Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:43:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,589,099,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp MBA-320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 3 | Máy biến áp MBA-400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp MBA-160kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp-MBA-180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 6 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-100kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-160kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-180kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-250kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-400kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 11 | Tủ điện phân phối NT 500V-300A, 2 lộ ra: 2x150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 3x150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện phân phối NT 500V-500A, 3 lộ ra: 3x200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 14 | Cầu dao cách ly chém đứng trong nhà CDCL-400A-24kV-CĐ (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời CDCL-400A-24kV-CN (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Cầu chì ống PK sứ Polyme CC-PK-24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 24kV sứ polymer LBFCO-24KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 18 | Cải tạo cầu chì SI CT-SI24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 19 | Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 20 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x95) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 21 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1X120) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 22 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(1x240) (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 558 | m |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 25 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 26 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,6 | Mét |
| 27 | Giá đỡ cầu chì ống trạm trong nhà GĐ-CCPK | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cầu dao chém đứng trạm trong nhà GĐ-CDCL-CĐ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ chống sét van trạm trong nhà GĐ-CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Giá lắp sứ xuyên tường GL-SXT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Ghế cách điện GCĐ-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Xà lắp cầu chì tự rơi và csv XSI-CSV-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐN-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Thang trèo TT-2.4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm trạm trong nhà XĐ-TTN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm XĐ-TTr-2.4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 42 | Móng cột và nền trạm MC&NT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | HT |
| 43 | Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐ (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | HT |
| 44 | Cách điện chuỗi CN-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Chuỗi |
| 45 | Cách điện đứng PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 117 | Quả |
| 46 | Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Quả |
| 47 | Sứ xuyên tường 24kV SXT-24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 48 | Biển báo an toàn BBAT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Cái |
| 49 | Biển báo tên trạm BBTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 50 | Biển tên trạm BTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Chụp chống sét van CC-CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Cái |
| 52 | Chụp cực cầu chì SI CC-SI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 126 | Cái |
| 53 | Chup sứ hạ thế CS-HT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 99 | Cái |
| 54 | Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Cái |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Mét |
| 56 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x150 ĐC-4x150 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x185 ĐC-4x185 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Đầu co nhiệt hạ thế 4x240 ĐC-4x240 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng H-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng H-150 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng H-185 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng H-240 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng H-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm H-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 366 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng H-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 IIA70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 68 | Khóa đồng K | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông KC-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | Cái |
| 70 | Kẹp quai 70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 71 | Kẹp hotline 70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cái |
| 72 | Làm cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | VT |
| B | Thu hồi (tại máy biến áp) | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp TH-MBA-160kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi máy biến áp TH-MBA-180kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 3 | Thu hồi máy biến áp TH-MBA-250kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 4 | Thu hồi máy biến áp TH-MBA-320kVA-10/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 5 | Thu hồi máy biến áp TH-MBA-400kVA-10(35)/0,4kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 6 | Cáp xuất tuyến hạ thế TH-Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x50) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Cầu chì ống PK TH-CC-PK-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV TH-CC-SI24 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 10kV TH-CDCL-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 10kV TH-CSV-10kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cầu dao TH-GĐ-CD10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ chống sét van TH-GĐ-CSV10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Tủ hạ thế TH-THT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 14 | Cách điện đứng TH-VHĐ15 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Quả |
| 15 | Cách điện đứng TH-VHĐ24 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng TH-PPI | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Quả |
| 17 | Sứ xuyên tường 10kV TH-SXT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 18 | Cách điện chuỗi TH-CN(t) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 19 | Giá đỡ cầu chì ống TH-GĐ-CCPK10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm trệt TH-XCC-SI-Trệt | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm TH-XĐ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cung TH-XĐC-Trệt | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm trệt TH-XĐ-Trệt | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Đây dẫn thanh cái TH-AC-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 357 | Bộ |
| 25 | Phá dỡ trạm biến áp trong nhà TH-PD-TBA TN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Nhà |
| 26 | Cột bê tông TH-BH8.5 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| C | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc Cu/XLPE/PVC//DSTA/PVC/WT-3x120-24KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 363,12 | m |
| 2 | Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm dọc Cu/XLPE/PVC//DSTA/PVC/WT-3x70-24KV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 46,1 | m |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ĐC-3x70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha ĐC-3x120 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm HNCN-3x120 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Hào cáp ngầm đơn 24kV HC1-24kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 355,1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-150/195 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 363,22 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D200 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 244,98 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LC | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa rộng 1m PV&HT-ĐN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 11 | Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 1m bê tông M150 PV&HT-20 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 13 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 14 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Cầu dao cách ly CDCL-24kV-630A (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Chống sét van CSV-24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn GTT | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Ống kẽm truyền động Ø32 F-32 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | kg |
