Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:50:00 đến ngày 2021-07-01 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,254,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 606,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi, bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ thiết bị dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hãm dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo và hãm cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA) Trạm biến áp 220 kV nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Phố Nối 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 606.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444- Fax: 024 222 04455.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB) - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 024 39840825 -Fax: 024 39840824 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẤT THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 250MVA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | máy |
| 2 | Lọc dầu máy biến áp - 250MVA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 68 | tấn |
| 3 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 560kVA. Kèm các kẹp cực và phụ kiện để lắp đặt, dự phòng. | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | máy |
| 4 | Cuộn kháng hạn dòng 220kV. Kiểu: Khô, lõi không khí, 01 pha, đặt ngoài trời. 245kV-2500A- 24mH | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 5 | Tụ TRV 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời. 245kV-20nF | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 6 | Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | máy |
| 7 | Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7 | máy |
| 8 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8 | bộ |
| 14 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5 | bộ |
| 15 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | bộ |
| 16 | Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 18 | bộ |
| 17 | Cải tạo, lắp đặt 03 bộ truyền động motor điều khiển và bằng tay cho dao nối đất hiện hữu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 18 | Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 19 | Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 21 | bộ |
| 20 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 123kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 25 | bộ |
| 21 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 22kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 22 | Hộp đấu dây CVT chung cho phía 220kV và 110kV (03 CVT 1 tủ) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8 | cái |
| 23 | Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 192kV-10kA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 24 | Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 96kV-10kA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9 | bộ |
| 25 | Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 30kV-10kA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHỊ THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 3 | Cải tạo 1 tủ điều khiển ngăn liên lạc 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 4 | Cải tạo 1 tủ bảo vệ ngăn liên lạc 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 5 | Cải tạo 1 tủ điều khiển bảo vệ ngăn 35kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 6 | Cải tạo 1 tủ đấu dây (MK) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt bổ sung relay F64 cho phía 35kV MBA 500kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | cái |
| 8 | Tủ Master control và bảo vệ thanh cái và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 9 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn lộ tổng 110kV của MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 10 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 đường dây 110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | tủ |
| 11 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn liên lạc 110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 12 | Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn mạch vòng 110kV và các phụ kiện kèm theo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 13 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV bao gồm 09 công tơ và các phụ kiện kèm theo. | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| 14 | Tủ cấp nguồn AC/DC phía sân phân phối 110kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | tủ |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8 | tủ |
| C | TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠ LE PHÍA 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện đấu nối hoàn tất 03 bộ truyền động motor (lắp mới) cho các dao nối đất phía 22kV của MBA AT3 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Lô |
| D | VẬT TƯ HỆ THỐNG TRUYỀN SỐ LIỆU CÔNG TƠ ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp CAT6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5 | 100m |
| 2 | Ống ruột gà luồn cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5 | 100m |
| 3 | Đầu cosse RJ12 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 50 | đầu |
| 4 | Vật tư phụ kiện ống thép và ống nhựa | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Lô |
| E | HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẠM ĐẤT | |||
| 1 | Hệ thống giám sát chạm đất DC gồ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống giám sát chạm đất Accu. | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | HT |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHẦN NHẤT THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV 245kV - 25mm/kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 24 | Cái |
| 2 | Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV 123kV - 25mm/kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 63 | Cái |
| 3 | Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV 245kV - 25mm/kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 78 | Chuỗi |
| 4 | Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV 123kV - 25mm/kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 162 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 158 | Chuỗi |
| 6 | Dây dẫn nhôm AAAC 885mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 36 | 100m |
| 7 | Dây dẫn nhôm AAC 630mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 56 | 100m |
| 8 | Dây dẫn AC 330 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2 | 100m |
| 9 | Dây dẫn ACX 150mm2, bọc cách điện 24kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | m |
| 10 | Dây chống sét GSW 7/16" | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 25 | 100m |
| 11 | Ống dẫn nhôm 120/108 + bịt đầu tròn 2 đầu L=12m x 3 ống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,6 | 10m |
| 12 | Ống dẫn nhôm 120/108 + bịt đầu tròn 2 đầu L=6m x 21 ống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,6 | 10m |
| 13 | Kẹp các loại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1.310 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN: Vật tư,vật liệu bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (3x240+1x185)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (3x95+1x70)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp 2x50mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 20 | 100m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x25mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 46 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 38 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 70mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 50 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 35mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 25mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 6mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1.000 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1.000 | đầu |
| H | LẮP ĐẶT CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN: Vật tư, vật liệu bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 4x6mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 59 | 100m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 4x4mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 39 | 100m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 19x2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 81 | 100m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 12x2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 87 | 100m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 7x2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 33 | 100m |
| 6 | Dây nhảy quang kết nối 87L đến ODF | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | 100m |
| 7 | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | 100m |
| 8 | Ống PVC Ф32 luồn cáp quang | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 6-4-2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8.000 | đầu |
| I | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG VÀ TỦ CB HẠ THẾ (VTTB Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 560kVA. Kèm các kẹp cực và phụ kiện để lắp đặt, dự phòng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ CB hạ thế đặt ở sau MBA 22/0.4kV-560kVA (bao gồm 01 MCCB 1500A và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | tủ |
