rẽ 3 pha XR10-6 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
22 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
23 Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐT-10V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
24 Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐTΔ-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
25 Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐTΔ-10V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
26 Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
27 Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐV-10V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
28 Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐVΔ-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
29 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
30 Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
31 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
32 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông vuông XNC-10V Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Xà néo hình chữ Z cột bê tông vuông XNZ-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
34 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-10D Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
35 Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-10N Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
36 Xà néo cột cổng II XNII-2,6 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
38 Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm XSI-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
39 Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm XTB-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà đỡ cầu dao và chống sét van XĐC+CSV-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Dây néo 10m DN-10 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
42 Dây néo 12m DN-12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Bộ
43 Dây néo 14m DN-14 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
44 Dây néo 18m DN-18 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
C CẢI TẠO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp lực 100KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An 100KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
2 Máy biến áp lực 180KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An 180KVA-22/0.4KV-TDL (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
3 Máy biến áp lực 250KVA 250KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
4 Máy biến áp lực 320KVA 320KVA-22/0.4KV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
5 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 180kVA-10(22)/0,4kV TNCN-180kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1
6 Cầu chì tự rơi 24kV - 100A - cách điện polymer FCO-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
7 Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV - 100A - cách điện polymer LBFCO-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
8 Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 bộ
9 Dao cách ly chém ngang 24kV-630A-25kA/3s, ngoài trời, cách điện Polymer - kèm tay dao và bộ truyền động DN-24kV/630A (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
10 Dao cách ly chém đứng 24kV-630A-25kA/3s, ngoài trời, cách điện Polymer - kèm tay dao và bộ truyền động DT-24kV/630A (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
11 Chụp Silicon chống sét van CH-CSV(Bộ 3 cái) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
12 Chụp Silicon cầu chì CH-SI(Bộ 6 cái) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
13 Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C(Bộ 3 cái) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
14 Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H(Bộ 4 cái) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
15 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(70) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
16 Kẹp hotline (cho tiết diện 50-70) Hotline(70) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
17 Dây chảy cầu chì 6A DC-6A Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
18 Sứ đứng Polymer 22KV (cả ty, kẹp) PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Quả
19 Sứ đứng gốm VHĐ 22KV (cả ty) VHĐ-24 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Quả
20 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 4 chi tiết CN-22 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 chuỗi
21 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 m
22 Đầu cốt đồng M95 ĐC-M95 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 cái
23 Đầu cốt đồng nhôm M70 (Cu/Al-70) ĐC-M70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Cái
24 Đầu cốt đồng M50 (bắt thu CSV) ĐC-M50 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
25 Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện CU/PVC-95 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
26 Dây đồng mềm M50 cho CSV CU/PVC-50 (VT A cấp) Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 m
27 Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,6 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
29 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
31 Ghế cách điện GCĐ-2,6m Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Thang trèo TS Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
35 Biển an toàn BAT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cái
36 Biển tên trạm BTT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cái
D THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 máy
2 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 máy
3 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 máy
4 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 máy
5 Cầu dao cách ly DT-10kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
6 Cầu dao cách ly DN-10kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
7 Chống sét van CSV-12kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
8 Cầu chì tự rơi SI-12kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
9 Cầu chì ống PK-12kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
10 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
11 Xà đỡ chống sét van XCSV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
13 Xà đỡ cầu chì ống XPK Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
15 Giá đỡ máy biến áp GĐM Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
16 Ghế thao tác trạm treo GTT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
17 Thang trèo TT Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Sứ cách điện đứng gốm VHĐ-10kV VHĐ-10kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Quả
19 Sứ chuỗi Polymer-10kV CN-10kV Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 chuỗi
20 Thanh cái đồng Ø8 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 m
21 Thanh cái dẫn điện trần AC-70 Theo Chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->