| 23 | Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-L | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Thang trèo dài 3.2m TT-3,2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Cách điện đứng PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 29 | Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x120 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Móng cột đôi cao 14m MĐ4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi cao 16m MĐ4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi cao 18m MĐ4-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn cao 14m MT3-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn cao 14m MT4-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn cao 14m MT4-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 12 | Móng néo MN | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 13 | Tiếp đất chân cột RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 14 | Giằng cột cao 14m GC-14 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 15 | Giằng cột cao 16m GC-16 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 16 | Giằng cột cao 18m GC-18 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van 22kV XCSV-22 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng XĐT-1T-22D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt XĐV-1T-22D | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn XN-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đôi dọc tuyến và xà đỡ cầu dao XNKD&XCD-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKD-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNKN-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ cột đôi ngang tuyến XRKN-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ cột đơn XR-1T-22C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 28 | Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Khớp nối truyền động KN-TĐ | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Ghế thao tác cột đơn GTT-1C | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Thang trèo 2.4m TT-2.4 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Chụp vuông C-2.7 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Chụp tròn CT-2 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 107 | Bộ |
| 35 | Dây néo TK cột cao 10m TK70-10 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Dây néo TK cột cao 12m TK70-12 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 37 | Cổ dề 2 dây néo cột kép CDK2N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo sứ chuỗi cột đôi CDs-kb | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cổ dề 1 dây néo CD1N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Cổ dề 2 dây néo CD2N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | Cổ dề 2 dây néo ngang tuyến CD2N-N | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Cách điện chuỗi polyme 24kV + phụ kiện CN-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 417 | Chuỗi |
| 43 | Cách điện đứng polyme 24kV + ty + kẹp PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 829 | Quả |
| 44 | Cách điện đứng gốm 24kV + ty + kẹp VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 45 | Kẹp cáp 3 bu lông KC-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 46 | Kẹp cáp 3 bu lông KC-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 82 | Cái |
| 47 | Kẹp cáp 3 bu lông KC-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 48 | Ống nối 50 ON-50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Cái |
| 49 | Ống nối 70 ON-70 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Cái |
| 50 | Ống nối 95 ON-95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 51 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển TU-1FA-22kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Cầu dao cách ly 24kV chém đứng CDCL-630A-24kV (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 53 | Chống sét van 22kV CSV-22 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 54 | Đầu cốt đồng 50 ĐC-50(Cu) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 55 | Dây nối đất chống sét van Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | m |
| 56 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x70 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 57 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27.387 | m |
| 58 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-95/16 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 532 | m |
| 59 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-50/8 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.150 | m |
| 60 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-70/11 (VT A cấp) | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 532 | m |
| 61 | Tháo hạ căng lại dây AC50 THCLD-AC50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 38.322 | m |
| 62 | Tháo hạ căng lại dây AC70 THCLD-AC95 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17.721 | m |
| E | Phần thu hồi (đường dây trung thế) | |||
| 1 | Cột bê tông vuông BH8.5. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông BH10. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông BK10. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-10. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT-12. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Sứ đứng 24kV VHĐ24. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 497 | Quả |
| 7 | Cách điện đứng polyme PPI. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 235 | Quả |
| 8 | Sứ đứng 15kV VHĐ15. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 143 | Quả |
| 9 | Cách điện chuỗi polyme CN(c). | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | Chuỗi |
| 10 | Cách điện chuỗi gốm CN(g). | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Chuỗi |
| 11 | Cách điện chuỗi thuỷ tinh CN(t). | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 12 | Dây néo DN. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 13 | Chụp vuông C2.7. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Giá tuy giật GTG. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột đơn GTT. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Xà cầu dao và xà sứ đến XCD&XSĐ. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao XCD. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ chống sét van XCSV. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng XĐ1. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 111 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng XĐ1-C. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng XĐ1v. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 22 | Xà néo sứ đứng XN2. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột hình PI XN2Ps. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi XN2s. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 25 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-CDs. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-CDska. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-CDskb. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-ka. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Xà néo sứ chuỗi XN2sv. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ XR1. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ XR2. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ XR2L. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ XR2s-kb. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ XR2sL. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ vượt XV1. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ vượt XV2. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ vượt XV2-C. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ vượt XV2v. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cầu dao cách ly 10kV CDCL-10kV. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Chống sét van 10kV CSV-10. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 41 | Tụ bù Tụ bù. | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 42 | Máy biến áp cấp nguồn điều khiển TU-1FA-10kV | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Dây dẫn AC50 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15.489 | m |
| 44 | Dây dẫn AC35 | Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 13.230 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.883E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi