Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574584-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210557439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 17:19:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,608,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SAN NỀN
1 Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh Chương V 33.289,058 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 332,891 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) Chương V 4.161,132 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) Chương V 4.161,138 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 302,628 100m3
6 Trồng cỏ gia cố mái taluy Chương V 7,871 100m2
C CỌC TIÊU PHÂN LÔ: 431 CỌC:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,057 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 0,587 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 22,809 1m3
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x0.8 Chương V 431 cái
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,209 100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG:
1 Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh Chương V 24.188,692 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 241,887 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) Chương V 3.023,587 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) Chương V 3.023,588 10m³/1km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V 21,21 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) Chương V 212,102 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0.5km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx0.5x0,68) Chương V 212,102 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, hệ sô 1,35, ĐGx2x1,35) Chương V 212,102 10m³/1km
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V 13,17 1m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 168,941 100m3
11 Lu tăng cường K95--->K98, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 18,431 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 62,684 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chương V 1.253,674 m3
14 Thi công khe co Chương V 1.244,18 m
15 Thi công khe dọc Chương V 1.488,68 m
16 Thi công khe giãn Chương V 414,73 m
17 Trồng cỏ gia cố mái taluy Chương V 22,045 100m2
18 Ván khuôn móng dài Chương V 12,102 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 72,61 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 229,94 m3
F PHẦN NÚT ĐƯỜNG:
1 Mua đất tại bãi Núi Nhông, Mỹ Trinh Chương V 3.153,073 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V 31,531 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) Chương V 394,134 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx3x0,68) Chương V 394,134 10m³/1km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V 3,705 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx1x0,68) Chương V 37,053 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0.5km đường loại 2, hệ sô 0,68, ĐGx0.5x0,68) Chương V 37,053 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, hệ sô 1,35, ĐGx2x1,35) Chương V 50,022 10m³/1km
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V 13,17 1m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 28,664 100m3
11 Lu tăng cường K95--->K98, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 5,558 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 18,527 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chương V 370,53 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V 1,72 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 10,32 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 32,671 m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
H CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 33,411 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 2,048 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Chương V 9 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Chương V 335 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Chương V 99 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Chương V 108 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm Chương V 18 cái
I Cống fi 600 H10:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V 3 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V 11 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm Chương V 122 1 đoạn ống
J Cống fi 800 H10:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Chương V 4 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Chương V 44 1 đoạn ống
K Cống fi 1000 H10:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm Chương V 5 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Chương V 49 1 đoạn ống
L Cống fi 1200 H10:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm Chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm Chương V 8 1 đoạn ống
M Cống fi 400 H30:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm Chương V 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm Chương V 3 1 đoạn ống
N Cống fi 600 H30:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V 9 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Chương V 21 1 đoạn ống
O Nối cống:
1 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V 3 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V 131 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V 44 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V 48 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Chương V 7 mối nối
P HỐ GA THU NƯỚC CÁC LOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 9,001 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 15,1 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,998 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 97,62 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V 9,319 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 6,741 100m3
7 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Chương V 1,122 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,043 tấn
Q Cửa thu nước:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V 0,666 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 7,04 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,4 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,493 tấn
R Tấm đan hố ga:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,461 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,943 tấn
3 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Chương V 2,649 tấn
4 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 8,28 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 120 cái
S CỐNG HỘP:
T Cống hộp 1:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 1,359 100m3
2 Bơm nước hố móng công suất 10CV (khối lượng sẽ được nghiệm thu theo thực tế thi công) Chương V 20 ca
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,384 100m2
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Chương V 1,099 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,367 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V 0,01 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V 5,071 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V 4,936 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 13,32 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 57,28 m3
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V 43,21 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V 1,2 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V 0,24 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,8 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 12 1 rọ
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,359 100m3
U Cống hộp 2:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 2,162 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,889 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Chương V 1,443 100m2
4 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,857 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V 0,017 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V 10,565 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V 11,577 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 22,92 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V 121,44 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V 28,33 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V 2,8 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V 0,24 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 3,8 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 12 1 rọ
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,162 100m3
V Lan cán cống bản:
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,115 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,079 tấn
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V 0,43 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,205 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,182 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,61 m3
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 37,12 m2
W BỂ TIÊU NĂNG:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,227 100m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công Chương V 24,44 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V 0,222 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 3,24 m3
5 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V 8,18 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 6 1 rọ
X KÈ LÁT ĐÁ KHAN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V 80,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,38 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 4,284 100m2
4 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chương V 85,67 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 1,4 100m3
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Chương V 140 1 rọ
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V 3,241 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,505 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,979 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 33,02 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.482E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->