Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605093-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210604818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn đầu tư công và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 13:56:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,324,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B MỐ CẦU (2 MỐ)
C Cọc khoan nhồi mố D1000
D Chiều dài cọc:
1 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK Chương V, E-HSMT 2,89 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm nt 22,781 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình, thép tấm cọc khoan nhồi nt 0,203 tấn
E Ống vách cọc khoan nhồi mố
1 Sản xuất ống vách Chương V, E-HSMT 3,283 tấn
2 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn nt 48 m
3 Khoan đất cọc khoan nhồi nt 177,32 m
4 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng p/p khoan xoay có ống vách nt 18,28 m
5 Ống thép Ø60/64 nt 3,816 100m
6 Nắp đậy Ống thép Ø60/64 nt 32 cái
7 Ống thép Ø114/118,6 nt 1,844 100m
8 Nắp đậy Ống thép Ø114/118,6 nt 16 cái
9 Bu lông neo Ø16, L=300mm, nối thép nt 1.216 cái
10 Tấm thép 100x50x8mm nt 0,382 tấn
11 Bơm vữa Bentonite giữ thành hố khoan nt 95,966 m3
12 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa,đá Dmax20mm nt 118,4 m3
13 Đập bê tông đầu cọc nt 6,594 m3
14 Vữa xi măng 30Mpa bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi nt 2,88 m3
15 Siêu âm cọc khoan nhồi nt 24 mặt cắt
16 Khoan lấy lõi mẫu thí nghiệm kiểm tra chất lượng mũi cọc, L=1m nt 2 cọc
17 Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi nt 2 cọc
18 Đào xúc mùn khoan đổ đi đúng quy định nt 2,495 100m3
19 Vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3,094 100m3
F Gia công, lắp đặt cọc thử PDA:
1 Vữa BT 30MPa đá Dmax20mm có phụ gia không co ngót Chương V, E-HSMT 0,086 m3
2 Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi nt 1 cọc
G Mố cầu M1, M2
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 Chương V, E-HSMT 2,899 100m3
2 Đổ BT móng mố 12Mpa đá Dmax60mm nt 18,144 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK nt 0,256 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK nt 17,215 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK >18mm nt 9,005 tấn
6 Đổ bê tông bệ mố 25MPa đá Dmax40 nt 136 m3
7 Bê tông thân mố, tường tai+ tường cánh, gờ lan can 25MPa đá Dmax20mm nt 195,573 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước thân mố PVC Þ110, L=1,8m nt 0,144 100m
9 Xếp đá Dmax60 xây dựng tầng lọc ngược nt 0,584 m3
10 Xếp đá Dmax40 xây dựng tầng lọc ngược nt 0,216 m3
11 Vải địa kỹ thuật hai lớp bịt đầu ống thoát nước nt 0,168 100m2
H Gia công, lắp đặt neo dầm:
1 Lắp dựng cốt thép ĐK Chương V, E-HSMT 0,146 tấn
2 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm nt 0,165 tấn
3 Thép mạ kẽm dày 3,2mm, h=31cm nt 15,88 kg
4 Bê tông ụ neo + lấp hốc chốt neo 25MPa, PC40, đá Dmax20mm nt 2,39 m3
5 Nhựa đường chèn kín + xơ đay tẩm nhựa dày 2cm nt 8,41 m2
6 Vữa XM 25MPa tạo mui luyện nt 0,454 m3
7 Gia công lắp đặt CT gối kê, bản giảm tải F nt 3,348 tấn
8 Xây dựng móng CPĐD Dmax37mm nt 0,347 100m3
9 Đệm vữa XM 8MPa dày 3cm nt 65,8 m2
10 Đổ BT gối kê + bản giảm 25Mpa, đá Dmax20 nt 23,1 m3
11 Đắp cát hạt thô sau mố đầm chặt K98 nt 10,6 100m3
I Lan can trên mố
1 Cung cấp thép ống mạ kẽm Chương V, E-HSMT 569,089 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nt 390,948 kg
3 Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18 nt 24 cái
4 Sản xuất và lắp dựng lan can thép tráng kẽm nt 0,96 tấn
5 Sơn trắng 2 lớp gờ lan can nt 34,74 m2
J BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ CẦU
1 Làm, thả rọ đá và thu hồi KT: 2x1x0,5m trên cạn Chương V, E-HSMT 20 cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ tà vẹt ngang nt 1,338 m3
3 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ khung bailey nt 12,72 tấn
4 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép L100x100x10mm giằng khung Belley kép nt 1,788 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo nt 2,16 m3
6 Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván nt 172 cái
K TRỤ CẦU
L Cọc khoan nhồi trụ D1000
1 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK Chương V, E-HSMT 1,494 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm nt 13,717 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình, thép tấm cọc khoan nhồi nt 0,102 tấn
M Ống vách cọc khoan nhồi trụ
1 Sản xuất ống vách Chương V, E-HSMT 1,642 tấn
2 Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn nt 24 m
3 Khoan đất cọc khoan nhồi nt 105,08 m
4 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng p/p khoan xoay, đá cấp 3 nt 8,64 m
5 Ống thép Ø60/64 nt 1,968 100m
6 Nắp đậy Ống thép Ø60/64 nt 16 cái
7 Ống thép Ø114/118,6 nt 0,952 100m
8 Nắp đậy Ống thép Ø114/118,6 nt 8 cái
9 Bu lông neo Ø16, L=300mm, nối thép nt 608 cái
10 Tấm thép 100x50x8mm nt 0,191 tấn
11 Bơm vữa Bentonite bảo vệ vách lỗ khoan nt 55,794 m3
12 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa,đá Dmax20mm nt 81,56 m3
13 Đập bê tông đầu cọc nt 3,297 m3
14 Vữa xi măng 30Mpa bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi nt 1,48 m3
15 Siêu âm cọc khoan nhồi nt 12 mặt cắt
16 Khoan kiểm tra mũi cọc nt 1 cọc
17 Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi nt 2 cọc
18 Đào xúc mùn khoan đổ đi đúng quy định nt 1,451 100m3
N Trụ cầu
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 Chương V, E-HSMT 2,31 100m3
2 Bê tông bịt đáy đá Dmax60mm, 16MPa nt 32,256 m3
3 Lắp dựng cốt thép trụ ĐK nt 2,962 tấn
4 Lắp dựng cốt thép trụ ĐK >18mm nt 10,716 tấn
5 Đổ bê tông thân trụ, xà mũ trụ 25MPa, đá Dmax20 nt 113,708 m3
O Gia công, lắp đặt neo dầm:
1 Lắp dựng cốt thép ĐK Chương V, E-HSMT 0,146 tấn
2 Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm nt 0,165 tấn
3 Thép mạ kẽm dày 3,2mm, h=31cm nt 10,27 kg
4 Bê tông 25MPa, PC40, đá Dmax20mm nt 0,91 m3
5 Vữa XM 8MPa tạo dốc mui luyện xà mũ trụ nt 4,5 m2
P BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ CẦU
1 Đắp đất mặt bằng thi công trụ độ chặt K90 Chương V, E-HSMT 2,953 100m3
2 Đắp đất mặt bằng thi công trụ độ chặt K90 (tận dụng từ san ủi, đào đất hố móng cầu) nt 0,967 100m3
3 Cung cấp cọc ván thép nt 38,4 tấn
4 Đóng, nhổ cọc ván thép ngập đất, dài nt 6,08 100m
5 Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài nt 0,32 100m
6 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng I250x125 nt 1,751 tấn
7 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5m trên cạn nt 8 cái
8 Lắp đặt và tháo dỡ gỗ ngang nt 0,394 m3
9 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ khung bailey nt 6,36 tấn
10 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng L100x100x10mm nt 1,16 tấn
11 Lắp đặt và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo nt 0,744 m3
12 Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván nt 60 cái
Q HỆ DẦM MẶT CẦU
R HỆ DẦM CHỦ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK Chương V, E-HSMT 28,569 tấn
2 Đổ bê tông dầm 40MPa đá Dmax20mm nt 124,045 m3
3 Cáp DUL, không vỏ bọc, 7 sợi, đk 12,7mm nt 5,586 tấn
4 Gia công lắp đặt ống gel luồn cáp D65/72 nt 670,24 m
5 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 7T 12,7mm nt 80 bộ
6 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp nt 3,12 m3
7 Đổ bê tông bịt đầu dầm 40MPa đá Dmax20mm nt 1,015 m3
8 Cẩu lắp, hạ chỉnh dầm BTCT vào vị trí nt 8 dầm
9 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm nt 0,096 100m
S Gia công, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép:
1 Gối cố định Chương V, E-HSMT 8 cái
2 Gối di động nt 8 cái
3 Bê tông không co ngót 40MPa, đá Dmax10mm nt 0,374 m3
4 Gia công,lắp đặt CT gối cầu F nt 0,037 tấn
5 Cung cấp thép tấm nt 703,36 kg
T BẢN KÊ ĐÚC SẴN
1 Lắp đặt cốt thép bản kê, F> 10 mm Chương V, E-HSMT 1,598 tấn
2 Bê tông bản kê 25MPa, đá Dmax20mm nt 15,103 m3
3 Lắp đặt bản kê nt 150 cấu kiện
U HỆ DẦM NGANG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK Chương V, E-HSMT 1,076 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK >18mm nt 0,222 tấn
3 Bê tông dầm ngang40Mpa, đá Dmax20mm nt 11,88 m3
V BẢN MẶT CẦU - LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Lắp đặt cốt thép bản mặt cầu ĐK Chương V, E-HSMT 14,579 tấn
2 Lớp phòng nước dạng phun bằng hỗn hợp gốc Sodium Silycon Radcon #7 trên bề mặt cầu nt 318,94 m2
3 Đổ BT bản mặt cầu 30Mpa đá Dmax20mm nt 93,312 m3
4 Tưới nhựa nhũ tương t/c 0,4kg/m2 nt 3,017 100m2
5 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,358 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm nt 3,017 100m2
W LAN CAN TAY VỊN-ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU-BỆ ĐỠ CHÂN CỘT ĐÈN
1 Lắp đặt cốt thép ĐK Chương V, E-HSMT 29,549 tấn
2 Đổ BT gờ lan can 25MPa đá Dmax20mm nt 22,56 m3
3 Sơn trắng gờ lan can, dày 2mm nt 77,045 m2
4 Cung cấp thép ống mạ kẽm nt 2.294,059 kg
5 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nt 1.580,217 kg
6 Cung cấp bu lông F18 nt 100 cái
7 Sản xuất và lắp dựng lan can thép tráng kẽm+ ống TN nt 4,171 tấn
X Ống thoát nước mặt cầu:
1 Ống thoát nước mặt cầu bằng thép Æ150/162 Chương V, E-HSMT 113,532 kg
2 Thép tấm+ lưới chắn rác nt 183,348 kg
3 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140x2,8mm nt 0,72 100m
4 Cung cấp bu lông nt 144 cái
Y Bệ đỡ chân cột đèn
1 Lắp dựng cốt thép trụ ĐK Chương V, E-HSMT 0,057 tấn
2 Lắp dựng cốt thép trụ ĐK >18mm nt 0,027 tấn
3 Bu long M24x300 nt 16 cái
4 Bê tông 25Mpa, đá Dmax20mm nt 0,494 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm nt 0,504 m
6 Cút nhựa PVC ĐK 60mm nt 4 cái
7 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nt 31,704 kg
8 Cung cấp, lắp đặt Bulong nở mạ kẽm M8x60 nt 44 cái
Z KHE CO GIÃN MẶT CẦU
1 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược Chương V, E-HSMT 14 m
2 Gia công lắp đặt CT khe co giãn F nt 0,52 tấn
3 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa nt 3,504 m3
4 Cung cấp, lắp đặt bulong cường độ cao M20x220 nt 112 cái
5 Máng cao su dẫn nước nt 15,28 m
6 Ống cao su D40 dẫn nước nt 1,8 m
AA LIÊN TỤC NHIỆT
1 Láng VXM tạo phẳng bề mặt 8MPa Chương V, E-HSMT 29,05 m2
2 Lớp giấy dầu nt 0,129 100m2
3 Gỗ chèn KT: 0,05x0,06m nt 0,024 m3
4 Gia công lắp đặt CT khe co giãn F >10 nt 2,531 tấn
5 Đổ bê tông khe liên tục nhiệt 30MPa đá Dmax20mm nt 6,827 m3
AB BỆ ĐÚC DẦM- TÍNH 01 BỆ
1 Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm ĐK Chương V, E-HSMT 0,805 tấn
2 Cung cấp thép ray P43 nt 1,376 tấn
3 Xây dựng móng CPĐD Dmax37,5mm nt 0,286 100m3
4 Bê tông bệ đúc dầm+ khối kê dầm 20Mpa, đá Dmax40mm nt 8,682 m3
5 Phá dỡ lớp đá Dmax37,5 vận chuyển đổ đúng quy định nt 0,658 100m3
AC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AD NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất C1 Chương V, E-HSMT 13,717 100m3
2 Đào đất nền đường + Đào khuôn, đất C3 nt 0,453 100m3
3 Đánh cấp nền đường, đất C3 nt 31,553 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt K95 (đất tận dụng) nt 0,384 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K95 nt 178,149 100m3
6 Lu tăng cường đáy khuôn đường K98 (đất C3) nt 10,292 100m3
AE MẶT ĐƯỜNG
1 Xây dựng móng CPĐD Dmax37,5mm Chương V, E-HSMT 5,079 100m3
2 Lót bạt ni long nt 34,308 100m2
3 Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm nt 754,777 m3
4 Làm khe dọc nt 568,65 m
5 Làm khe co nt 568,65 md
6 Làm khe dãn nt 118,93 md
7 Cung cấp, lắp đặt gỗ tạp khe dãn nt 0,381 m3
8 Tưới nhựa nhũ tương t/c 0,4kg/m2 nt 49,308 100m2
9 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 6,39 100tấn
10 Bù vênh + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm nt 53,836 100m2
AF TỨ NÓN MỐ + GIA CỐ MÁI TA LUY
AG Tứ nón mố:
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 Chương V, E-HSMT 1,857 100m3
2 Đệm đá Dmax60 móng chân khay tứ nón nt 7,879 m3
3 Đổ BT móng chân khay 16Mpa đá Dmax40mm nt 27,155 m3
4 Đắp đất tứ nón mố đầm chặt K95 nt 4,937 100m3
5 Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá Dmax40mm nt 52,35 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm nt 0,16 100m
7 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa nt 0,23 100m2
8 Đá Dmax60 tầng lọc nt 1,536 m3
AH Gia cố mái ta luy
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 Chương V, E-HSMT 3,6795 100m3
2 Đệm đá Dmax60 dày 20cm móng chân khay gia cố nt 20,578 m3
3 Đổ BT móng chân khay+ khoá gia cố 16Mpa đá Dmax40mm nt 78,647 m3
4 Lót bạt nilong mái gia cố nt 27,71 100m2
5 Đổ bê tông mái BT 16MPa, đá Dmax40 nt 443,353 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm nt 0,86 100m
7 Vải địa kỹ thuật mái ta luy nt 1,238 100m2
8 Đá Dmax60 tầng lọc nt 8,256 m3
9 Lu tăng cường đáy khuôn đường K98, dày 30cm lề gia cố+ phạm vi tường cánh nt 0,545 100m3
10 Lớp CPDĐ loại 1 Dmax37,5 dày 15cm móng lề + phạm vi tường cánh nt 0,273 100m3
11 Lót bạt nilong lề gia cố+ phạm vi tường cánh nt 1,818 100m2
12 Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm nt 39,987 m3
13 Tưới nhựa dính bám nhũ tương t/c 0,4kg/m2 nt 1,818 100m2
14 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,216 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm nt 1,818 100m2
16 Đắp đất đào hoàn trả, tận dụng đất đào nt 2,699 100m3
17 Đổ BT bậc cấp 16Mpa đá Dmax40mm nt 2,039 m3
AI AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu Chương V, E-HSMT 21 cái
2 Xây dựng biển báo tên cầu nt 2 cái
3 Xây dựng biển báo tam giác nt 6 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2,0 mm nt 44,49 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2,0 mm nt 78,66 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 6,0 mm nt 33,6 m2
AJ Xây dựng tường hộ lan 2 bên cầu
1 Xây dựng tường hộ lan 2 bên cầu Chương V, E-HSMT 271,216 m
AK CỐNG HỘP KT(1x1)m; KM 5+656,96