| J | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI - THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ (VTTB Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng kiểu treo trên trụ thép ngoài trời, loại kín nước | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | tủ |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 50W-220W | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì và giá lắp trên trụ thép 220V-150W | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 39 | bộ |
| 5 | Hộp nối các loại từ 1 đến 4 đường (kèm nắp đậy) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 20 | hộp |
| 6 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (3x16+1x10)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,2 | 100m |
| 7 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x2.5)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 16mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 50 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 10mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 20 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 2.5mm² | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 400 | đầu |
| 11 | Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trời | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D32 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện ống luồn,... | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Lô |
| K | CHIẾU SÁNG NHÀ BAY (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ đèn LED âm trần 220V-26W | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn bóng sợi đốt 220V-10W, cho chiếu sáng sự cố 220VDC-10W | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | bộ |
| 3 | Aptomat 1 cực 220V-20A-10kA trọn bộ lắp âm tường 220V-20A-10kA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9 | cái |
| 4 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V 220V-10A | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12 | cái |
| 5 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x10)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,9 | 100m |
| 6 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x4)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,9 | 100m |
| 7 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x2.5)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,35 | 100m |
| 8 | Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x1.5)mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,05 | 100m |
| 9 | Ống cách điện PVC Φ32 (để luồn dây điện) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,05 | 100m |
| 10 | Hộp điện âp tường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12 | hộp |
| 11 | Hộp điện rẽ nhánh | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12 | hộp |
| 12 | Đầu cosse các loại (6mm2; 4mm2; 2.5mm2) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 200 | đầu |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm, D14 làm nối đất lên chân thiết bị | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 180 | 10m |
| 2 | Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn C240mm2 nối đất trung tính MBA với đất | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | m |
| 3 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 nối đất và nối thiết bị với đất | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 180 | 10m |
| 4 | Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, nối đất CSV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | m |
| 5 | Dây đồng trần C48mm2, dùng nối đất tủ C48mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 20 | 10m |
| 6 | Tấm lưỡng kim kết nối thép và đồng (150x40x2)mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12 | 10m |
| 7 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C240mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 500 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C48mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | đầu |
| 10 | Kẹp cố định dây | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 500 | bộ |
| 11 | Cọc thép mạ kẽm D22, L=5m | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 42 | cọc |
| M | THÁO DỠ THIẾT BỊ, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | Bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | Bộ |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | Bộ |
| 5 | Chống sét van, đặt ngoài trời 192kV-10kA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | Bộ |
| 6 | Máy cắt điện 3 pha 38.5kV-800A-40kA/1s. Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 38.5V-800A-40kA/1s. Tiếp địa 02 phía, kèm trụ đỡ, tủ truyền động, tủ điều khiển, kẹp cực và các phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng điện 1 pha 38.5kV. Kèm trụ đỡ và phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 51kV-10kA. Kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | Bộ |
| N | THÁO DỠ, CẢI TẠO VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn liên lạc 220kV hiện hữu, đặt trong nhà Bay Cải tạo, bổ sung mimic kháng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, di dời Tủ điều khiển, bảo vệ phía 35kV MBA AT1 hiện hữu, lắp đặt lại tại vị trí mới | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ, di dời tủ đấu dây ngoài trời (MK) hiện hữu và lắp đặt lại tại vị trí mới | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | lot |
| O | VẬT LIỆU THÁO DỠ, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Cách điện đỡ 245kV. Kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiện để lắp đặt. 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9 | quả |
| 2 | Chuỗi cách điện néo và các phụ kiện để lắp đặt. 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ và các phụ kiện để lắp đặt. 245kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | chuỗi |
| 4 | Ống nhôm (3 ống x 12m/ống) D120/108-12m | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,6 | 10m |
| 5 | Dây dẫn điện AAAC885mm2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10 | 100m |
| 6 | Kẹp cực các loại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 100 | bộ |
| P | THÁO DỠ, THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng. Điện áp 35/0.4kV-560kVA, kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 38.5kV, kèm trụ đỡ và phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp lộ ra MBA tự dùng. 1kV-Cu/XLPE/PVC (3x240+1x185) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | 100m |
| 4 | Cáp điều khiển- bảo vệ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10 | 100m |
| Q | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG SCADA (VTTB bên mời thầu cung cấp nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị Firewall | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị Media Converter FE/E1 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị điện thoại, FAX | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt phiến đấu cáp thoại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | cái |
| 5 | Thi công mạng thuê bao | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hệ thống |
| R | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (VTTB bên mời thầu cung cấp nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải cáp quang trong ống bảo vệ, 24 sợi quang | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 70 | 10m |
| 2 | Hàn nối hộp và giá ODF cáp quang loại 24 sợi quang | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | hộp |
| S | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC 60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 26 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 813 | hàm |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 254 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 132 | hàm |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 65 | hàm |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 132 | hàm |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 26 | hàm |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 813 | hàm |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 132 | hàm |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 131 | hàm |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 83 | hàm |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 132 | hàm |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hệ thống |
| 36 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | hệ thống |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn đường dây | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn phân đoạn | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn phân phối | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL hệ thống AC/DC | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL hệ thống PCCC, Access control | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xậy dựng CSDL hệ thống Camera | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 8 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 133 | tín hiệu |
| 9 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 814 | tín hiệu |
| 10 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 255 | tín hiệu |
| 11 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 65 | tín hiệu |
| 12 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 133 | tín hiệu |
| 13 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 814 | tín hiệu |
| 14 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 255 | tín hiệu |
| 15 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 83 | tín hiệu |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA (A0) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn đường dây | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn phân đoạn | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn phân phối | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 133 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 814 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 255 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 65 | tín hiệu |
| V | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN (Ax) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn MBA | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn đường dây | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 15 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn phân đoạn | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn phân phối | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | ngăn |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 133 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 814 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 255 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 83 | tín hiệu |
| W | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột cổng MCT-24 (SL:14) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 21,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 18,27 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 48,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 235,9 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,016 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,8228 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,075 | tấn |
| 8 | Bu lông neo móng M36 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,3432 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,3936 | tấn |
| X | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột thanh cái 220kV MCT-13 (SL:07) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,0356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,8722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 19,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 99,68 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,008 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,8456 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,124 | tấn |
| 8 | Bu lông neo móng M36 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6716 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6968 | tấn |
| Y | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng Máy biến áp 250MVA (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,5865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 17,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 38,76 | m3 |
| 4 | Bê tông khuôn viên móng M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 25,7 | m3 |
| 5 | Xây tường bờ bao bằng gạch không nung | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M250, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp gối đỡ máng thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5 | cái |
| 8 | Vữa M75 tạo dốc 3 cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 124,8 | m2 |
| 9 | Rải đá 4x6 bề mặt móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 34,25 | m3 |
| 10 | Xây gạch hố thu M75 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát vữa M75 2cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,25 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,95 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,5 | tấn |
| 14 | Máng thép, thép hình | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1806 | tấn |
| 15 | Lắp đặt máng thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1902 | tấn |
| 16 | BL nở M10x100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0014 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bulong nở | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0014 | tấn |
| Z | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy biến áp tự dùng (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1822 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,55 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,07 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,025 | tấn |
| 7 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,021 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0213 | tấn |
| AA | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL: 6) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,4402 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 59,04 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,96 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,54 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,6 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,756 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,7674 | tấn |
| AB | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 06) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,8942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,668 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 19,68 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,32 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,18 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,2 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,252 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2556 | tấn |
| AC | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến dòng 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,3524 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,08 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,52 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,15 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,72 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1278 | tấn |
| AD | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ TRV 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,6792 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,24 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,08 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,075 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,36 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0639 | tấn |
| AE | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 09) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,0403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,8432 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 17,1 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,8025 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,225 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,99 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,189 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1917 | tấn |
| AF | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 33) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,4811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,7584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 14,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 62,7 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,9425 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,825 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,63 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,693 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,7029 | tấn |
| AG | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy cắt 220kV (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,9868 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 16,7 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,78 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,8 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1278 | tấn |
| 10 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Đào hố móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,1772 | m3 |
| 11 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Đắp đất | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,696 | m3 |
| 12 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Bê tông lót M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,14 | m3 |
| 13 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,66 | m3 |
| 14 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0042 | Tấn |
| 15 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Bulong neo M16 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0104 | tấn |
| 16 | Móng tủ đấu dây máy cắt : Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0106 | tấn |
| 17 | Móng trụ thang máy cắt: Đào hố móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10,032 | m3 |
| 18 | Móng trụ thang máy cắt: Đắp đất nền móng công trình | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,432 | m3 |
| 19 | Móng trụ thang máy cắt: Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,26 | m3 |
