Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 17:19:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,608,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh | Chương V | 33.289,058 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 332,891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) | Chương V | 4.161,132 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) | Chương V | 4.161,138 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 302,628 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Chương V | 7,871 | 100m2 |
| C | CỌC TIÊU PHÂN LÔ: 431 CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,587 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 22,809 | 1m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0.8 | Chương V | 431 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| E | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh | Chương V | 24.188,692 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 241,887 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) | Chương V | 3.023,587 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) | Chương V | 3.023,588 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 21,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) | Chương V | 212,102 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0.5km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx0.5x0,68) | Chương V | 212,102 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, hệ sô 1,35, ĐGx2x1,35) | Chương V | 212,102 | 10m³/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 13,17 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 168,941 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường K95--->K98, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 18,431 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 62,684 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1.253,674 | m3 |
| 14 | Thi công khe co | Chương V | 1.244,18 | m |
| 15 | Thi công khe dọc | Chương V | 1.488,68 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Chương V | 414,73 | m |
| 17 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Chương V | 22,045 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 12,102 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 72,61 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 229,94 | m3 |
| F | PHẦN NÚT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh | Chương V | 3.153,073 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 31,531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) | Chương V | 394,134 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) | Chương V | 394,134 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 3,705 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) | Chương V | 37,053 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0.5km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx0.5x0,68) | Chương V | 37,053 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, hệ sô 1,35, ĐGx2x1,35) | Chương V | 50,022 | 10m³/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 13,17 | 1m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 28,664 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường K95--->K98, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 5,558 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 18,527 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 370,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 10,32 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 32,671 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 33,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V | 335 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Chương V | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm | Chương V | 18 | cái |
| I | Cống fi 600 H10: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V | 122 | 1 đoạn ống |
| J | Cống fi 800 H10: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| K | Cống fi 1000 H10: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| L | Cống fi 1200 H10: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm | Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| M | Cống fi 400 H30: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| N | Cống fi 600 H30: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| O | Nối cống: | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V | 131 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V | 44 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V | 48 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Chương V | 7 | mối nối |
| P | HỐ GA THU NƯỚC CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 9,001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 15,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 97,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 9,319 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,741 | 100m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 1,122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,043 | tấn |
| Q | Cửa thu nước: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,493 | tấn |
| R | Tấm đan hố ga: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,461 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,943 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 2,649 | tấn |
| 4 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 8,28 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 120 | cái |
| S | CỐNG HỘP: | |||
| T | Cống hộp 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,359 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng công suất 10CV (khối lượng sẽ được nghiệm thu theo thực tế thi công) | Chương V | 20 | ca |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V | 5,071 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V | 4,936 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 13,32 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 57,28 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 43,21 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,8 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 12 | 1 rọ |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,359 | 100m3 |
| U | Cống hộp 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 2,162 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,889 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V | 1,443 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,857 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V | 10,565 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V | 11,577 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 22,92 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 121,44 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 28,33 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,8 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 12 | 1 rọ |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,162 | 100m3 |
| V | Lan cán cống bản: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,079 | tấn |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,182 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,61 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,12 | m2 |
| W | BỂ TIÊU NĂNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V | 24,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,222 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 8,18 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 6 | 1 rọ |
| X | KÈ LÁT ĐÁ KHAN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 80,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 4,284 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V | 85,67 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V | 140 | 1 rọ |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V | 3,241 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,505 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,979 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 33,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.127.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi