Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636027-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA)
Số hiệu KHLCNT 20210428097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:50:00 đến ngày 2021-07-01 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,254,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 606,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 7
7-Đầm
- Đặc điểm thiết bị cóc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị khoan, cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
11-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ thiết bị dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị hãm dây
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giá
- Đặc điểm thiết bị đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo và hãm cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp trạm (bao gồm lắp đặt VTTB và TNHC hệ thống TTLL, SCADA)
Trạm biến áp 220 kV nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Phố Nối
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444- Fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB) - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825 -Fax: 024 39840824
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, phương 7, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4, có địa chỉ tại số 11 Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444- Fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB) - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825 -Fax: 024 39840824


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 606.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444- Fax: 024 222 04455. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc (NPMB) - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 39840825 -Fax: 024 39840824
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẤT THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt
1Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 250MVAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1máy
2Lọc dầu máy biến áp - 250MVAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.68tấn
3Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 560kVA. Kèm các kẹp cực và phụ kiện để lắp đặt, dự phòng.Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1máy
4Cuộn kháng hạn dòng 220kV. Kiểu: Khô, lõi không khí, 01 pha, đặt ngoài trời. 245kV-2500A- 24mHXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
5Tụ TRV 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời. 245kV-20nFXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
6Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1máy
7Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7máy
8Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1bộ
9Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1bộ
10Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1bộ
11Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
12Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
13Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8bộ
14Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5bộ
15Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (1 TĐ) 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6bộ
16Dao cách ly 1 cực, đặt ngoài trời (0 TĐ) 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18bộ
17Cải tạo, lắp đặt 03 bộ truyền động motor điều khiển và bằng tay cho dao nối đất hiện hữuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
18Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
19Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.21bộ
20Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 123kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.25bộ
21Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 22kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
22Hộp đấu dây CVT chung cho phía 220kV và 110kV (03 CVT 1 tủ)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8cái
23Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 192kV-10kAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
24Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 96kV-10kAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9bộ
25Chống sét van, đặt ngoài trời (bộ 1 pha) 30kV-10kAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHỊ THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt
1Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
2Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
3Cải tạo 1 tủ điều khiển ngăn liên lạc 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
4Cải tạo 1 tủ bảo vệ ngăn liên lạc 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
5Cải tạo 1 tủ điều khiển bảo vệ ngăn 35kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
6Cải tạo 1 tủ đấu dây (MK)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
7Lắp đặt bổ sung relay F64 cho phía 35kV MBA 500kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1cái
8Tủ Master control và bảo vệ thanh cái và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
9Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn lộ tổng 110kV của MBA 220/110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
10Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 đường dây 110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4tủ
11Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn liên lạc 110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
12Tủ bảo vệ và điều khiển cho 01 ngăn mạch vòng 110kV và các phụ kiện kèm theoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
13Tủ công tơ đo đếm phía 110kV bao gồm 09 công tơ và các phụ kiện kèm theo.Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
14Tủ cấp nguồn AC/DC phía sân phân phối 110kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2tủ
15Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8tủ
C TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠ LE PHÍA 22KV
1Lắp đặt phụ kiện đấu nối hoàn tất 03 bộ truyền động motor (lắp mới) cho các dao nối đất phía 22kV của MBA AT3Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1
D VẬT TƯ HỆ THỐNG TRUYỀN SỐ LIỆU CÔNG TƠ ĐO ĐẾM
1Cáp CAT6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5100m
2Ống ruột gà luồn cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5100m
3Đầu cosse RJ12Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.50đầu
4Vật tư phụ kiện ống thép và ống nhựaXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1
E HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẠM ĐẤT
1Hệ thống giám sát chạm đất DC gồXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1HT
2Hệ thống giám sát chạm đất Accu.Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1HT
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHẦN NHẤT THỨ - LẮP MỚI: VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt
1Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV 245kV - 25mm/kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.24Cái
2Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV 123kV - 25mm/kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.63Cái
3Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV 245kV - 25mm/kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.78Chuỗi
4Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV 123kV - 25mm/kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.162Chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trờiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.158Chuỗi
6Dây dẫn nhôm AAAC 885mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.36100m
7Dây dẫn nhôm AAC 630mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.56100m
8Dây dẫn AC 330Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2100m
9Dây dẫn ACX 150mm2, bọc cách điện 24kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100m
10Dây chống sét GSW 7/16"Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.25100m
11Ống dẫn nhôm 120/108 + bịt đầu tròn 2 đầu L=12m x 3 ốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,610m
12Ống dẫn nhôm 120/108 + bịt đầu tròn 2 đầu L=6m x 21 ốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,610m
13Kẹp các loạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1.310bộ
G LẮP ĐẶT CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN: Vật tư,vật liệu bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt
1Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (3x240+1x185)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6100m
2Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp (3x95+1x70)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10100m
3Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp 2x50mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.20100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x25mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3100m
5Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x6mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.46100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.38100m
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 70mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.50đầu
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 35mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10đầu
10Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 25mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100đầu
11Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 6mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1.000đầu
12Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1.000đầu
H LẮP ĐẶT CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN: Vật tư, vật liệu bên mời thầu cấp nhà thầu lắp đặt
1Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 4x6mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.59100m
2Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 4x4mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.39100m
3Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 19x2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.81100m
4Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 12x2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.87100m
5Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng , loại CCV-S - 7x2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.33100m
6Dây nhảy quang kết nối 87L đến ODFXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1100m
7Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quangXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15100m
8Ống PVC Ф32 luồn cáp quangXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15100m
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 6-4-2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8.000đầu
I MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG VÀ TỦ CB HẠ THẾ (VTTB Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 560kVA. Kèm các kẹp cực và phụ kiện để lắp đặt, dự phòngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1bộ
2Tủ CB hạ thế đặt ở sau MBA 22/0.4kV-560kVA (bao gồm 01 MCCB 1500A và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1tủ
J CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI - THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ (VTTB Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ chiếu sáng kiểu treo trên trụ thép ngoài trời, loại kín nướcXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3tủ
2Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HPXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6bộ
3Quạt thông gió 50W-220WXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6bộ
4Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì và giá lắp trên trụ thép 220V-150WXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.39bộ
5Hộp nối các loại từ 1 đến 4 đường (kèm nắp đậy)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.20hộp
6Cáp lực hạ áp 0.6kV (3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,2100m
7Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x2.5)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15100m
8Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 16mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.50đầu
9Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 10mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.20đầu
10Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 2.5mm²Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.400đầu
11Ống nhựa cứng D32 luồn cáp chiếu sáng ngoài trờiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4100m
12Ống thép tráng kẽm D32Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2100m
13Lắp đặt phụ kiện ống luồn,...Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1
K CHIẾU SÁNG NHÀ BAY (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Bộ đèn LED âm trần 220V-26WXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.24bộ
2Bộ đèn bóng sợi đốt 220V-10W, cho chiếu sáng sự cố 220VDC-10WXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6bộ
3Aptomat 1 cực 220V-20A-10kA trọn bộ lắp âm tường 220V-20A-10kAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9cái
4Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V 220V-10AXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12cái
5Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x10)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,9100m
6Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x4)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,9100m
7Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x2.5)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,35100m
8Cáp lực hạ áp 0.6kV (2x1.5)mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,05100m
9Ống cách điện PVC Φ32 (để luồn dây điện)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,05100m
10Hộp điện âp tườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12hộp
11Hộp điện rẽ nhánhXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12hộp
12Đầu cosse các loại (6mm2; 4mm2; 2.5mm2)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.200đầu
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Thép tròn mạ kẽm, D14 làm nối đất lên chân thiết bịXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18010m
2Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn C240mm2 nối đất trung tính MBA với đấtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100m
3Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 nối đất và nối thiết bị với đấtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18010m
4Dây đồng bọc nhiều sợi vặn xoắn C120mm2, nối đất CSVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100m
5Dây đồng trần C48mm2, dùng nối đất tủ C48mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2010m
6Tấm lưỡng kim kết nối thép và đồng (150x40x2)mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1210m
7Đầu cốt đồng dùng cho dây C240mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10đầu
8Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.500đầu
9Đầu cốt đồng dùng cho dây C48mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100đầu
10Kẹp cố định dâyXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.500bộ
11Cọc thép mạ kẽm D22, L=5mXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.42cọc
M THÁO DỠ THIẾT BỊ, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1Bộ
2Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời (2 TĐ) 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2Bộ
3Máy biến dòng điện 1 cực, đặt ngoài trời 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3Bộ
4Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6Bộ
5Chống sét van, đặt ngoài trời 192kV-10kAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6Bộ
6Máy cắt điện 3 pha 38.5kV-800A-40kA/1s. Kèm trụ đỡ, tủ điều khiển, kẹp cực và phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1Bộ
7Dao cách ly 3 pha 38.5V-800A-40kA/1s. Tiếp địa 02 phía, kèm trụ đỡ, tủ truyền động, tủ điều khiển, kẹp cực và các phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1Bộ
8Biến dòng điện 1 pha 38.5kV. Kèm trụ đỡ và phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3Bộ
9Chống sét van 51kV-10kA. Kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3Bộ
N THÁO DỠ, CẢI TẠO VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ, di dời Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn liên lạc 220kV hiện hữu, đặt trong nhà Bay Cải tạo, bổ sung mimic khángXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2Tủ
2Tháo dỡ, di dời Tủ điều khiển, bảo vệ phía 35kV MBA AT1 hiện hữu, lắp đặt lại tại vị trí mớiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1Tủ
3Tháo dỡ, di dời tủ đấu dây ngoài trời (MK) hiện hữu và lắp đặt lại tại vị trí mớiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1lot
O VẬT LIỆU THÁO DỠ, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Cách điện đỡ 245kV. Kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiện để lắp đặt. 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9quả
2Chuỗi cách điện néo và các phụ kiện để lắp đặt. 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ và các phụ kiện để lắp đặt. 245kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3chuỗi
4Ống nhôm (3 ống x 12m/ống) D120/108-12mXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,610m
5Dây dẫn điện AAAC885mm2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10100m
6Kẹp cực các loạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.100bộ
P THÁO DỠ, THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
1Máy biến áp tự dùng. Điện áp 35/0.4kV-560kVA, kèm trụ đỡ, kẹp cực và các phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1Bộ
2Biến dòng điện 1 pha 38.5kV, kèm trụ đỡ và phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3Bộ
3Cáp lộ ra MBA tự dùng. 1kV-Cu/XLPE/PVC (3x240+1x185)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4100m
4Cáp điều khiển- bảo vệXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10100m
Q LẮP ĐẶT HỆ THỐNG SCADA (VTTB bên mời thầu cung cấp nhà thầu lắp đặt)
1Thiết bị FirewallXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2bộ
2Thiết bị Media Converter FE/E1Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4bộ
3Lắp đặt thiết bị điện thoại, FAXXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2thiết bị
4Lắp đặt phiến đấu cáp thoạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2cái
5Thi công mạng thuê baoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hệ thống
R LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (VTTB bên mời thầu cung cấp nhà thầu lắp đặt)
1Kéo rải cáp quang trong ống bảo vệ, 24 sợi quangXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7010m
2Hàn nối hộp và giá ODF cáp quang loại 24 sợi quangXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2hộp
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC 60870-5-104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.26hàm
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gianXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm traXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trìnhXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.813hàm
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.254hàm
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thựcXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.132hàm
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.65hàm
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.132hàm
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A0: Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.26hàm
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gianXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm traXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trìnhXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.813hàm
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.132hàm
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thựcXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.131hàm
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.83hàm
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.132hàm
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax: Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hàm
33Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hệ thống
34Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hệ thống
35Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐK với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hệ thống
36Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBA: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A2 với Firewall TBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1hệ thống
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6ngăn
2Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn đường dâyXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15ngăn
3Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn phân đoạnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4ngăn
4Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL ngăn phân phốiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
5Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL hệ thống AC/DCXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
6Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xây dựng CSDL hệ thống PCCC, Access controlXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
7Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: Xậy dựng CSDL hệ thống CameraXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
8Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu đo lường (AI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.133tín hiệu
9Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu trạng thái đơn (STI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.814tín hiệu
10Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu trạng thái kép (DTI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.255tín hiệu
11Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A0: Tín hiệu điều khiển kép (DCO)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.65tín hiệu
12Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu đo lường (AI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.133tín hiệu
13Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu trạng thái đơn (STI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.814tín hiệu
14Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu trạng thái kép (DTI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.255tín hiệu
15Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến Ax: Tín hiệu điều khiển kép (DCO)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.83tín hiệu
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA (A0)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn đường dâyXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn phân đoạnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A0: Ngăn phân phốiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
5Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.133tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.814tín hiệu
7Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.255tín hiệu
8Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.65tín hiệu
V THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HỆ THỐNG SCADA: TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN (Ax)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn MBAXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn đường dâyXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.15ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn phân đoạnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn phân phốiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1ngăn
5Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.133tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.814tín hiệu
7Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.255tín hiệu
8Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.83tín hiệu
W XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột cổng MCT-24 (SL:14)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.21,056100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18,27100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.48,72m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.235,9m3
5Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,016m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,8228tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,075tấn
8Bu lông neo móng M36Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,3432tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,3936tấn
X XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột thanh cái 220kV MCT-13 (SL:07)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,0356100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,8722100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.19,67m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.99,68m3
5Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,008m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,8456tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,124tấn
8Bu lông neo móng M36Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6716tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6968tấn
Y XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng Máy biến áp 250MVA (SL: 01)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,5865100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.17,87m3
3Bê tông móng đá 1x2 M250Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.38,76m3
4Bê tông khuôn viên móng M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.25,7m3
5Xây tường bờ bao bằng gạch không nungXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,04m3
6Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M250, đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,3m3
7Lắp gối đỡ máng thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5cái
8Vữa M75 tạo dốc 3 cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.124,8m2
9Rải đá 4x6 bề mặt móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.34,25m3
10Xây gạch hố thu M75Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,12m3
11Trát vữa M75 2cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,25m2
12SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,95tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,5tấn
14Máng thép, thép hìnhXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1806tấn
15Lắp đặt máng thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1902tấn
16BL nở M10x100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0014tấn
17Lắp đặt bulong nởXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0014tấn
Z XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy biến áp tự dùng (SL: 01)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1822100m3
3Bê tông lót móng Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,36m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,55m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,07tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,025tấn
7Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,021tấn
8Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0213tấn
AA XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL: 6)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,1182100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,4402100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,32m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.59,04m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,96m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,54tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,6tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,756tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,7674tấn
AB XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 06)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,8942100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,668100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,44m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.19,68m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,32m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,18tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,2tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,252tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2556tấn
AC XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến dòng 220kV (SL:06)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,506100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,3524100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,18m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,08m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,52m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,15tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,72tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,126tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1278tấn
AD XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ TRV 220kV (SL:03)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,753100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,6792100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,59m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,24m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,08m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,075tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,36tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,063tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0639tấn
AE XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 09)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,0403100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,8432100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,96m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.17,1m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,8025m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,225tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,99tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,189tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1917tấn
AF XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 33)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,4811100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,7584100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.14,52m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.62,7m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,9425m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,825tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,63tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,693tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,7029tấn
AG XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy cắt 220kV (SL: 02)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,176100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,9868100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,54m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.16,7m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,78m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,8tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,126tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1278tấn
10Móng tủ đấu dây máy cắt : Đào hố móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,1772m3
11Móng tủ đấu dây máy cắt : Đắp đấtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,696m3
12Móng tủ đấu dây máy cắt : Bê tông lót M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,14m3
13Móng tủ đấu dây máy cắt : Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,66m3
14Móng tủ đấu dây máy cắt : Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0042Tấn
15Móng tủ đấu dây máy cắt : Bulong neo M16Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0104tấn
16Móng tủ đấu dây máy cắt : Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0106tấn
17Móng trụ thang máy cắt: Đào hố móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10,032m3
18Móng trụ thang máy cắt: Đắp đất nền móng công trìnhXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,432m3
19Móng trụ thang máy cắt: Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,26m3
20Móng trụ thang máy cắt: Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,7m3
21Móng trụ thang máy cắt: Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,036Tấn
AH XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến điện áp 220kV (SL:06)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,3602100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,2288100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,64m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.11,4m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,535m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,15tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,66tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,126tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1278tấn
AI XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cuộn kháng 220kV (SL:03)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,7352100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,0905100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,467m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.61,32m3
5Bê tông chèn M250, đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,216m3
6Thép móng D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,405tấn
7Thép móng D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,105tấn
8Bulong neo M30Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,45tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4569tấn
10Thép tấm các loại, -20x400x400Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,63tấn
11Lắp đặt thép -20x400x400Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,63tấn
12Lắp đặt ống nhựa mềm D21Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.255m
13Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.19,481m3
14Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đắp móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.14,352m3
15Hàng rào cuộn kháng 220kV: Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,254m3
16Hàng rào cuộn kháng 220kV: Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,875m3
17Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Thép hộp 30x50x1.5Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,7265tấn
18Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Thép -5x150Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0821tấn
19Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lắp dựng khung hàng ràoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,8515tấn
20Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Bulong giãn chân M12Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.186cái
21Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lưới inox cỡ 40x40Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.153,45m2
22Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Bản lềXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3bộ
23Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Khóa cho cổng vàoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1bộ
24Khung hàng rào + Cổng hàng rào: Lắp dựng hàng ràoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.153,45m2
AJ XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ máy cắt 110kV (SL: 07)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,4563100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,1448100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,279m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.26,6m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,04m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,42tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,47tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,294tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2982tấn
AK XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 19)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8,5519100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,3986100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.22,8m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.99,75m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.20,52m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,425tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,605tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,197tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,2141tấn
AL XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 18)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,9538100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,5074100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,522m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.37,44m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,48m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,45tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,16tấn
8Bulong neo M24Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,378tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,3834tấn
AM XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến dòng 110kV (SL:21)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,7607100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,3176100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,24m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.37,8m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,56m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,525tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,31tấn
8Bu lông DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,441tấn
9Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4473tấn
AN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ biến điện áp 110kV (SL:22)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,4814100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,0942100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,942m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.34,1m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,295m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,55tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,2tấn
8Bu lông DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,462tấn
9Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4686tấn
AO XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ chống sét van 110kV (SL:09)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,8333100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6749100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,249m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,95m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,8025m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,225tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,9tấn
8Bu lông DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,189tấn
9Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1917tấn
AP XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL:63)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,8331100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.11,7243100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.22,743m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.97,65m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.22,68m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,41tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,575tấn
8Bu lông DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,323tấn
9Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,3419tấn
AQ XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột cổng 110kV MCT-14 (SL:24)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.26,4744100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.23,5392100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.53,04m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.248,88m3
5Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,2m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,872tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,5072tấn
8Bu lông neo M30Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,384tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,4344tấn
AR XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột thanh cái 110kV MCT-8 (SL: 15)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,6645100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.11,094100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.27,75m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.134,55m3
5Bê tông chèn đầu trụ M250 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,75m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,065tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,7265tấn
8Bu lông neo M30Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,115tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,1465tấn
AS XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ thiết bị 24kV (SL:05)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,608100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,361100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,955m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,85m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,5m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4tấn
8Bu lông DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,21tấn
9Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,213tấn
AT XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng tủ đấu dây (SL:08)
1Đào hố móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,6992m3
2Đắp đấtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,7744m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,56m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,16m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0168Tấn
6Bulong M12Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0384tấn
7Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0392tấn
AU XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng cột chống sét 20m (SL: 03)
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,406100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,0682100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,63m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.28,2m3
5Vữa phủ đầu trụ M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,24tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,8tấn
8Bu lông neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,6tấn
9Lắp đặt bulong neoXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,6tấn
AV XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 1,15m L=136m
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,6486100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,7473100m3
3Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.22,51m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.64,45m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,47m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.454cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,4035tấn
8Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.14,1139tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép MC, D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,1634tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,3575tấn
11Bulong M12, L=100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1069tấn
12Bulong M12, L=35Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0004tấn
13Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1747tấn
14Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,282tấn
15Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,147100m
AW XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 0.65m L=325m
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,885100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,714100m3
3Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.34,22m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.53,78m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,87m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.813cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10,4314tấn
8Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.10,9843tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép MC, D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,9587tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,065tấn
11Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0694tấn
12Bulong M12, L=35Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0017tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0711tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6313100m
AX XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp ngầm 0.4m L=320m
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,536100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,704100m3
3Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.25,6m3
4Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.44,8m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,6m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.640cấu kiện
7Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,7598tấn
8Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8,1711tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép MC,D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6081tấn
10Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,4656tấn
11Bulong M12, L=35Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,007tấn
12Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0685tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0755tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,28100m
15Ống PVC D140 luồn cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,5100m
AY XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 4m MC-B1150.QĐ
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1599100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0704100m3
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,77m3
4Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,895m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2175tấn
8Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0372tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0864tấn
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,0553tấn
11Lắp đặtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,1112tấn
12Bulong M12, L=120Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0054tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0054tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,072100m
AZ XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 4m MC-B650.QĐ
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,3085100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1235100m3
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,75m3
4Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8,2m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,35m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.60cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,652tấn
8Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2905tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,128tấn
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,4285tấn
11Lắp đặtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,663tấn
12Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,005tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,005tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,36100m
BA XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 6m MC-B650A.QĐ
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0898100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0343100m3
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,825m3
4Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,46m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,01m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1807tấn
8Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0871tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0383tấn
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,1976tấn
11Lắp đặtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,2611tấn
12Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,001tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,001tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,108100m
BB XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Mương cáp qua đường 6m MC-B400.QĐ
1Đào mương cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0717100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0275100m3
3Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,64m3
4Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,1m3
5Đổ bê tông nắp đan M#200 đá 1 x 2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,76m3
6Lắp dựng nắp mươngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.16cấu kiện
7Cốt thép mương cáp DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1671tấn
8Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D>10Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0584tấn
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0315tấn
10Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cápXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,9007tấn
11Lắp đặtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,9484tấn
12Bulong M8, L=20Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,001tấn
13Lắp đặt bu lôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,001tấn
14Ống thép D13 mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,096100m
BC NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần móng
1Đào móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,183100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,019100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,468m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.7,8m3
5Cốt thép móng - Thép D Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,2412tấn
6Cốt thép móng - Thép D > 18Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4726tấn
7Bê tông dầm móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,14m3
8Cốt thép dầm móng DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,076tấn
9Cốt thép dầm móng DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,557tấn
BD NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần thân
1Bê tông cột M200, đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,2m3
2Cốt thép cột DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0886tấn
3Cốt thép cột D>18Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,8058tấn
4Bê tông dầm mái, lanh tô M200, đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,9448m3
5Cốt thép dầm DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,092tấn
6Cốt thép dầm DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,524tấn
7Bê tông sàn mái và seno M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.14,12m3
8Cốt thép sàn mái và seno DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,002tấn
BE NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Phần tầng trệt
1Bê tông nền M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,138m3
2Bê tông lót nền M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.6,138m3
3Sàn nâng theo tiêu chuẩnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.61,38m2
4Xây tường gạch thẳngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.32,208m3
5Trát tường ngoài M75 1,5cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.161,04m2
6Trát tường trong M75 1,5cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.161,04m2
7Bả bằng bột bả vào tườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.322,08m2
8Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong nhàXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.161,04m2
9Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhàXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.161,04m2
10Cửa đi khung nhựa lõi thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,48m2
11Cửa sổ khung nhựa lõi thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.18m2
12Lắp dựng cửaXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.30,48m2
13Xây tường gạch mái giằng đầu hồiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,772m3
14Trát tường ngoài M75 1,5cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,86m2
15Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhàXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.13,86m2
16Quét chống thấm sênô,Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.88,58m2
17Ống thoát nước sênô PVC-D21Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,08100m
18Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.152m
19-40x3 giắng mái tônXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.38m
20Lắp dựng xà gồ thép + giằng máiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,5586tấn
21Lợp mái tôn 0.5mm tráng kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,14100m2
22Tôn úp nóc tráng kẽm 0.5mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.43m
BF NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (SL: 2) - Bậc tam cấp, bồn hoa
1Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,8m3
2Bê tông M150 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,12m3
3Láng nền vữa M75 dày 20 mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.42,4m2
4Xây gạch bồn hoaXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,66m3
5Trát bồn hoa M75Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.3,3m2
6Hoàn thiện khácXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2
BG XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bể dầu sự cố (SL:01)
1Đào bể dầuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4,6071100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,837100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,15m3
4Bê tông bể M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.40,04m3
5Lắp cửa lên xuốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2cấu kiện
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.96,36m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.210,24m2
8Quét chống thấm tườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.210,24m2
9Xây tường ngăn dày 200 M75Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.12,118m3
10Cốt thép bể DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,8906tấn
11Cốt thép bể DXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,6735tấn
12Cốt thép bể D> 18mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1834tấn
13Thép hình các loạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0988tấn
14Lắp đặt thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,104tấn
15Sơn thép thang leo, nắp bểXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,2018m2
16Ống D100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,01100m
17M 16x150Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0024tấn
BH XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hệ thống thải dầu
1Đào đường ốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,32100m3
2Đắp đường ốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,16100m3
3Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cốXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,32100m
4Đào đất hố ga thu dầuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0532100m3
5Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0368100m3
6Bê tông lót đá 4x6 M100 (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,144m3
7Bê tông đá 1x2 M200 (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,68m3
8Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M250 (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,134m3
9Tấm đan NĐ1, T1 (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.4cấu kiện
10Cốt thép tấm đan, lưới thép (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0115tấn
11Thép hình các lại (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0211tấn
12Lắp đặt (hố ga thu dầu)Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,0211tấn
BI XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hệ thống thoát nước
1Đào hệ thống cấp thoát nước các loạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,675100m3
2Đắp đường ốngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,1725100m3
3Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.60đoạn ống
4Ống uPVC thải nước D220 5.1mm kèm phụ kiệnXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,7100m
5Ống PVC D90 2.6mm thoát nước mương cáp +BDSCXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,05100m
BJ XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hố ga 1 (SL:17)
1Đào hố gaXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,9044100m3
2Đắp đấtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,6256100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,448m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.11,56m3
5Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 đá 1x2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,278m3
6Tấm đan NĐ1, T1Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.68cấu kiện
7Cốt thép tấm đan, lưới thépXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,1955tấn
8Thép hình các lạiXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,3587tấn
9Lắp đặtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,3774tấn
BK XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Đường ô tô trong trạm 4m L=234m, S=936m2
1Đào nền đườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.5,8406100m3
2Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.0,4867100m3
3Lớp đá cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2,0592100m3
4Lớp đá cấp phối đá dăm Dmax=25mmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.1,872100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,36100m2
6Bê tông nhựa atphan hạt trung 7cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,36100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,36100m2
8Bê tông nhựa atphan hạt mịn 5cmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.9,36100m2
9Lắp đặt bó vỉa nền đườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.468m
BL XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Hoàn thiện
1Thu gom và tận dụng rải đá nền trạmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.840m3
2Rải đá dăm 1x2 nền trạm bổ sungXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.360m3
3Bê tông nền sân bê tông M150Xem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.23,05m3
4Phá dỡ và phục hồi đoạn mương hiện hữu khi làm móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.30m
5Phá dỡ và phục hồi hố ga hiện hữu khi làm móngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.2hố
6Phá dỡ và phục hồi đường hiện hữu do thi công móng, mương cáp qua đườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.53m2
7Phá dỡ và phục hồi vỉa hè hiện hữu do thi công móng, mương cáp qua đườngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.40m
BM CỘT, TRỤ, XÀ THÉP MẠ KẼM (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cột thép 220kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.77,3142Tấn
2Cột thép 110kVXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.56,1074Tấn
3Xà thép mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.52,5731tấn
4Trụ thép thiết bị, thép mạ kẽmXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.41,23tấn
5Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.156,0405tấn
6Lắp dựng xà thép mạ kẽm và tấm chỉ thị phaXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.57,2705tấn
7Lắp dựng trụ thiết bịXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.43,5388tấn
8Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớpXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.24,3m2
BN LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ, TRỤ ĐỠ ĐI KÈM THIẾT BỊ (Vật tư vật liệu bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ máy cắt và dao cách lyXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.30tấn
BO THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
1Tháo dỡ và lắp dựng trụ thiết bị từ ngăn hiện hữuXem bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: E-YCKT.8,4269tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào2
2 Máy ủi1
3 Cần cẩu cẩu2
4 Ô tô tự đổ2
5 Máy trộn bê tông5
6 Đầm dùi, bàn7
7 Đầm cóc4
8 Máy bơm2
9 Máy hàn5
10 Máy khoan, cắt uốn thép4
11 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Trọn bộ1
12 Máy phát điện >100KVA1
13 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ1
14 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T2
15 Máy kéo dây1
16 Máy hãm dây1
17 Tời máy dựng cột1
18 Giá đỡ bành cáp1
19 Máy kéo và hãm cáp quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->