Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:03:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,040,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) CDCL24kV-630A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70 ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 141 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-95 ACSR-95/16 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11.691 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE - 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 918 | m |
| 6 | Tháo hạ, căng lại dây AC-50 (hiện trạng) AC-50/8(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.034 | m |
| 7 | Tháo hạ, căng lại dây AC-70 (hiện trạng) AC-70/11(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16.188 | m |
| 8 | Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-50/8 ACSR-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 281 | m |
| 9 | Bổ sung dây lèo khi kéo dây tận dụng: Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 ACSR-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 324 | m |
| 10 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang ADSS (hiện trạng) ADSS(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.795 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Cu/XLPE/PVC-50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11,0 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13,0 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13,0 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 15 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột đơn 16m MT5-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 19 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch chỉ 3000x220x2000 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 20 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐT22-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng XĐV22-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc cột XK22-3D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc đơn 22kV 3 pha tam giác XN22-3T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (dọc tuyến) XNCK22-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng (ngang tuyến) XNGK22-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ cột kép 22kV ngang tuyến XRGK22-3N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ cột đơn 22kV lệch 2 pha XRL22-2L | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Chụp cột tròn 3,5m Chụp-3,5m | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 29 | Xà lắp cầu dao 1 cột tròn XCD | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cầu dao 2 cột tròn XNCD-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Giá lắp chống sét van đường dây G.CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Giằng cột kép 14m GC-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 35 | Giằng cột kép 16m GC-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Cách điện đứng 22kV (Gốm) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 37 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 570 | Quả |
| 38 | Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 88 | Chuỗi |
| 39 | Cặp cáp dây CC-95 (3 bulong) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 198 | Cái |
| 40 | Cặp cáp dây CC-70 (3 bulong) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 330 | Cái |
| 41 | Cặp cáp dây CC-50 (3 bulong) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 210 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 45 | Kẹp quai và kẹp hotline | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 46 | Biển báo an toàn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | Cái |
| 47 | Tiếp địa đường dây RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa đường dây Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 50 | Dây leo tiếp địa lên cột DTĐ-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 51 | Tháo, lắp Cách điện đứng polimer 22kV CDCL-24kV(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo, lắp Chuỗi néo polimer 22kV CNp-22(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 53 | Tháo, lắp tận dụng Ghế thao tác GTT(TD) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| B | Thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 10kV CDCL-10kV(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Chống sét van 10kV LA-10kV(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV SI-22kV(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Tụ bù 10kV (Bộ 3 bình 100kVar) T.Bù(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m (chặt lấy xương cột) LT-10(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (chặt lấy xương cột) LT-8,5(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông H8,5m (chặt lấy xương cột) H-8,5(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Chụp các loại CH(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà XĐT-3N(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Xà XĐV-3N(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Xà XK-3N(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Xà XN-3N(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Xà XRC-3N(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Xà XRL-2L(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà XP-3(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà XCD(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà G.Tụ(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà XSI(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà XCSV(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Dây néo DN(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Cách điện đứng gốm SĐ-10(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 79 | Quả |
| 22 | Cách điện đứng gốm SĐ-22(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 250 | Quả |
| 23 | Cách điện đứng polimer SĐp-22(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 306 | Quả |
| 24 | Chuỗi néo polimer CNp-22(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh CN(3b)-TT(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 26 | Dây dẫn AC-50(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 867 | m |
| 27 | Dây dẫn AC-70(TH) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11.784 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 164 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha ĐCNT-24/3x70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp vỉa hè bằng sứ MBHC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 246 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm vượt đường Ø114-3,96 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | m |
| 9 | Măng xông ống thép MX-Ø114 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 11 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 12 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 14 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Khoá đồng tay dao K | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | m |
| 17 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 18 | Phá vở và hoàn trả nên bê tông (rộng 0,5m, dày 0,2m, dài (L)m (đá 1x2 mác 250)) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền đường nhựa (rộng 0,6m, dày (0,5m) nền, dài (L)m) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ 1 cáp lên cột | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Trục truyền động dọc OT-f33,5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Tiếp địa cột chống sét van (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp VX 4x95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 531 | m |
| 2 | Cáp VX 4x95 (lèo) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Lắp cổ đề CD2-T | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp cổ đề CDK2D-V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt 95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 6 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 4x95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chuyển nấc Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chuyển nấc Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (MBA luân chuyển) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 9 | Tủ điện 500V - 500A (ATM tổng 500A +03 ATM nhánh 250A) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ điện 500V - 400A (ATM tổng 400A +03 ATM nhánh 200A) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Cầu chì tự rơi FCO(Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 12 | Cầu chì ống PK 24kV-100A (kèm dây chì) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Dây chì 8A | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 14 | Dây chì 10A | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Dây chì 16A | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Chuỗi néo polymer 22kV + PK (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 17 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111 | Quả |
| 18 | Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Quả |
| 19 | Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 423 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 220 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 255 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | Cái |
| 32 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | m |
| 34 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | HT |
| 35 | Móc đồng D8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,9 | m |
| 36 | Kẹp quai + kẹp hotline | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 37 | Chụp cực cao thế MBA | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ (3 cái) |
| 38 | Chụp cực hạ thế MBA | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ (4 cái) |
| 39 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ (6 cái) |
| 40 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ (3 cái) |
| 41 | Khóa đồng tủ hạ thế | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 43 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 47 | Giá MBA: GMBA(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 48 | Ghế thao tác: GTT(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 50 | Thang trèo: TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ trung gian 1 cột tròn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ trung gian 1 cột tròn | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Giá MBA: GMBA-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 55 | Ghế thao tác: GTT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 57 | Thang trèo: TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 58 | tiếp địa trạm biến áp (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 59 | Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | HT |
| 60 | Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 61 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| F | PHẦN THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Tủ điện cũ 500V | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 2 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24KV (cả ty) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác 22kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| G | PHẦN THU HỒI (TẠI TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-10(35)/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10(35)/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Chống sét van 10kV (3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Chống sét sừng 10kV (3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 10kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tủ điện cũ 400A | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ điện cũ 500A | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 10kV (3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Cầu chì ống PK-10kV (3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Cầu chì ống PK-35kV (3 pha) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Cách điện đứng 15kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | quả |
| 17 | Cách điện đứng 22kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | quả |
| 18 | Sứ xuyên tường 10kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | quả |
| 19 | Dây nhôm trần AC50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 225 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AsXV50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 21 | Xà đỡ cầu dao: XCD-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Xà đỡ chống sét sừng: X.CSS-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì và chống sét | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ SI: X.SI-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Xà đầu trạm XĐT-1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Xà đầu trạm XĐT-2 (Đơn) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Thang trèo: TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Trụ đỡ máy | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Cột Bê tông li tâm | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Thanh cái dồng F8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Giá bắt tay dao+ thanh truyền động | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| H | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ, xây hoàn trả tường bao gạch chỉ vữa XM M75 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.794E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi