Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626156-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:14:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,578,968,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1 Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1 Cầu dao chém ngang 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 Cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
7 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
8 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cột
9 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
10 Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 50 Bộ
11 Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Xà cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
15 Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
16 Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
17 Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-3L Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
18 Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
20 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D Mô tả kỹ thuật chương V 21 Bộ
21 Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3N Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
23 Xà néo cột hình II, XNII-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
24 Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3N Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
25 Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
26 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
27 Xà phụ XP-2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
28 Dây néo DN16-14 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
29 Dây néo DN20-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
30 Dây néo DN20-14 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
31 Chụp cột tròn CT-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
32 Chụp cột tròn CT-3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
33 Cổ dề néo dây néo, CDG-98 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
34 Cổ dề néo Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
35 Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
36 Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
37 Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
38 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật chương V 14.732 m
39 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật chương V 3.672 m
40 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 9.740 m
41 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 53 Quả
42 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 147 Chuỗi
43 Khóa néo bổ sung Mô tả kỹ thuật chương V 166 bộ
44 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 114 Cái
45 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
46 Kẹp quai nhôm +Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 51 Cái
47 Biển báo tên cầu dao, BB Mô tả kỹ thuật chương V 66 Cái
D Trạm biến áp
1 Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
3 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Lắp đặt Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
6 Tủ điện 400V-400A ( 3x200A) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Tủ
7 Chống sét van 22KV, ZnO-22 (1 bộ 3 cái)) Mô tả kỹ thuật chương V 19 Bộ
8 Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
9 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ 3 pha
10 Cầu chì IIK 22kV, PK-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 77 quả sứ
12 Dây chảy cầu chì máy 180kVA- 8A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
14 Dây chảy cầu chì máy 320kVA - 12A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
15 Dây chảy cầu chì máy 100kVA - 6A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Dây chảy cầu chì máy 400kVA- 15A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Dây chảy cầu chì máy 560kVA- 20A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
19 Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA (1 bộ 1 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 54 Bộ
20 Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA (1 bộ 1 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 72 Bộ
21 Chụp đầu cực SI (1 bộ 1 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 108 Bộ
22 Chụp đầu cực CSV (1 bộ 1 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 54 Bộ
23 Ép Đầu cốt đồng Cu-35 Mô tả kỹ thuật chương V 36 Cái
24 Ép Đầu cốt đồng Cu-95 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
25 Ép Đầu cốt đồng Cu-150 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
26 Ép Đầu cốt đồng Cu-185 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
27 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 258 Cái
28 Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) Mô tả kỹ thuật chương V 51 bộ
29 Ghip nhôm 3 bu lông CC50 Mô tả kỹ thuật chương V 144 bộ
30 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 38 bộ
31 Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 246 m
32 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật chương V 114 m
33 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x185 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
34 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x150 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
35 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x95 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
36 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật chương V 78 m
E Dây đồng mềm M95
1 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
3 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Ghế cách điện GCĐ-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Ghế cách điện GCĐ-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Giá đỡ cáp mặt máy X.CL Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
9 Giá lắp chống sét van mặt máy Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
10 Giá treo cáp xuất tuyến trên cột Mô tả kỹ thuật chương V 95 Bộ
11 Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 52 Bộ
12 Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
F Recloser
1 Thiết bị tự động đóng lại 24kV, RC-24kV-630A-12,5kA/1s Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Chống sét van 22KV, ZnO-24 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Sứ đứng 22KV, SĐ-24 Mô tả kỹ thuật chương V 13 Quả
6 Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1pha Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
8 Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 2,5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
9 Dây đồng mềm bọc M50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
10 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
11 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
14 Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
15 Ống nhựa ruột gà Ø27 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
16 Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
17 Biển tên trạm và biển báo an toàn BB Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
18 Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét, cầu dao cột đơn X-RE22+CD-1C Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Tay thao tác cầu dao T-CD Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Xà đỡ lèo 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
23 Xà đỡ dao cách ly XCD-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
24 Thang trèo TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Dây leo tiếp địa cột DL-REC Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1 Móng cột MT3-12 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Móng
2 Móng cột MT3-14 Mô tả kỹ thuật chương V 28 Móng
3 Móng cột MT4-16 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
4 Móng cột đúp MTK-12 Mô tả kỹ thuật chương V 9 Móng
5 Móng cột đúp MTK-14 Mô tả kỹ thuật chương V 14 Móng
6 Móng cột đúp MTK-16 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
7 Móng néo MN15-5 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Móng
8 Móng néo MN20-5 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
9 Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
I Trạm biến áp
1 Móng cột bê tông cốt thép, MT3-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 móng
2 Móng cột MT4-12 Mô tả kỹ thuật chương V 4 móng
3 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp Mô tả kỹ thuật chương V 2 HT
J Recloser
K Phần thí nghiệm
L Đường dây trung thế
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 51 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 53 Quả
3 Thí nghiệm chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 147 chuỗi
4 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ 3 pha
M Trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 12 Máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 12 Máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật chương V 12 Máy
4 Thí nghiệm MBA chuyển nấc Mô tả kỹ thuật chương V 7 Máy
5 Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 19 Bộ
6 Thí nghiệm cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
7 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 48 Sợi
8 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
9 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
11 Chống sét van = Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ 1 pha
12 Thí nghiệm Ampemét Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
13 Thí nghiệm Vôn met Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
14 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
15 Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 77 Quả
N Recloser
1 Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1s Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Thí nghiệm cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 13 Quả
O Phần Thu hồi
P Đường dây trung thế
Q Tháo ra lắp vào
1 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 6.561 m
3 Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD) Mô tả kỹ thuật chương V 18 Bộ
4 Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐV22-(TD) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
6 Tháo hạ lắp lại xà đỡ XĐV22-2LTD Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
7 Sứ đứng SÐ-22TD Mô tả kỹ thuật chương V 194 Quả
8 Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng Mô tả kỹ thuật chương V 54 Quả
9 Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Quả
R Tháo hạ
1 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 Mô tả kỹ thuật chương V 50 Cột
2 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 Mô tả kỹ thuật chương V 14 Cột
3 Xà néo cột đơn XN10-TH Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
4 Xà néo đơn XN-TH Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
5 Xà néo X2B-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
6 Xà néo X2RNL-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
7 Xà néo X2RNL-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà néo XNII-TH Mô tả kỹ thuật chương V 11 Bộ
9 Thu hồi xà rẽ Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
10 Ghế cách điện GTT-TH Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
11 Thu hồi dây néo Mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
12 Sứ đứng SĐD-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 92 Quả
13 Chuỗi néo gốm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Chuỗi
14 Thu hồi tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 1 Chuỗi
15 Thu hồi SI Mô tả kỹ thuật chương V 1 Chuỗi
16 Dây nhôm lõi thép AC95TH Mô tả kỹ thuật chương V 14.442,9 m
17 Dây nhôm lõi thép AC70TH Mô tả kỹ thuật chương V 9.549 m
18 Dây nhôm lõi thép AC50TH Mô tả kỹ thuật chương V 3.600 m
S Trạm biến áp
1 Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
3 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Máy biến áp 560KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Thu hồi dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật chương V 330 m
8 Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
9 Tủ hạ thế 400A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
10 Cầu dao 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
11 Cầu chì SI-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
12 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 18 Bộ
13 Sứ đứng 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 33 Quả
14 Thu hồi xà trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
15 Thu hồi xà CSV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Thu hồi giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
17 Thu hồi ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
18 Thu hồi giá đỡcáp lực mặt máy Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
19 Thu hồi thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
T Trạm trung gian
1 Máy biến áp 5600kVA-35/10kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
2 Máy biến áp 4000kVA-35/10kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
3 Máy biến áp tự dùng 100kVA-10/0.4kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
4 Dây AC từ MBA đến tủ máy cắt (3x120mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
5 Thanh đồng dẹt 30x3 từ Sứ xuyên tường đến tủ máy cắt Cu (30x3 mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
6 Tủ điều khiển máy cắt ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
7 Dao cách ly 331-3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Cầu chì SI-35kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 Máy cắt ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Máy biến điện áp TU Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Sứ chuỗi Gốm 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 11 Quả
14 Sứ đứng Polime 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Quả
15 Xà đỡ cầu dao và đón dây Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
16 Xà đỡ SI-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà đỡ Chống sét van +Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Cầu chì SI-22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Tủ máy cắt lộ 972 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
20 Dao cách ly 972-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
21 Dao cách ly 912-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
22 Dao cách ly 912-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
23 Dao cách ly 971-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
24 Tủ máy cắt lộ 971 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
25 Tủ máy cắt lộ 931 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
26 Dao cách ly 931-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
27 Dao cách ly TUC91-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
28 Tủ TUC92 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
29 Dao cách ly TUC92-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
30 Dao cách ly 932-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
31 Tủ máy cắt lộ 932 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
32 Sứ đứng 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 18 Quả
33 Sứ xuyên tường-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
34 Áp tô mát 500V Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
35 Ghế Thao tác cầu dao cách ly ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
36 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
37 Trụ cột bê tông vuông Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
38 Cột bê tông ly tâm thu lôi chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
39 Vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
U SCADA
V Thiết bị kết nối APN
1 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 SIM 3G APN Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
3 Phí hòa mạng APN Mô tả kỹ thuật chương V 1 Chiếc
W Vật tư phụ
1 Cáp mạng cat5 Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
2 Hạt mạng RJ45 AMP Mô tả kỹ thuật chương V 6 Chiếc
3 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
X Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1 Lắp đặt modem Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
2 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
3 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
Y Hiệu chỉnh kết nối SCADA
1 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mô tả kỹ thuật chương V 1 ngăn
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mô tả kỹ thuật chương V 13 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật chương V 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mô tả kỹ thuật chương V 15 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật chương V 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mô tả kỹ thuật chương V 1 tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
2 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
3 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) Mô tả kỹ thuật chương V 15 hàm
14 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) Mô tả kỹ thuật chương V 5 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật chương V 1 hàm
AB Thí nghiệm ETC
AC Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
2 Cách điện đứng 22kV: SÐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
AD Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
2 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
3 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
AE Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.873E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->