Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634786-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực : xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình
Số hiệu KHLCNT 20210612301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 08:54:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,517,149,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 250kVA-10(22)/0,4kV (LC) (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
2 MBA 180kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
3 MBA 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
4 MBA 250kVA-10(35)/0,4kV (LC) (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
5 Tủ hạ thế 300A-500V (4 lộ ra 3x200+DP) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
6 Tủ hạ thế 400A-500V (4 lộ ra 3x200+DP) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Tủ
7 Chống sét van 10kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
8 Chống sét van 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
9 Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (VT A cấp)(Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
10 Cầu chì tự rơi FCO 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
11 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Quả
12 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
13 Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 93 Quả
14 Sứ đứng gốm VHĐ 35kV + ty (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Quả
15 Chuỗi néo 35kV + PK (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
16 Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 m
17 Thanh cái AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 189 m
18 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: (3x150+1x70)mm2: (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 m
19 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2: (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 196 m
20 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
21 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 204 m
22 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 135 Cái
23 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
24 Đầu cốt đồng M70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
25 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
26 Đầu cốt đồng M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
27 Đầu cốt đồng M185 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
28 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 159 Cái
29 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 m
30 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 m
31 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 HT
32 Móc đồng D8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 m
33 Đầu cáp hạ thế 4x150 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Đầu cáp hạ thế 4x185 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
35 Chụp cực cao thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
36 Chụp cực hạ thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
37 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
38 Chụp bảo vệ chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
39 Khóa đồng tủ hạ thế Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cái
40 Đai thép + khóa đai Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 Bộ
41 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
42 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
43 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
44 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
45 Giá MBA: GMBA(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
46 Ghế thao tác: GTT(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
47 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
48 Thang trèo: TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
49 Xà trung gian đỡ dây xuống 1 cột tròn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
51 Xà trung gian đỡ dây xuống 1 cột tròn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
52 Giá MBA 1 cột tròn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
53 Ghế thao tác 1 cột tròn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
54 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
55 Thang trèo: TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
56 Dây nối tiếp địa trạm biến áp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
57 Móng cột và nền TBA: MC&N.TBA(2,6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 HT
58 Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cột
59 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
B PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng ACKP-70/11 mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4.995 m
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 105 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
4 Cột NPC(PC).I 14-190 –9,2 (G4 + N10) (có bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Cột
5 Cột NPC(PC).I 16-190 - 11,0 (G6 + N10) (có bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
6 Cột NPC(PC).I 18-190 - 11,0 (G8 + N10) (có bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
7 Cột NPC(PC).I 20-190 - 13,0 (G10 + N10) (có bích) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
8 Móng cột MT4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Móng
9 Móng cột MT4-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
10 Móng cột MT4-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
11 Móng cột MT4-20 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
12 Móng cột MĐ4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
13 Móng cột MĐ4-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
14 Móng cột MĐ4-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
15 Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Bộ
16 Tiếp địa RC-3(bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
17 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-22D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
18 Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG-3T-22D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-22C-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
20 Xà rẽ lệch 2 pha: XRL22-2L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-35D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
22 Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG-1T-35D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-35C-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
24 Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNKD-3T-35C-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
25 Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNKN-3T-35C-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNKN-3T-35C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Xà đỡ 35kV 3 pha chữ Z: XĐ35-Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà rẽ: XR35-2N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà rẽ: XRKN-1T-35C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà rẽ lệch: XRL35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
31 Xà chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
32 Giằng cột: GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
33 Giằng cột: GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Giằng cột: GC-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
35 Chống sét van 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Chống sét van 10kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Chuỗi
38 Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Quả
39 Chuỗi đỡ polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
40 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện dùng cho dây bọc (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
41 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 61 Chuỗi
42 Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Quả
43 Kẹp cáp 3 bulon dây AC70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 122 Cái
44 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
45 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
46 Đấu nối hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Vị trí
47 Kẹp quai Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cái
48 Kẹp Hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cái
C Phần thu hồi:
1 Cột bê tông li tâm LT-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Cột bê tông H H8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-35(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
4 Xà néo cột II XN-II(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu dao XCD(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Ghế thao tác GTT(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
7 Sứ đứng gốm VHĐ-10kV VHĐ-10(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
8 Sứ đứng polimer SĐ-22kV SĐ-22(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Quả
9 Sứ đứng polimer SĐ-35kV SĐ-35(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
10 Chuỗi néo polimer CN-22kV CN-22(TH) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
11 Dây néo DN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
D PHẦN DZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu (VT A cấp) dao) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 375 m
4 Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Cái
6 Thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 167 Cái
7 Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 337 m
8 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 m
9 Sứ đứng polimer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
10 Sứ đứng gốm 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
11 Đầu cốt đồng nhôm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
12 Kẹp cáp 3 bulong Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
13 Biển tên cầu dao và lộ đường dây Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
14 Khoá đồng tay dao Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
15 Dây đồng mềm nhiều sợi (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
16 Đầu cốt đồng bắt chân chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
17 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 331 m
18 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn XCD-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
22 Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Tiếp địa cột cáp ngầm RCSV ((bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
26 Ống truyền động f33,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
27 Biển báo tên đường dây cáp ngầm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
E ĐZ 0,4KV
1 Cột bê tông vuông BH-7,5B Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 478 Cột
2 Cột bê tông li tâm NPC(PC).I-8,5-190-3,0 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC(PC).I-10,(190)-5,0 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
4 Móng cột vuông đơn: M2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 171 Móng
5 Móng cột li tâm đơn nền bê tông: M2-BT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 225 Móng
6 Móng cột li tâm đơn: M2-LT10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
7 Móng cột vuông đôi: Mk Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Móng
8 Móng cột li tâm đôi: Mk-BT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Móng
9 Móng cột li tâm đôi: Mk-LT8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
10 Móng cột li tâm đôi nền bê tông: Mk-LT8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
11 Móng cột li tâm đôi: Mk-LT10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
12 Cáp AL/XLPE-4x95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9.130 m
13 Cáp AL/XLPE-4x70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.634 m
14 Cáp AL/XLPE-4x50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4.359 m
15 Cáp AL/XLPE-4x35 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5.176 m
16 Cáp AL/XLPE-4x70 tháo hạ, kéo tận dụng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 389 m
17 Cáp AL/XLPE-4x50 tháo hạ, kéo tận dụng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 605 m
18 Cáp AL/XLPE-4x35 tháo hạ, kéo tận dụng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 753 m
19 Cáp AL/XLPE-4x120 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 m
20 Cáp AL/XLPE-4x95 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 158 m
21 Cáp AL/XLPE-4x70 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 m
22 Cáp AL/XLPE-4x50 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 71 m
23 Cáp AL/XLPE-4x35 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 94 m
24 Cổ dề ôm cột: CD1-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 163 Cái
25 Cổ dề ôm cột: CD2-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 466 Cái
26 Cổ dề ôm cột: CD3-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
27 Cổ dề ôm cột: CD3-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
28 Cổ dề ôm cột: CDK2N-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Cái
29 Cổ dề ôm cột: CDK3N-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cái
30 Cổ dề ôm cột: CDK2D-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
31 Cổ dề ôm cột: CDK3D-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
32 Cổ dề ôm cột: CDK4D-V Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
33 Cổ dề ôm cột: CD1-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Cái
34 Cổ dề ôm cột: CD2-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
35 Cổ dề ôm cột: CDK2N-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cái
36 Cổ dề ôm cột: CDK4N-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
37 Cổ dề ôm cột: CDK2D-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
38 Cổ dề ôm cột: CDK3D-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
39 Kẹp đỡ cáp VX-4x35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cái
40 Kẹp đỡ cáp VX-4x50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cái
41 Kẹp đỡ cáp VX-4x70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
42 Kẹp néo cáp VX-4x35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 410 Cái
43 Kẹp néo cáp VX-4x50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 269 Cái
44 Kẹp néo cáp VX-4x70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 149 Cái
45 Kẹp néo cáp VX-4x95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 627 Cái
46 Kẹp néo cáp VX-4x120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Cái
47 Aptomat 3 pha 200A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
48 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cái
49 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
50 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
51 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Cái
52 Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 628 Bộ
53 Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
54 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Hộp
55 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 143 Hộp
56 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 202 Hộp
57 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Hộp
58 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3f Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Hộp
59 Tháo, lắp tủ tụ bù 30kVAR Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Hộp
60 Ghíp 1 bulon 25-95 Tap 25-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 808 Cái
61 Ghíp 2 bulon 25-95 Tap 25-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.304 Cái
62 Tháo, lắp dây nguồn công tơ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.890 m
63 Tháo, lắp dây nguồn công tơ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 75 m
64 Đai thép + khóa đai hộp công tơ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 392 Bộ
F Phần thu hồi nhập:
1 Cột LT-7,5m (Chặt gốc còn 6,5m) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
2 Cột H-7,5m (Chặt gốc còn 6,5m) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cột
3 Cột H-6,5m (Chặt gốc còn 5,5m) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35 Cột
4 Cột H-5,5m (Chặt gốc còn 4,5m) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 86 Cột
5 Trụ bê tông (Cột bê tông tự đúc loại 4m) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 97 Cột
6 Cáp AL/XLPE-4x70 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 301 m
7 Cáp AL/XLPE-4x50 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.114 m
8 Cáp AL/XLPE-4x35 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.563 m
9 Cáp AL/XLPE-4x25 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.835 m
10 Cáp AL/XLPE-2x50 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 m
11 Cáp AL/XLPE-2x35 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.181 m
12 Cáp AL/XLPE-2x25 + PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6.613 m
13 Dây AV70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.032 m
14 Dây AV50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 977 m
15 Dây AV35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.167 m
16 Xà đỡ kèm 4 sứ: XĐ-4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Bộ
17 Xà khóa kèm 8 sứ: XK-4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Xà khóa kèm 4 sứ: XK-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->