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C2 Chương V, E-HSMT 0,214 100m3
2 Đệm đá Dmax40 móng cống, chân khay, sân cống nt 2,76 m3
3 Bê tông đệm thân cống M150, đá Dmax40 nt 1,015 m3
4 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10 nt 0,008 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp f > 18 nt 1,174 tấn
6 Đổ BT cống hộp M300 đá Dmax20mm nt 5,213 m3
7 Vữa XM M100 đệm chân khay, sân cống, dày 5cm nt 7,301 m2
8 Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, chân khay,sân cống M200,đá Dmax40 nt 4,512 m3
9 Lót bạt ni long nt 0,08 100m2
10 Đổ BT gia cố mái ta luy M200 đá Dmax40, dày 16cm nt 1,282 m3
11 Đổ BT lề gia cố M250 đá Dmax40, dày 22cm nt 0,602 m3
12 Đào thanh thải dòng chảy vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,071 100m3
AL RÃNH DỌC
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,771 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 3,108 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép rãnh F nt 0,267 tấn
4 Đổ bê tông rãnh M200 đá Dmax20mm nt 8,081 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 nt 0,561 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan M250 đá Dmax20 nt 3,419 m3
7 Lắp đặt tấm đan nt 37 ck
8 Lu tăng cường lề gia cố đạt K98 dày 30cm phạm vi rãnh, hố ga (tận dụng đất đào) nt 0,085 100m3
9 Lót bạt ni long nt 0,284 100m2
10 Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm nt 6,244 m3
11 Làm khe co nt 4,5 md
AM HỐ GA
1 Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C3 Chương V, E-HSMT 0,126 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 0,255 m3
3 Đổ BT hố ga M200 đá Dmax40mm nt 1,883 m3
4 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 nt 0,042 tấn
5 Thép góc 60x60x5mm nt 0,058 tấn
6 Bê tông tấm đan M250 đá Dmax20mm nt 0,144 m3
7 Lắp đặt tấm đan nt 2 ck
AN ĐẢO GIAO THÔNG
1 Láng Vữa XM M 100 dày 2cm Chương V, E-HSMT 117,05 m2
2 Bê tông bó vỉa M250, đá Dmax20mm nt 23,077 m3
3 Sơn bó vỉa đảo giao thông 2 lớp nt 335,382 m2
AO ĐƯỜNG CÔNG VỤ + BÃI ĐÚC DẦM
AP ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đất đường công vụ độ chặt K90 Chương V, E-HSMT 12,614 100m3
2 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống cống Ø100, H30;L=2m (Vl thu hồi 50%) Chương V, E-HSMT 29 ống
3 Phá dỡ đất đắp đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 12,614 100m3
AQ BÃI ĐÚC DẦM
1 Đắp đất bãi đúc dầm, bãi tập kết vật liệu K90 Chương V, E-HSMT 1,239 100m3
2 Phá dỡ đất đắp và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 1,239 100m3
AR HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1 Đắp đất trạm trộn đầm chặt K90 Chương V, E-HSMT 1,25 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 15 m3
3 Đổ BT trạm trộn 16MPa đá Dmax20mm nt 12,5 m3
4 Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn nt 6 tấn
5 Đào đất đắp và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 1,25 100m3
6 Phá dỡ bê tông bãi đúc cọc, dầm và vận chuyển đổ đi đúng quy định. nt 12,5 m3
7 Phá dỡ đá mặt bằng và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,15 100m3
AS ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm Chương V, E-HSMT 4 cái
2 Biển tròn nt 2 cái
3 Đèn nháy nt 2 cái
4 Nhân công điều khiển giao thông nt 10 công
AT CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: D=(A+B+C)*0,16% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.897E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->