Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 11:43:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,255,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 51,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 22,68 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 52,3479 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 338,3523 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 80,496 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,9482 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 26,762 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 746,5672 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 455,9188 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 82,9519 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 50,6576 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vật tư điện ( bóng đèn, dây điện...) | Chương V | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển bàn ghế, vật tư phòng | Chương V | 5 | công |
| 19 | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh mái, vệ sinh sê nô | Chương V | 5 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,2328 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 26,2328 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 26,2328 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,4168 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 315,2875 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 22,6688 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 65,704 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,704 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,9519 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,9865 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.336,0955 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,513 | 100m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5462 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,2273 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23,68 | m2 |
| 35 | Cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở trượt, quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 14,04 | m2 |
| 36 | Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 27,36 | m2 |
| 37 | Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 1 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,1712 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 51,04 | m2 |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V | 29,24 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1479 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6141 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 58,5372 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 58,5372 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PPR-D25 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa PPR-D25 | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông PPR-D25 | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D76 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Ga thoát nước sàn inox | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 14 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 63 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 25 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 82 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 662 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 662 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 91 | Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 100 | cái |
| 92 | Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 160 | cái |
| 93 | Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 20 | cái |
| 94 | Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 | Chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 1 | máy |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 184,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 56,25 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 130,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 34,6346 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 53,527 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 354,4462 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 481,315 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 394,908 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 20,0115 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V | 236,5264 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống xương thép chữ U trần | Chương V | 236,5264 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vật tư điện ( bóng đèn, dây điện...) | Chương V | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển bàn ghế, vật tư phòng | Chương V | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 33,0384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 33,0384 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 33,0384 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1726 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,729 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,4551 | m3 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7741 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 360,2203 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 481,315 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 876,223 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,3928 | 100m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,6721 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,0829 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 40,29 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 11,1 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 4 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 27,75 | m2 |
| 31 | Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 31,155 | m2 |
| 32 | Cửa đi bằng cửa nhôm việt pháp 2 cánh, 4 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 20,25 | m2 |
| 33 | Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 87,07 | m2 |
| 35 | Thay thế và sửa chữa phần gỗ cửa + bản lề cửa | Chương V | 109,4424 | 0.0 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 319,7784 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,0115 | m2 |
| 38 | Trần tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,4982 | 100m2 |
| 39 | khung xương trần bằng thép hộp | Chương V | 236,5264 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 35 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 40 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 100 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 4 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 45 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 74 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 81 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 108 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.430 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.430 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 155 | m |
| 64 | Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 120 | cái |
| 65 | Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 210 | cái |
| 66 | Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Chương V | 25 | cái |
| 67 | Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 8 | máy |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Cắt khe gạch lát sân | Chương V | 6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 200 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 10 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi