Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638050-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210636505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 12:40:00 đến ngày 2021-06-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,176,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM14+079 - KM14+804 )
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,25 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6064 100m3
3 Đắp Lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,938 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,45 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5843 100m3
6 Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,75 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 913,5 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9402 100m2
9 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 725 m
10 Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.162 m
12 Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6294 Tấn
13 Cung cấp thép làm khe đk thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0329 Tấn
14 Cung cấp thép làm khe đk thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5913 Tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,25 m2
B SỬA CHỮA, CẢI THIỆN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN NGHĨA TRANG THỨ 11
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3288 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m3
4 Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4517 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5114 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4063 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6115 100m2
8 Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m3
9 Trát bằng vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 198 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m3
11 Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 1cấu kiện
12 Xây gạch cuối rãnh, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4735 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6712 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m2
16 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9681 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7023 100m2
19 Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,13 m3
20 Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 cái
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0447 100m3
22 Lấp đất hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0149 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,298 10m³/1km
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0109 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0056 tấn
27 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0586 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m2
29 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 m3
30 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,692 100m
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
32 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0096 100m2
34 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
35 Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m3
37 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,25 100m2
39 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 loại 2, Đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,675 100m3
40 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 100m2
41 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 100m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 100m3
44 Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,008 100m
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m3
49 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1855 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,309 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0196 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3072 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0225 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0006 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0077 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5723 100m3
59 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3815 100m3
60 Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5808 100m
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,15 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m3
64 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 1 đoạn ống
66 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2628 100m3
67 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0876 100m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,61 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 m3
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
71 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0306 100m2
72 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1453 100m2
73 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0054 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3128 tấn
75 Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,12 100m
76 Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,656 100m
77 Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0063 tấn
79 Trải cao su sọc làm mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,585 100m2
80 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m3
81 Đắp đất lề đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,6 m3
82 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 m3
83 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m2
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
85 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m2
86 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m2
87 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5 m2
C MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM16+915 - KM17+115 )
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2513 100m3
3 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5025 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,085 100m3
6 Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1052 100m2
9 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
10 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322 m
12 Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1678 Tấn
13 Cung cấp thép làm khe đk thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,548 Tấn
14 Cung cấp thép làm khe đk thép 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9825 Tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu thi công trong 3 tháng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu 4 đèn chóp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 cái
3 Cung cấp biển phản quang tam giác khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 Cái
4 Cung cấp biển phản quang (50x100)cm khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.067E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, Thi công mặt đường bê tông xi măng (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->