Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực xã Nghi Liên; Nghi Mỹ; Hưng Yên Bắc; Nghi Tiến; Hưng Tây; Nghi Trường, Nghi Long huyện Nghi Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 08:48:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,258,458,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 2 | MBA 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế 400A-500V (4 lộ ra 3x200+DP) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 47kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO (Load Break Fuse Cut Out) 24kV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi SI- 35kV-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Quả |
| 9 | Sứ đứng gốm VHĐ 22kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo 22kV + PK (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 11 | Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | Quả |
| 12 | Sứ đứng gốm VHĐ 35kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Quả |
| 13 | Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | m |
| 14 | Thanh cái AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 144 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 280 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 240 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 225 | Cái |
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐ-TBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | HT |
| 26 | Móc đồng D8 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 27 | Kẹp quai | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Kẹp hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Đầu cáp hạ thế 4x185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 30 | Chụp cực cao thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 31 | Chụp cực hạ thế MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 32 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 33 | Chụp bảo vệ chống sét van | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 34 | Khóa đồng tủ hạ thế | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 35 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 36 | Xà đón dây lệch dọc tuyến: XĐDL-D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 38 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-N(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 41 | Giá MBA: GMBA(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác: GTT(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 44 | Thang trèo: TT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 45 | Dây nối tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 46 | Nền TBA: N.TBA(2,6) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | HT |
| 47 | Móng cột TBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 48 | Cột NPC(PC).I 12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 49 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 50 | Xà khóa 3 pha tam giác 22kV ( thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Sứ đứng VHĐ-22 ( thu hồi) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10.698 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.677 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Cột NPC(PC).I 14-190 - 9,2 (G4 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 5 | Cột NPC(PC).I 14-190 - 11,0 (G4 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 6 | Cột NPC(PC).I 16-190 - 11,0 (G6 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 7 | Cột NPC(PC).I 18-190 - 11,0 (G8 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 8 | Cột NPC(PC).I 18-190 - 13,0 (G8 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 9 | Cột NPC(PC).I 20-190 - 13,0 (G10 + N10) (có nối bích) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột MT4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Móng |
| 11 | Móng cột MT4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MT4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 13 | Móng cột MT4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 15 | Móng cột MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 16 | Móng cột MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 17 | Móng cột MĐ4-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa Rcsv (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XĐG-1T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG-3T-22D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 24 | Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNKD-3T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc kép 3 pha bằng: XNKN-1T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNKN-3T-22C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRKN-1T-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ lệch 3 pha: XRL22-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRL22-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn: XĐT-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang cột đơn: XĐV-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG-1T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG-3T-35D-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNKD-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Xà néo góc kép 3 pha ngang cột: XNKN-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNKD-3T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ 35kV 3 pha chữ Z: XĐZ-1T-35C-XT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRKN-1T-35C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ lệch 3 pha: XRL35-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Xà néo cầu dao cột đôi dọc tuyến | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác 1 cột tròn | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Thang trèo 1 cột tròn | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Xà chống sét van | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Giằng cột: GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 46 | Giằng cột: GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Giằng cột: GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 48 | Giằng cột: GC-20 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Cầu dao cách ly 35kV (Kiểu chém ngang) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Chống sét van 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Chống sét van 35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Chuỗi néo polymer 24kV + phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Chuỗi |
| 53 | Sứ đứng polymer 24kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 74 | Quả |
| 54 | Chuỗi đỡ kép polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 55 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện dùng cho dây bọc (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 56 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | Chuỗi |
| 57 | Sứ đứng polymer 35kV + ty sứ + kẹp quai (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | Quả |
| 58 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 59 | Kẹp cáp 3 bulon dây AC70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 147 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 61 | Trục truyền động dọc cầu dao: Ống thép mạ kẽm fi33,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Đấu nối hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | VT |
| 63 | Kẹp quai | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Kẹp hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 42kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 271 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 588 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 22kV 3 pha ĐC-22/3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha ĐC-35/3x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 737 | m |
