Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước ĐT.968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638062-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước ĐT.968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210636676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 12:47:00 đến ngày 2021-06-23 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,101,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SỬA CHỮA, CẢI THIỆN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM9+500-KM9+900)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4293 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7118 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 100m2
4 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7933 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,235 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,6867 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,2433 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
B 2. SỬA CHỮA, CẢI THIỆN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM10+750-KM11+452)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3389 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào đoạn 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1598 100m3
3 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,16 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7104 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,16 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.010,88 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5272 100m2
8 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 616 m
9 Thi công khe co truyền lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 432 m
10 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m
11 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 702 m
12 Cung cấp thép làm khe đk thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3722 Tấn
13 Cung cấp thép làm khe đk thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5225 Tấn
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,7 m2
C 3. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu thi công trong 3 tháng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu 4 đèn chóp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 cái
3 Cung cấp biển phản quang tam giác khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 cái
4 Cung cấp biển phản quang (50x100)cm khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.416E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.083E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, Thi công mặt đường bê tông xi măng, Thi công mặt đường cán đá láng nhựa (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo) + Nếu mỗi hợp đồng tương tự của nhà thầu chỉ có 1 hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng hoặc thi công mặt đường cán đá láng nhựa thì phải đáp ứng có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng giá trị ≥ 1.500.000.000 đồng hoặc thi công mặt đường cán đá láng nhựa ≥ 1.030.000.000 đồng. + Nhà thầu phải đảm bảo mỗi hợp đồng có ít nhất một trong hai hạng mục tương tự nêu trên và tập hợp tất cả các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục yêu cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.530.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->