| 20 | Móng trụ thang máy cắt: Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,7 | m3 |
| 21 | Móng trụ thang máy cắt: Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,036 | Tấn |
| AH | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến điện áp 220kV (SL:06) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,3602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,2288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 11,4 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,535 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,15 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,66 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,126 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1278 | tấn |
| AI | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cuộn kháng 220kV (SL:03) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,7352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,0905 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,467 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 61,32 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,216 | m3 |
| 6 | Thép móng D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,405 | tấn |
| 7 | Thép móng D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,105 | tấn |
| 8 | Bulong neo M30 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,45 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4569 | tấn |
| 10 | Thép tấm các loại, -20x400x400 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,63 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép -20x400x400 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,63 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm D21 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 255 | m |
| 13 | Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 19,481 | m3 |
| 14 | Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đắp móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 14,352 | m3 |
| 15 | Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,254 | m3 |
| 16 | Hàng rào cuộn kháng 220kV: Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,875 | m3 |
| 17 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Thép hộp 30x50x1.5 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,7265 | tấn |
| 18 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Thép -5x150 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0821 | tấn |
| 19 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lắp dựng khung hàng rào | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,8515 | tấn |
| 20 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Bulong giãn chân M12 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 186 | cái |
| 21 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lưới inox cỡ 40x40 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 153,45 | m2 |
| 22 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Bản lề | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | bộ |
| 23 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Khóa cho cổng vào | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | bộ |
| 24 | Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lắp dựng hàng rào | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 153,45 | m2 |
| AJ | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy cắt 110kV (SL: 07) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,4563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,1448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,279 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 26,6 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,04 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,42 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,47 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,294 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2982 | tấn |
| AK | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 19) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8,5519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,3986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 22,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 99,75 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 20,52 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,425 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,605 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,197 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,2141 | tấn |
| AL | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 18) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,9538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,5074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,522 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 37,44 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,48 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,45 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,16 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,378 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,3834 | tấn |
| AM | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến dòng 110kV (SL:21) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,7607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,3176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 37,8 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,56 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,525 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,31 | tấn |
| 8 | Bu lông D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,441 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4473 | tấn |
| AN | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến điện áp 110kV (SL:22) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,4814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,0942 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,942 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 34,1 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,295 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,55 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,2 | tấn |
| 8 | Bu lông D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,462 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4686 | tấn |
| AO | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ chống sét van 110kV (SL:09) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,8333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6749 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,249 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,95 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,8025 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,225 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,9 | tấn |
| 8 | Bu lông D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,189 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1917 | tấn |
| AP | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL:63) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,8331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 11,7243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 22,743 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 97,65 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 22,68 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,41 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,575 | tấn |
| 8 | Bu lông D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,323 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,3419 | tấn |
| AQ | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột cổng 110kV MCT-14 (SL:24) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 26,4744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 23,5392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 53,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 248,88 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,2 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,872 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,5072 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M30 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,384 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,4344 | tấn |
| AR | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột thanh cái 110kV MCT-8 (SL: 15) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,6645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 11,094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 27,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 134,55 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,75 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,065 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,7265 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M30 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,115 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,1465 | tấn |
| AS | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ thiết bị 24kV (SL:05) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,955 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,85 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,5 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4 | tấn |
| 8 | Bu lông D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,21 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,213 | tấn |
| AT | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng tủ đấu dây (SL:08) | |||
| 1 | Đào hố móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,6992 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,7744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0168 | Tấn |
| 6 | Bulong M12 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0384 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0392 | tấn |
| AU | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột chống sét 20m (SL: 03) | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,0682 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 28,2 | m3 |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,24 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,8 | tấn |
| 8 | Bu lông neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,6 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,6 | tấn |
| AV | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 1,15m L=136m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,6486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,7473 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 22,51 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 64,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,47 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 454 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,4035 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 14,1139 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,1634 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,3575 | tấn |
| 11 | Bulong M12, L=100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1069 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=35 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0004 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1747 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,282 | tấn |
| 15 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,147 | 100m |
| AW | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 0.65m L=325m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,714 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 34,22 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 53,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,87 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 813 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10,4314 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 10,9843 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,9587 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,065 | tấn |
| 11 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0694 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=35 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0017 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0711 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6313 | 100m |
| AX | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 0.4m L=320m | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,704 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 25,6 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 44,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 640 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,7598 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8,1711 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC,D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6081 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,4656 | tấn |
| 11 | Bulong M12, L=35 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,007 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0685 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0755 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,28 | 100m |
| 15 | Ống PVC D140 luồn cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,5 | 100m |
| AY | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 4m MC-B1150.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,77 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,895 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2175 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0372 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0864 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,0553 | tấn |
| 11 | Lắp đặt | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,1112 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=120 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0054 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,072 | 100m |
| AZ | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 4m MC-B650.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,3085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1235 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,75 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,35 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 60 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,652 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2905 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,128 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,4285 | tấn |
| 11 | Lắp đặt | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,663 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,005 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,36 | 100m |
| BA | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 6m MC-B650A.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,825 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,01 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 18 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1807 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0871 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0383 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,1976 | tấn |
| 11 | Lắp đặt | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,2611 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,001 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,108 | 100m |
| BB | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 6m MC-B400.QĐ | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0275 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,76 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 16 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép mương cáp D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1671 | tấn |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0584 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0315 | tấn |
| 10 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,9007 | tấn |
| 11 | Lắp đặt | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,9484 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,001 | tấn |
| 14 | Ống thép D13 mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,096 | 100m |
| BC | NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,468 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 7,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng - Thép D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,2412 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng - Thép D > 18 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4726 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,14 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm móng D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,076 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,557 | tấn |
| BD | NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0886 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột D>18 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,8058 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm mái, lanh tô M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,9448 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,092 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,524 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái và seno M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 14,12 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn mái và seno D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,002 | tấn |
| BE | NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần tầng trệt | |||
| 1 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,138 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 6,138 | m3 |
| 3 | Sàn nâng theo tiêu chuẩn | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 61,38 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 32,208 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài M75 1,5cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 161,04 | m2 |
| 6 | Trát tường trong M75 1,5cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 161,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 322,08 | m2 |
| 8 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong nhà | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 161,04 | m2 |
| 9 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 161,04 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung nhựa lõi thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,48 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 30,48 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch mái giằng đầu hồi | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,772 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài M75 1,5cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,86 | m2 |
| 15 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhà | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 13,86 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm sênô, | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 88,58 | m2 |
| 17 | Ống thoát nước sênô PVC-D21 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,08 | 100m |
| 18 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 152 | m |
| 19 | -40x3 giắng mái tôn | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 38 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng mái | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,5586 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn 0.5mm tráng kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,14 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 43 | m |
| BF | NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Bậc tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,12 | m3 |
| 3 | Láng nền vữa M75 dày 20 mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 42,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch bồn hoa | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,66 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa M75 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 3,3 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện khác | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | lô |
| BG | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bể dầu sự cố (SL:01) | |||
| 1 | Đào bể dầu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4,6071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,837 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,15 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 40,04 | m3 |
| 5 | Lắp cửa lên xuống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | cấu kiện |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 96,36 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 210,24 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm tường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 210,24 | m2 |
| 9 | Xây tường ngăn dày 200 M75 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 12,118 | m3 |
| 10 | Cốt thép bể D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,8906 | tấn |
| 11 | Cốt thép bể D | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,6735 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể D> 18mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1834 | tấn |
| 13 | Thép hình các loại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0988 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,104 | tấn |
| 15 | Sơn thép thang leo, nắp bể | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,2018 | m2 |
| 16 | Ống D100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,01 | 100m |
| 17 | M 16x150 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0024 | tấn |
| BH | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hệ thống thải dầu | |||
| 1 | Đào đường ống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đường ống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,32 | 100m |
| 4 | Đào đất hố ga thu dầu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0532 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0368 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M250 (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,134 | m3 |
| 9 | Tấm đan NĐ1, T1 (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 4 | cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan, lưới thép (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0115 | tấn |
| 11 | Thép hình các lại (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0211 | tấn |
| 12 | Lắp đặt (hố ga thu dầu) | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,0211 | tấn |
| BI | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hệ thống cấp thoát nước các loại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đường ống | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,1725 | 100m3 |
| 3 | Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 60 | đoạn ống |
| 4 | Ống uPVC thải nước D220 5.1mm kèm phụ kiện | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,7 | 100m |
| 5 | Ống PVC D90 2.6mm thoát nước mương cáp +BDSC | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,05 | 100m |
| BJ | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hố ga 1 (SL:17) | |||
| 1 | Đào hố ga | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,9044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,6256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 11,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,278 | m3 |
| 6 | Tấm đan NĐ1, T1 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 68 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan, lưới thép | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,1955 | tấn |
| 8 | Thép hình các lại | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,3587 | tấn |
| 9 | Lắp đặt | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,3774 | tấn |
| BK | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Đường ô tô trong trạm 4m L=234m, S=936m2 | |||
| 1 | Đào nền đường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 5,8406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 0,4867 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2,0592 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 1,872 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa atphan hạt trung 7cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,36 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa atphan hạt mịn 5cm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 9,36 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa nền đường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 468 | m |
| BL | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hoàn thiện | |||
| 1 | Thu gom và tận dụng rải đá nền trạm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 840 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm bổ sung | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 360 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân bê tông M150 | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 23,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ và phục hồi đoạn mương hiện hữu khi làm móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 30 | m |
| 5 | Phá dỡ và phục hồi hố ga hiện hữu khi làm móng | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 2 | hố |
| 6 | Phá dỡ và phục hồi đường hiện hữu do thi công móng, mương cáp qua đường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 53 | m2 |
| 7 | Phá dỡ và phục hồi vỉa hè hiện hữu do thi công móng, mương cáp qua đường | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 40 | m |
| BM | CỘT, TRỤ, XÀ THÉP MẠ KẼM (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột thép 220kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 77,3142 | Tấn |
| 2 | Cột thép 110kV | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 56,1074 | Tấn |
| 3 | Xà thép mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 52,5731 | tấn |
| 4 | Trụ thép thiết bị, thép mạ kẽm | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 41,23 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 156,0405 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị pha | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 57,2705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ thiết bị | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 43,5388 | tấn |
| 8 | Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớp | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 24,3 | m2 |
| BN | LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ, TRỤ ĐỠ ĐI KÈM THIẾT BỊ (Vật tư vật liệu bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ máy cắt và dao cách ly | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 30 | tấn |
| BO | THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng trụ thiết bị từ ngăn hiện hữu | Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT. | 8,4269 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy | đào | 2 |
| 2 | Máy | ủi | 1 |
| 3 | Cần cẩu | cẩu | 2 |
| 4 | Ô tô | tự đổ | 2 |
| 5 | Máy | trộn bê tông | 5 |
| 6 | Đầm | dùi, bàn | 7 |
| 7 | Đầm | cóc | 4 |
| 8 | Máy | bơm | 2 |
| 9 | Máy | hàn | 5 |
| 10 | Máy | khoan, cắt uốn thép | 4 |
| 11 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Máy phát điện | >100KVA | 1 |
| 13 | Bộ thiết bị dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt dây dẫn | loại 100T | 2 |
| 15 | Máy | kéo dây | 1 |
| 16 | Máy | hãm dây | 1 |
| 17 | Tời máy | dựng cột | 1 |
| 18 | Giá | đỡ bành cáp | 1 |
| 19 | Máy | kéo và hãm cáp quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi