Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634001-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210611428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:03:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,040,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 24kV (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDCL24kV-630A (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
3 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70 ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 141 m
4 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95 ACSR-95/16 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11.691 m
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE - 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 918 m
6 Tháo hạ, căng lại dây AC-50 (hiện trạng) AC-50/8(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14.034 m
7 Tháo hạ, căng lại dây AC-70 (hiện trạng) AC-70/11(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16.188 m
8 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 ACSR-50/8 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 281 m
9 Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 ACSR-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 324 m
10 Tháo hạ, căng lại dây cáp quang ADSS (hiện trạng) ADSS(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3.795 m
11 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/XLPE/PVC-50 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
12 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11,0 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Cột
13 Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
14 Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13,0 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cột
15 Móng cột đơn 14m MT4-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Móng
16 Móng cột đôi 14m MĐ4-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
17 Móng cột đơn 16m MT5-16 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
18 Móng cột đôi 16m MĐ4-16 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
19 Phá dỡ và hoàn trả tường gạch chỉ 3000x220x2000 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1,32 m3
20 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐT22-3N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
21 Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-3N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
22 Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc cột XK22-3D Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Xà néo góc đơn 22kV 3 pha tam giác XN22-3T Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (dọc tuyến) XNCK22-3N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
25 Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (ngang tuyến) XNGK22-3N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Xà rẽ cột kép 22kV ngang tuyến XRGK22-3N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
27 Xà rẽ cột đơn 22kV lệch 2 pha XRL22-2L Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
28 Chụp cột tròn 3,5m Chụp-3,5m Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
29 Xà lắp cầu dao 1 cột tròn XCD Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà néo cầu dao 2 cột tròn XNCD-2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
31 Ghế thao tác GTT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Thang trèo TT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Giá lắp chống sét van đường dây G.CSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Giằng cột kép 14m GC-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
35 Giằng cột kép 16m GC-16 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
36 Cách điện đứng 22kV (Gốm) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Quả
37 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 570 Quả
38 Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 88 Chuỗi
39 Cặp cáp dây CC-95 (3 bulong) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 198 Cái
40 Cặp cáp dây CC-70 (3 bulong) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 330 Cái
41 Cặp cáp dây CC-50 (3 bulong) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 210 Cái
42 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
43 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
44 Đầu cốt đồng M-50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
45 Kẹp quai và kẹp hotline Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
46 Biển báo an toàn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Cái
47 Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Bộ
48 Tiếp địa đường dây Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
49 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-8 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
50 Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
51 Tháo, lắp Cách điện đứng polimer 22kV CDCL-24kV(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
52 Tháo, lắp Chuỗi néo polimer 22kV CNp-22(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
53 Tháo, lắp tận dụng Ghế thao tác GTT(TD) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cột
B Thu hồi đường dây trung thế
1 Cầu dao cách ly 10kV CDCL-10kV(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cột
2 Chống sét van 10kV LA-10kV(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 cột
3 Cầu chì tự rơi 22kV SI-22kV(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cột
4 Tụ bù 10kV (Bộ 3 bình 100kVar) T.Bù(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cột
5 Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột) LT-10(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 cột
6 Cột bê tông ly tâm 8,5m (chặt lấy xương cột) LT-8,5(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cột
7 Cột bê tông vuông H8,5m (chặt lấy xương cột) H-8,5(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cột
8 Chụp các loại CH(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
9 Xà XĐT-3N(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
10 Xà XĐV-3N(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 bộ
11 Xà XK-3N(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
12 Xà XN-3N(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
13 Xà XRC-3N(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 bộ
14 Xà XRL-2L(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
15 Xà XP-3(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
16 Xà XCD(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
17 Xà G.Tụ(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
18 Xà XSI(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
19 Xà XCSV(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
20 Dây néo DN(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
21 Cách điện đứng gốm SĐ-10(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 79 Quả
22 Cách điện đứng gốm SĐ-22(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 250 Quả
23 Cách điện đứng polimer SĐp-22(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 306 Quả
24 Chuỗi néo polimer CNp-22(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Chuỗi
25 Chuỗi néo thủy tinh CN(3b)-TT(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
26 Dây dẫn AC-50(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 867 m
27 Dây dẫn AC-70(TH) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11.784 m
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Cầu dao cách ly 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 22kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 164 m
4 Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha ĐCNT-24/3x70 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Mốc báo hiệu cáp vỉa hè bằng sứ MBHC Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
6 Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 246 Cái
7 Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 82 m
8 Ống thép mạ kẽm vượt đường Ø114-3,96 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 47 m
9 Măng xông ống thép MX-Ø114 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 42 m
11 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
12 Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-22 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
13 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
14 Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
15 Khoá đồng tay dao K Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
16 Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 41 m
17 Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 82 m
18 Phá vở và hoàn trả nên bê tông (rộng 0,5m, dày 0,2m, dài (L)m (đá 1x2 mác 250)) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4,1 m3
19 Phá dỡ nền đường nhựa (rộng 0,6m, dày (0,5m) nền, dài (L)m) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24,6 m3
20 Xà phụ đỡ lèo 1 pha Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà phụ đỡ lèo 2 pha Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 3 pha Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
23 Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
25 Giá đỡ 1 cáp lên cột Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
26 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Trục truyền động dọc OT-f33,5 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
29 Tiếp địa cột chống sét van (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
31 Đầu cốt đồng M50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cáp VX 4x95 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 531 m
2 Cáp VX 4x95 (lèo) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 m
3 Lắp cổ đề CD2-T Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
4 Lắp cổ đề CDK2D-V Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
5 Đầu cốt 95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Bộ
6 Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 cái
7 Kẹp hãm 4x95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 33 cái
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chuyển nấc Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Thí nghiệm chuyển nấc Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Máy
4 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
5 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
6 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
7 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
8 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
9 Tủ điện 500V - 500A (ATM tổng 500A +03 ATM nhánh 250A) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
10 Tủ điện 500V - 400A (ATM tổng 400A +03 ATM nhánh 200A) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
11 Cầu chì tự rơi FCO(Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
12 Cầu chì ống PK 24kV-100A (kèm dây chì) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
13 Dây chì 8A Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
14 Dây chì 10A Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
15 Dây chì 16A Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
16 Chuỗi néo polymer 22kV + PK (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
17 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 111 Quả
18 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Quả
19 Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 423 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 56 m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 56 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 56 m
23 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 32 m
24 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 220 m
25 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 255 Cái
26 Đầu cốt đồng M50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 78 Cái
27 Đầu cốt đồng M95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
28 Đầu cốt đồng M120 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
29 Đầu cốt đồng M150 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
30 Đầu cốt đồng M240 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
31 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 78 Cái
32 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
33 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 78 m
34 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 HT
35 Móc đồng D8 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9,9 m
36 Kẹp quai + kẹp hotline Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 48 cái
37 Chụp cực cao thế MBA Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ (3 cái)
38 Chụp cực hạ thế MBA Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ (4 cái)
39 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ (6 cái)
40 Chụp bảo vệ chống sét van Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ (3 cái)
41 Khóa đồng tủ hạ thế Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cái
42 Đai thép + khóa đai Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 90 Bộ
43 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
44 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
45 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
46 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
47 Giá MBA: GMBA(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
48 Ghế thao tác: GTT(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
49 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
50 Thang trèo: TT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
51 Xà đỡ trung gian 1 cột tròn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
52 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
53 Xà đỡ trung gian 1 cột tròn Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
54 Giá MBA: GMBA-1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
55 Ghế thao tác: GTT-1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
56 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
57 Thang trèo: TT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
58 tiếp địa trạm biến áp (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
59 Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 HT
60 Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
61 Biển báo tên trạm Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
F PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Tủ điện cũ 500V Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Tủ
2 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 m
3 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
4 Sứ đứng 24KV (cả ty) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Quả
5 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Ghế thao tác 22kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
G PHẦN THU HỒI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP)
1 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Máy
2 Máy biến áp 180kVA-10(35)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
4 Máy biến áp 250kVA-10(35)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
5 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
6 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
7 Chống sét van 10kV (3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 bộ
8 Chống sét sừng 10kV (3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
9 Cầu dao cách ly 10kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
10 Tủ điện cũ 400A Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
11 Tủ điện cũ 500A Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
12 Cầu chì tự rơi 10kV (3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
13 Cầu chì ống PK-10kV (3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
14 Cầu chì ống PK-35kV (3 pha) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
15 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 25 m
16 Cách điện đứng 15kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 91 quả
17 Cách điện đứng 22kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 quả
18 Sứ xuyên tường 10kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 quả
19 Dây nhôm trần AC50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 225 m
20 Dây nhôm bọc AsXV50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 21 m
21 Xà đỡ cầu dao: XCD-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
22 Xà đỡ chống sét sừng: X.CSS-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
23 Xà đỡ cầu chì và chống sét Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
24 Xà đỡ SI: X.SI-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
25 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
26 Xà đầu trạm XĐT-1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
27 Xà đầu trạm XĐT-2 (Đơn) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
28 Ghế thao tác Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
29 Giá đỡ máy Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
30 Thang trèo: TT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
31 Trụ đỡ máy Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
32 Cột Bê tông li tâm Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Thanh cái dồng F8 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 40 m
34 Giá bắt tay dao+ thanh truyền động Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
H PHẦN HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ, xây hoàn trả tường bao gạch chỉ vữa XM M75 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1,98 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->