Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638615-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210635940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 11:43:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,255,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ỦY BAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 51,04 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 22,68 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 52,3479 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V 1 cái
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 338,3523 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 80,496 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 1,9482 m3
12 Phá dỡ nền granito Chương V 26,762 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 746,5672 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 455,9188 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 82,9519 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 50,6576 m2
17 Tháo dỡ vật tư điện ( bóng đèn, dây điện...) Chương V 10 công
18 Vận chuyển bàn ghế, vật tư phòng Chương V 5 công
19 Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh mái, vệ sinh sê nô Chương V 5 công
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 26,2328 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 26,2328 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 26,2328 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,4168 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 315,2875 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 22,6688 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 65,704 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,704 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,9519 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 75,9865 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.336,0955 m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 4,513 100m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,5462 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72,2273 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23,68 m2
35 Cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở trượt, quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 14,04 m2
36 Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 27,36 m2
37 Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 1 m2
38 Vách kính cố định nhôm Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 8,64 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,1712 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 51,04 m2
41 Vách ngăn vệ sinh compact Chương V 29,24 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 9,1479 m2
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 17,6141 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 58,5372 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 58,5372 m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 5 bộ
47 Lắp đặt giá treo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
49 Phụ kiện chậu rửa Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
53 Phụ kiện tiểu nam Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,35 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 9 cái
56 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch PPR-D25 Chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 Chương V 9 cái
59 Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 Chương V 2 cái
60 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 1 cái
61 Lắp đặt van nhựa PPR-D25 Chương V 3 cái
62 Lắp đặt măng xông PPR-D25 Chương V 5 cái
63 Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 Chương V 5 cái
64 Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D76 Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 Chương V 5 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 Chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Chương V 4 cái
73 Ga thoát nước sàn inox Chương V 2 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 14 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 12 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 14 hộp
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 2 hộp
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 63 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 25 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 17 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 19 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
85 Lắp đặt đế âm tường Chương V 82 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 20 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 80 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 662 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 662 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 100 m
91 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 100 cái
92 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 160 cái
93 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 20 cái
94 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 Chương V 5 cái
95 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 Chương V 18 cái
96 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V 1 máy
B NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG ỦY
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 184,3 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 56,25 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 130,01 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 34,6346 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 53,527 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 354,4462 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 481,315 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 394,908 m2
9 Phá dỡ nền granito Chương V 20,0115 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V 236,5264 m2
11 Tháo dỡ hệ thống xương thép chữ U trần Chương V 236,5264 m2
12 Tháo dỡ vật tư điện ( bóng đèn, dây điện...) Chương V 20 công
13 Vận chuyển bàn ghế, vật tư phòng Chương V 10 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 33,0384 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 33,0384 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 33,0384 m3
17 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V 8 cái
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,1726 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,729 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,4551 m3
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,7741 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 360,2203 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 481,315 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 876,223 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 5,3928 100m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,6721 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,0829 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 40,29 m2
29 Cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 11,1 m2
30 Cửa sổ 4 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 27,75 m2
31 Cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 31,155 m2
32 Cửa đi bằng cửa nhôm việt pháp 2 cánh, 4 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 20,25 m2
33 Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Chương V 1,44 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 87,07 m2
35 Thay thế và sửa chữa phần gỗ cửa + bản lề cửa Chương V 109,4424 0.0
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 319,7784 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,0115 m2
38 Trần tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,4982 100m2
39 khung xương trần bằng thép hộp Chương V 236,5264 m2
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 20 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 21 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 35 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 3 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 40 bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 100 bộ
49 Lắp đặt Đèn ống dài 0,6 m cho trần thạch cao, loại 4 bóng Chương V 20 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 45 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 74 bộ
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 81 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 28 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 11 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 14 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
58 Lắp đặt đế âm tường Chương V 108 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 35 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 120 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 1.430 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 1.430 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 155 m
64 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 120 cái
65 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 210 cái
66 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Chương V 25 cái
67 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 Chương V 5 cái
68 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D40 Chương V 20 cái
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V 8 máy
70 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt giá treo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
73 Phụ kiện chậu rửa Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 Chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Chương V 4 cái
C PHẦN SÂN
1 Cắt khe gạch lát sân Chương V 6 10m
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V 200 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 10 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10 m3
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 200 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->