Gói thầu: Gói thầu: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường GPMB các dự án đường dây, trạm và đường dây, cải tạo dây dẫn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506234-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Đo vẽ giải thửa, lập hồ sơ phục vụ bồi thường GPMB các dự án đường dây, trạm và đường dây, cải tạo dây dẫn
Số hiệu KHLCNT 20210506168
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 13:39:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,712,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,975,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công trình: Cải tạo nâng tiết diện dây đường dây 110kV trạm 220kV Tháp Chàm - Ninh Hải: Công trình Công trình 1
2 Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD (cọc bê tông), địa hình cấp 1 (46trụ x 4mốc/trụ = 184mốc Chương V mốc 184
3 Định vị, cắm mốc ranh hành lang tuyến ĐD (cọc gỗ), địa hình cấp 1 (Tuyến đường dây (đoạn xây mới) dài 3.100m, bình quân cứ 100m cắm 1 cặp mốc về 2 phía hành lang) (3.100m/100m x 2mốc = 62mốc) Chương V mốc 62
4 Định vị, cắm mốc ranh nhà cửa, vật kiến trúc trong hành lang (cọc bê tông), tạm tính 29 nhà (29nhà x 2mốc/nhà = 58mốc) Chương V mốc 58
5 Chi phí cọc bê tông (vị trí móng trụ) Chương V cọc 184
6 Chi phí cọc gỗ (hành lang tuyến và nhà cửa, vật kiến trúc) Chương V cọc 120
7 Sơn dẫn hướng hành lang, chỉ mốc Chương V hộp 15
8 Lưới địa chính; loại KK1 (Trung bỉnh 1,5 km lập 1 điểm GPS) Chương V Điểm 3
9 Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB: Tỷ lệ 1/500 (diện tích móng trụ phục vụ thuê, giao đất); loại KK1 Chương V Ha 0,268
10 Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB: Tỷ lệ 1/1000 (diện tích hành lang tuyến ĐD); loại KK1 Chương V Ha 0,062
11 Trích đo thửa đất (vùng có bản đồ địa chính) - Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích từ 100m2 đến 300m2 Chương V Thửa 46
12 Trích đo thửa đất (vùng có bản đồ địa chính) - Trích đo thửa đất có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến ĐD - Thửa đất khu vực đô thị, có diện tích dưới 100m2 Chương V Thửa 18
13 Trích đo thửa đất (vùng có bản đồ địa chính) - Trích đo thửa đất có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong hành lang tuyến ĐD - Thửa đất khu vực đô thị, có diện tích từ 100m2 đến 300m2 Chương V Thửa 11
14 Biên tập, xuất bản hồ sơ và sao lục Chương V Công trình 1
15 Công trình: Đường dây mạch 2 từ trạm 220kV Trà Vinh 2 – trạm 110kV Cầu Kè Công trình Công trình 1
16 Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn móng trụ ĐD đấu nối (cọc bê tông), địa hình cấp 1 (215trụ x 4mốc/trụ = 860mốc) Chương V mốc 860
17 Chi phí cọc bê tông (vị trí móng trụ) Chương V cọc 860
18 Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích có diện tích từ 100m2 đến 300m2 Chương V thửa 215
19 Trích đo thửa đất các vị trí móng trụ - Thửa đất khu vực đô thị, có diện tích dưới 300m2 Chương V thửa 24
20 Biên tập, xuất bản hồ sơ và sao lục Chương V Công trình 1
21 Công trình: Trạm 110kV Hàm Thạnh và đường dây 110kV Hàm Thuận Nam 2-Hàm Thạnh Công trình Công trình 1
22 Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn, địa hình cấp 2 Chương V mốc 26
23 Định vị, cắm mốc ranh đất thu hồi vĩnh viễn, địa hình cấp 2 (39trụ x 4mốc/trụ = 156mốc) Chương V mốc 156
24 Định vị, cắm mốc ranh hành lang tuyến ĐD đấu nối (cọc gỗ), địa hình cấp 2 (Tuyến đường dây dài 10.807m, bình quân cứ 100m cắm 1 cặp mốc về 2 phía hành lang)(10.807m/100m x 2mốc = 216mốc) Chương V mốc 216
25 Lưới địa chính; loại KK2 (Trung bình 1,5 km lập 1 điểm GPS; bao gồm cả KTNT) Chương V Điểm 7
26 Đo vẽ bản đồ địa chính phục vụ công tác BT-GPMB: Tỷ lệ 1/500 (diện tích hành lang tuyến ĐD); loại KK2 - diện tích hành lang tuyến Chương V Ha 15,773
27 Trích đo thửa đất - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích dưới 100m2 Chương V Thửa 40
28 Trích đo thửa đất - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích từ 100m2 đến 300m2 Chương V Thửa 2
29 Trích đo thửa đất - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích từ 300m2 đến 500m2 Chương V Thửa 1
30 Trích đo thửa đất - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích từ 500m2 đến 1000m2 Chương V Thửa 1
31 Trích đo thửa đất - Thửa đất ngoài khu vực đô thị, có diện tích từ 1000m2 đến 3000m2 Chương V Thửa 2
32 Trích lục từng thửa đất (phục vụ ra thông báo thu hồi đất) Chương V Thửa 46
33 Biên tập, xuất bản hồ sơ và sao lục Chương V Công trình 1
34 Nhà thầu tính toán để chào thầu theo phạm vi công việc tạ bảng này. Các hạng mục tại số thứ tự 1, 15, 21 là tên công trình, nhà thầu không chào thầu vì sẽ bị trùng khối lượng. Công trình Trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997569124E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399.513.825 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997.569.124(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 399.513.825 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 932.000.000 đồng. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc khảo sát cắm mốc, đo vẽ bản đồ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng bao gồm các các công việc: Khảo sát cắm mốc, đo đạc bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có tổng giá trị các công việc trên tối thiểu 932.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền; 2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. 3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 932.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->