Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634994-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210611450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 08:48:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,258,458,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
2 MBA 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
3 Tủ hạ thế 400A-500V (4 lộ ra 3x200+DP) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Tủ
4 Chống sét van 22kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
5 Chống sét van 47kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
6 Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
7 Cầu chì tự rơi SI- 35kV-100A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
8 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Quả
9 Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Quả
10 Chuỗi néo 22kV + PK (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
11 Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Quả
12 Sứ đứng gốm VHĐ 35kV + ty (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Quả
13 Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 96 m
14 Thanh cái AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 144 m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 280 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 240 m
18 Đầu cốt đồng nhôm M70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 150 Cái
19 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
20 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cái
21 Đầu cốt đồng M185 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Cái
22 Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 225 Cái
23 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 m
24 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 m
25 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 HT
26 Móc đồng D8 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 m
27 Kẹp quai Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
28 Kẹp hotline Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
29 Đầu cáp hạ thế 4x185 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
30 Chụp cực cao thế MBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
31 Chụp cực hạ thế MBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
32 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
33 Chụp bảo vệ chống sét van Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
34 Khóa đồng tủ hạ thế Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cái
35 Đai thép + khóa đai Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 50 Bộ
36 Xà đón dây lệch dọc tuyến: XĐDL-D Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
37 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
38 Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
39 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
40 Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Bộ
41 Giá MBA: GMBA(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
42 Ghế thao tác: GTT(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
43 Giá đỡ cáp lực: GCL Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
44 Thang trèo: TT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
45 Dây nối tiếp địa trạm biến áp Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
46 Nền TBA: N.TBA(2,6) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 HT
47 Móng cột TBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Móng
48 Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cột
49 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cái
50 Xà khóa 3 pha tam giác 22kV ( thu hồi) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
51 Sứ đứng VHĐ-22 ( thu hồi) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10.698 m
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.677 m
3 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
4 Cột NPC(PC).I 14-190 - 9,2 (G4 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
5 Cột NPC(PC).I 14-190 - 11,0 (G4 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Cột
6 Cột NPC(PC).I 16-190 - 11,0 (G6 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
7 Cột NPC(PC).I 18-190 - 11,0 (G8 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
8 Cột NPC(PC).I 18-190 - 13,0 (G8 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
9 Cột NPC(PC).I 20-190 - 13,0 (G10 + N10) (có nối bích) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
10 Móng cột MT4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Móng
11 Móng cột MT4-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
12 Móng cột MT4-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Móng
13 Móng cột MT4-20 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
14 Móng cột MĐ4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Móng
15 Móng cột MĐ4-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
16 Móng cột MĐ4-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
17 Móng cột MĐ4-20 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
18 Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 50 Bộ
19 Tiếp địa Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
20 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-22D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
21 Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XĐG-1T-22D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG-3T-22D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
23 Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-22C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
24 Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNKD-3T-22C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà néo góc kép 3 pha bằng: XNKN-1T-22C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
26 Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNKN-3T-22C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
27 Xà rẽ lệch 2 pha: XRKN-1T-22D Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà rẽ lệch 3 pha: XRL22-3L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà rẽ lệch 2 pha: XRL22-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-35D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
31 Xà đỡ vượt 3 pha ngang cột đơn: XĐV-1T-35D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG-1T-35D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG-3T-35D-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
34 Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-35C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
35 Xà néo góc kép 3 pha ngang cột: XNKN-1T-35C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
36 Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNKD-3T-35C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
37 Xà đỡ 35kV 3 pha chữ Z: XĐZ-1T-35C-XT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
38 Xà rẽ lệch 2 pha: XRKN-1T-35C Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
39 Xà rẽ lệch 3 pha: XRL35-3L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
41 Xà néo cầu dao cột đôi dọc tuyến Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Ghế thao tác 1 cột tròn Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
43 Thang trèo 1 cột tròn Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Xà chống sét van Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
45 Giằng cột: GC-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
46 Giằng cột: GC-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
47 Giằng cột: GC-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
48 Giằng cột: GC-20 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
49 Cầu dao cách ly 35kV (Kiểu chém ngang) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
50 Chống sét van 22kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
51 Chống sét van 35kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
52 Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Chuỗi
53 Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 74 Quả
54 Chuỗi đỡ kép polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Chuỗi
55 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện dùng cho dây bọc (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
56 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 78 Chuỗi
57 Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 104 Quả
58 Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
59 Kẹp cáp 3 bulon dây AC70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 147 Cái
60 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
61 Trục truyền động dọc cầu dao: Ống thép mạ kẽm fi33,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
62 Đấu nối hotline Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 VT
63 Kẹp quai Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
64 Kẹp hotline Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
C ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cầu dao cách ly 24kV - 630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV - 630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
3 Chống sét van 22kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
4 Chống sét van 42kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 271 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 588 m
7 Đầu cáp ngầm 22kV 3 pha ĐC-22/3x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
8 Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha ĐC-35/3x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
9 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Cái
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 68 Cái
11 Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 737 m
12 Thẻ báo hiệu cáp ngầm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 375 Cái
13 Biển báo tên đz cáp ngầm Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
14 Ống thép Ф127 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
15 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPC - 24kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 m
16 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 m
17 Sứ đứng polimer 24kV PPI-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
18 Sứ đứng polimer 35kV PPI-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Quả
19 Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
20 Sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
21 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
22 Kẹp cáp 3 bulon 70 CC-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
23 Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
24 Khoá đồng tay dao K Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
25 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
26 Đầu cốt đồng bắt chân chống sét van ĐC-M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
27 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 206 m
28 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-35kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 219 m
29 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 m
30 Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-35kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 300 m
31 Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-22kV Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
32 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn XCD-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
35 Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
36 Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
37 Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
38 Trục truyền động dọc OT-fi34 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
39 Phá dỡ bê tông vỉa hè Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 33,5 m3
40 Hoàn trả bê tông vỉa hè Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15,45 m3
41 Phá dỡ hoàn trả nhựa bê tông anphan Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 m2
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông vuông BH-7,5B Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 94 Cột
2 Cột bê tông vuông BH-7,5C Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC(PC).I-8,5-190-3,0 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
4 Móng cột vuông đơn: M2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 82 Móng
5 Móng cột li tâm đơn nền bê tông: M2-BT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
6 Móng cột li tâm đơn: M2-LT8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
7 Móng cột li tâm đơn nền bê tông: M2-LT8,5-BT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
8 Móng cột vuông đôi: Mk Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Móng
9 Móng cột li tâm đôi: Mk-BT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
10 Móng cột li tâm đôi: Mk-LT8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
11 Cáp AL/XLPE-4x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4.674 m
12 Cáp AL/XLPE-4x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.660 m
13 Cáp AL/XLPE-4x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.198 m
14 Cáp AL/XLPE-4x35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 506 m
15 Cáp AL/XLPE-4x35 tháo hạ, kéo tận dụng Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 376 m
16 Cáp AL/XLPE-4x120 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 m
17 Cáp AL/XLPE-4x95 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 82 m
18 Cáp AL/XLPE-4x70 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
19 Cáp AL/XLPE-4x50 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 m
20 Cáp AL/XLPE-4x35 đấu lèo (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 m
21 Cổ dề ôm cột: CD1-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Cái
22 Cổ dề ôm cột: CD2-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 164 Cái
23 Cổ dề ôm cột: CD3-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
24 Cổ dề ôm cột: CD4-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
25 Cổ dề ôm cột: CDK2N-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Cái
26 Cổ dề ôm cột: CDK3N-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
27 Cổ dề ôm cột: CDK2D-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Cái
28 Cổ dề ôm cột: CDK3D-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
29 Cổ dề ôm cột: CDK4D-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
30 Cổ dề ôm cột: CD1-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Cái
31 Cổ dề ôm cột: CD2-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cái
32 Cổ dề ôm cột: CDK2N-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
33 Cổ dề ôm cột: CDK2D-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cái
34 Cổ dề ôm cột: CDK3D-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
35 Kẹp đỡ cáp VX-4x35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cái
36 Kẹp đỡ cáp VX-4x70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
37 Kẹp đỡ cáp VX-4x95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
38 Kẹp néo cáp VX-4x35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 49 Cái
39 Kẹp néo cáp VX-4x50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Cái
40 Kẹp néo cáp VX-4x70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Cái
41 Kẹp néo cáp VX-4x95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 321 Cái
42 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 120 Cái
43 Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 248 Bộ
44 Tiếp địa lặp lại (Bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
45 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Hộp
46 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Hộp
47 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Hộp
48 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3f Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Hộp
49 Ghíp 1 bulon 25-95 Tap 25-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 272 Cái
50 Ghíp 2 bulon 25-95 Tap 25-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 150 Cái
51 Tháo, lắp dây nguồn công tơ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 285 m
52 Tháo, lắp dây nguồn công tơ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 m
53 Đai thép + khóa đai hộp công tơ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Bộ
E Phần thu hồi nhập:
1 Cột H-7,5m (Chặt gốc lấy xương còn 6,5m) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
2 Cột H-6,5m (Chặt gốc còn 5,5m) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
3 Cột H-5,5m (Chặt gốc lấy xương còn 4,5m) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cột
4 Trụ bê tông (Cột bê tông tự đúc lấy xương loại 4m) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cột
5 Cáp AL/XLPE-4x50 + PK Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 271 m
6 Cáp AL/XLPE-4x25 + PK Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.045 m
7 Cáp AL/XLPE-2x35 + PK Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.073 m
8 Cáp AL/XLPE-2x25 + PK Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2.208 m
9 Dây A35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 151 m
10 Dây A25 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 151 m
11 Xà đỡ kèm 2 sứ: XĐ2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.887E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.577E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->