Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638469-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ 971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210610223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:43:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,918,937,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng làm mới
1 Máy biến áp MBA-250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Máy
2 Máy biến áp MBA-320kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
3 Máy biến áp MBA-400kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
4 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-75kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
5 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-100kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
6 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-160kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
7 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-180kVA-22/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Máy
8 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-75kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
9 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-180kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
10 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-250kVA-10(22)/0,4kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
11 Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 3x200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
12 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời CDC-24kV-CĐ (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
13 Cầu dao cách ly chém đứngtrong nhà CDCL-24kV-CĐ (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
14 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời Polyme CDCL-24kV-CN (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
15 Cầu chì ống PK CC-PK-24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 24kV (sứ polymer) SI-24KV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
17 Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kv (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
18 Cải tạo cầu chì ống PK CT-CC-PK-24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
19 Cải tạo cầu chì SI CT-SI24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
20 Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Bộ
21 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(1x185)(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Mét
22 Dây đồng bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 558 Mét
23 Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Mét
24 Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Mét
25 Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,9 Mét
26 Ghế thao tác GCĐ-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Giá đỡ cầu dao chém đứng trạm trong nhà GĐ-CDCL-CĐ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
29 Giá đỡ chống sét van trạm trong nhà GĐ-CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
30 Giá lắp sứ xuyên tường GL-SXT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
31 Giá đỡ máy biến áp GMBA-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
32 Thang trèo TT-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
33 Xà cầu chì tự rơi và csv XSI&CSV-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Xà cầu chì tự rơi và csv XSI&CSV-2.6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
35 Xà cầu chì tự rơi và csv XSI&CSV-3.0 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà đón dây đầu trạm XĐ-TTr-2.6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
37 Xà đón dây đầu trạm XĐ-TTr-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Xà đón dây đầu trạm trạm trong nhà XĐ-TTN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
39 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐN-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà đón dây dọc tuyến XDD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
41 Xà đỡ cung XĐC-TTr-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
42 Xà đỡ cung XĐC-TTr-2.6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
43 Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
45 Xà lắp cầu chì tự rơi và csv XSI-CSV-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
46 Công son và dầm đỡ máy biến áp CS&DMBA-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
47 Công son và dầm đỡ máy biến áp CS&DMBA-2.6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
48 Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
49 Móng cột và nền trạm MC&NT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
50 Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐ (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
51 Chế cách điện GCĐ-2.4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
52 Chế cách điện GCĐ-2.6 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
53 Cách điện chuỗi CN-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39 Chuỗi
54 Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Quả
55 Cách điện đứng PPI-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 69 Bộ
56 Sứ xuyên tường 24kV SXT-24kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
57 Biển báo an toàn BBAT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Cái
58 Biển báo tên trạm BBTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Cái
59 Chụp cực cầu chì SI CC-SI Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 162 Cái
60 Chụp chống sét van CC-CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 87 Cái
61 Chup sứ hạ thế CS-HT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 136 Cái
62 Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Cái
63 Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cái
64 Đầu cốt đồng H-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
65 Đầu cốt đồng H-185 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
66 Đầu cốt đồng H-50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cái
67 Đầu cốt đồng nhôm H-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 477 Cái
68 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 156 Cái
69 Khóa đồng K Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
70 Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Mét
71 Kẹp hotline (70) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 cái
72 Kẹp quai đấu nối Hotline 70, loại ty, xiêt bằng vòng ty - đấu nóng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 cái
B Khối lượng thu hồi tại trạm biến áp
1 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-100kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-160kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
3 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-180kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Máy
4 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-250kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
5 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-320kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
6 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-400kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
7 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-160kVA-10(35)/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
8 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-250kVA-10(35)/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
9 Thu hồi cột bê tông BH-8,5m TH-BT8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
10 Thu hồi tủ hạ thế trạm trệt TH-THTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
11 Thu hồi Cách điện chuỗi CN(t)-24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
12 Thu hồi Cách điện chuỗi CN(c)-24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
13 Thu hồi Cách điện đứng TH-VHĐ15 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 Quả
14 Thu hồi Cách điện đứng TH-VHĐ24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 Quả
15 Thu hồi Cầu chì ống PK TH-CC-PK-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
16 Thu hồi Cầu chì tự rơi SI TH-CC-SI-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
17 Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV TH-CDCL-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
18 Thu hồi Chống sét van 10kV TH-CSV-10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 31 Bộ
19 Thu hồi Đây dẫn thanh cái TH-AC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 580 Mét
20 Thu hồi Giá đỡ cầu chì ống TH-GĐ-CCPK10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
21 Thu hồi Giá đỡ cầu dao TH-GĐ-CD10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
22 Thu hồi Giá đỡ chống sét van TH-GĐ-CSV10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
23 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm TH-XĐ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
24 Thu hồi Xà đỡ cầu chì ống TH-XCC-PK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
25 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi TH-XCC-SI Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
26 Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly TH-XCDCL Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
27 Thu hồi Xà đỡ cung TH-XĐC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
28 Thu hồi Xà đỡ chống sét van TH-XSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
29 Thu hồi công son và dầm đỡ MBA TH-CS&DĐMBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
30 Thu hồi ghế thao tác TH-GTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
31 Thu hồi thang trèo TH-TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
32 Phá dỡ nhà trạm trệt TH-PD-TBA TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Nhà
C ĐƯỜNG DAY TRUNG THẾ
1 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30.372 Mét
2 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-95/16 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.436 Mét
3 Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 526 Mét
4 Tháo hạ căng lại dây AC95 THCLD-AC95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 47.856 Mét
5 Tháo hạ căng lại dây AC70 THCLD-AC70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17.520 Mét
6 Dây cáp bọc ACHZ-70 (Cung xuống CN-Cột107) AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Mét
7 Cột bê tông ly tâm 14m (hai thân) PC(NPC).I-14-190-11 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 95 Cột
8 Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-11 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cột
9 Móng cột đơn cao 14m MT4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 47 Móng
10 Móng cột đôi cao 14m MĐ4-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Móng
11 Móng cột đôi cao 16m MĐ4-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
12 Giằng cột cao 14m GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Bộ
13 Giằng cột cao 16m GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
14 Tiếp đất chân cột RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 79 Bộ
15 Chụp tròn 2,0m CT-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 90 Bộ
16 Chụp vuông 2,7m Cv-2,7 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
17 Xà đỡ chống sét van 22kV XCSV-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
18 Chống sét van HES-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
19 Cầu dao cách ly chém ngang CDCL-24kV-630A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
20 Xà đỡ thẳng XĐT-1T-22D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 41 Bộ
21 Xà đỡ vượt XĐV-1T-22D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 104 Bộ
22 Xà néo cột đơn XN-1T-22C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ
23 Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKD-1T-22C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Bộ
24 Xà néo cột đôi ngang tuyến XNKN-1T-22C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
25 Xà rẽ cột đơn XR-1T-22C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
26 Dây néo TK cột cao 12m TK70-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
27 Cổ dề 1 dây néo CD1N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
28 Cổ dề 2 dây néo CD2N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
29 Móng néo MN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Đầu cốt đồng nhôm 70 ĐC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
31 Kẹp cáp 3 bu lông KC-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 108 Cái
32 Kẹp cáp 3 bu lông KC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Cái
33 Ống nối 70 ON-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 156 Cái
34 Ống nối 95 ON-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 213 Cái
35 Cách điện đứng polyme 24kV + ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 921 Quả
36 Cách điện chuỗi polyme 24kV + phụ kiện CN-24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 417 Chuỗi
37 Tháo lắp cách điện chuỗi TL-CN(c)24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Bộ
38 Tháo lắp cách điện đứng TL-PPI24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
39 Tháo lắp xà chống sét van TL-XCSV22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Tháo lắp xà đỡ thẳng TL-XĐ1v Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
41 Tháo lắp xà néo đơn TL-XN2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Tháo lắp xà néo đơn TL-XN2s Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
43 Tháo lắp xà rẽ lệch TL-XR2L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Tháo lắp xà vượt TL-XV2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
45 Thang trèo 2,4m TT-2,4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
46 Thang trèo 3,2m TT-3,2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
47 làm cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 vị trí
D Phần thu hồi đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm LT-10. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-12. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
3 Cột bê tông vuông BH-8,5. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 56 Cột
4 Cột bê tông vuông BH-10. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
5 Dây dẫn AC-50 AC50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12.804 Mét
6 Dây dẫn AC-35 AC35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17.568 Mét
7 Cách điện đứng VHĐ15. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 165 Quả
8 Cách điện đứng VHĐ24. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 224 Quả
9 Cách điện đứng PPI24. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 453 Quả
10 Cách điện chuỗi CN(t)24. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 51 Chuỗi
11 Cách điện chuỗi CN(c)24. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 161 Chuỗi
12 Cách điện chuỗi CN(g)24. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
13 Dây néo DN. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Bộ
14 Chống sét van CSV10. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Quả
15 Chụp vuông 2,7m Cv-2,7m. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
16 Chụp vuông 3,7m Cv-3,7m. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
17 Cầu dao cách ly chém ngang CDCL. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
18 Hệ thống tụ bù Tụ bù. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 HT
19 Xà chống sét van cột tròn XCSV10. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
20 Xà chống sét van cột vuông XCSVv10. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
21 Xà đỡ thẳng XĐ1. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Bộ
22 Xà đỡ thẳng XĐ1-C. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
23 Xà đỡ thẳng XĐ1-CDs. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Xà đỡ thẳng XĐ1v. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 46 Bộ
25 Xà néo XN2s. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
26 Xà néo XN2sv. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
27 Xà néo XN2. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà néo XN2Lv. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà néo XN2s-C. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà néo XN2s-CDs. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
31 Xà néo XN2sCDs-ka. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà néo XN2sCDs-kb. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Xà phụ XP3. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
34 Xà rẽ XR2. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
35 Xà rẽ XR2L. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà rẽ XR2Lv. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Xà rẽ XR2s. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
38 Xà rẽ XR2sv. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
39 Xà rẽ XR2v. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
40 Xà rẽ XRv. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Xà vượt XV1. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
42 Xà vượt XV2. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Bộ
43 Xà vượt XV2-C. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
44 Xà vượt XV2v. Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
E Đền bù thi công
1 Hoàn trả mặt bằng thi công (cây lúa) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11.100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->