| 12 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 375 | Cái |
| 13 | Biển báo tên đz cáp ngầm | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Ống thép Ф127 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPC - 24kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPC - 35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Sứ đứng polimer 24kV PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 18 | Sứ đứng polimer 35kV PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Quả |
| 19 | Sứ đứng gốm 24kV VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 20 | Sứ đứng gốm 35kV VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp 3 bulon 70 CC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 23 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây BTCD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Khoá đồng tay dao K | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng bắt chân chống sét van ĐC-M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 27 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-22kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 206 | m |
| 28 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất HC1-NĐ-35kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 219 | m |
| 29 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-22kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông HC1-BT-35kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường nhựa HC1-ĐN-22kV | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn XCD-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột XĐ1C&CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ 1 cáp lên cột GĐ1C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn GTT-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn TT-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Trục truyền động dọc OT-fi34 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 39 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 40 | Hoàn trả bê tông vỉa hè | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 41 | Phá dỡ hoàn trả nhựa bê tông anphan | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | m2 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông vuông BH-7,5B | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 94 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông BH-7,5C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC(PC).I-8,5-190-3,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 4 | Móng cột vuông đơn: M2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm đơn nền bê tông: M2-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột li tâm đơn: M2-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm đơn nền bê tông: M2-LT8,5-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông đôi: Mk | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Móng |
| 9 | Móng cột li tâm đôi: Mk-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột li tâm đôi: Mk-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 11 | Cáp AL/XLPE-4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.674 | m |
| 12 | Cáp AL/XLPE-4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.660 | m |
| 13 | Cáp AL/XLPE-4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.198 | m |
| 14 | Cáp AL/XLPE-4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 506 | m |
| 15 | Cáp AL/XLPE-4x35 tháo hạ, kéo tận dụng | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 376 | m |
| 16 | Cáp AL/XLPE-4x120 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Cáp AL/XLPE-4x95 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | m |
| 18 | Cáp AL/XLPE-4x70 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Cáp AL/XLPE-4x50 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | m |
| 20 | Cáp AL/XLPE-4x35 đấu lèo (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 21 | Cổ dề ôm cột: CD1-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 22 | Cổ dề ôm cột: CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 164 | Cái |
| 23 | Cổ dề ôm cột: CD3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Cổ dề ôm cột: CD4-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Cổ dề ôm cột: CDK2N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cái |
| 26 | Cổ dề ôm cột: CDK3N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Cổ dề ôm cột: CDK2D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 28 | Cổ dề ôm cột: CDK3D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Cổ dề ôm cột: CDK4D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dề ôm cột: CD1-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Cái |
| 31 | Cổ dề ôm cột: CD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 32 | Cổ dề ôm cột: CDK2N-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cổ dề ôm cột: CDK2D-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 34 | Cổ dề ôm cột: CDK3D-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Kẹp đỡ cáp VX-4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 36 | Kẹp đỡ cáp VX-4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Kẹp đỡ cáp VX-4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp néo cáp VX-4x35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 39 | Kẹp néo cáp VX-4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 40 | Kẹp néo cáp VX-4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 41 | Kẹp néo cáp VX-4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 321 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 43 | Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 248 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa lặp lại (Bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 45 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Hộp |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Hộp |
| 47 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 48 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H3f | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 49 | Ghíp 1 bulon 25-95 Tap 25-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 272 | Cái |
| 50 | Ghíp 2 bulon 25-95 Tap 25-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 51 | Tháo, lắp dây nguồn công tơ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 285 | m |
| 52 | Tháo, lắp dây nguồn công tơ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 53 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| E | Phần thu hồi nhập: | |||
| 1 | Cột H-7,5m (Chặt gốc lấy xương còn 6,5m) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 2 | Cột H-6,5m (Chặt gốc còn 5,5m) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 3 | Cột H-5,5m (Chặt gốc lấy xương còn 4,5m) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 4 | Trụ bê tông (Cột bê tông tự đúc lấy xương loại 4m) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cột |
| 5 | Cáp AL/XLPE-4x50 + PK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 271 | m |
| 6 | Cáp AL/XLPE-4x25 + PK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.045 | m |
| 7 | Cáp AL/XLPE-2x35 + PK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.073 | m |
| 8 | Cáp AL/XLPE-2x25 + PK | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.208 | m |
| 9 | Dây A35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 151 | m |
| 10 | Dây A25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 151 | m |
| 11 | Xà đỡ kèm 2 sứ: XĐ2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.887E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi