Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:55:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,785,208,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (kèm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 5 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | Bộ |
| 6 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện GTT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha 2 tầng XÐG22-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34.177 | m |
| 24 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 654 | Quả |
| 25 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 286 | Chuỗi |
| 26 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 27 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | Cái |
| 28 | ống nối dây ON-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 30 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 31 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 32 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV điều chuyển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ 3 pha |
| 8 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 242 | quả sứ |
| 9 | Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA-4A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA-8A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Dây chảy cầu chì FCO máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | ống chảy cầu chì PK máy 160kVA-6A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | Bộ |
| 16 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | Bộ |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | Cái |
| 20 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 21 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 23 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 231 | m |
| 24 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,53 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ SI, XSI-2,68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện GCĐ-2,68 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 36 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 37 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 173 | Bộ |
| 38 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | Bộ |
| E | Trạm đo đếm | |||
| 1 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, TU-24/0,22kV-30VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện TI | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22KV, ZnO-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N- 1 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 22KV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1 bộ 3 quả | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Dây đồng mềm bọc M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 14 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 15 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khóa minh Khai | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Hòm composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp, XTI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa cột DL-REC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| F | Phần móng | |||
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công bằng thủ công MT3-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công bằng thủ côngMT3-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | Bộ |
| 6 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 654 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 286 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 1 pha |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 242 | Quả |
| K | Đo đếm | |||
| 1 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, TU-24/0,22kV-30VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện TI | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Quả |
| L | Phần Thu hồi | |||
| M | Đường dây trung thế | |||
| N | Tháo ra lắp vào | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.501 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XR-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| O | Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cột |
| 2 | Xà đỡ XĐ-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ XĐG-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ XSI-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ XCSV-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo đơn XN-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Xà néo đơn XNĐ-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GTT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 12 | Thang sắt , TS-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng SĐD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 483 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 206 | Chuỗi |
| 15 | Chống sét van ZnO-10-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 29.193 | m |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thu hồi dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 396 | m |
| 6 | Cầu chì SI-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 226 | Quả |
| 9 | Xà đón dây XĐN-2TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây XSI-2TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm XDD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| Q | Thí nghiệm ETC | |||
| R | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| S | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Cáp nhôm bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 5 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( từ mẫu thứ 8 trở đi ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mẫu |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi