Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638881-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210610510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:36:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,971,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁY BIẾN ÁP
1 Máy biến áp MBA-250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Máy
2 Máy biến áp MBA-320kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
3 Máy biến áp MBA-400kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
4 Máy biến áp MBA-560kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
5 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-100kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
6 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-160kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
7 Máy biến áp LĐ&TN-MBA-180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Máy
8 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-160kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
9 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-180kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
10 Thí nghiệm chuyển nấc phân áp TN-MBA-400kVA-10(22)/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
11 Tủ điện phân phối NT 500V-400A, 3 lộ ra: 3x200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
12 Cầu dao cách ly chém đứng ngoài trời CDCL-24kV-CĐ (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
13 Cầu dao cách ly chém đứng trong nhà CDCL-24kV-CĐ (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
14 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời sứ PPI CDCL-24kV-CN (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
15 cầu chì ống PK CC-PK-24kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 24kV (sứ polymer) SI-24KV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
17 Cải tạo cầu chì ống PK CT-CC-PK-24kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Cải tạo cầu chì SI CT-SI24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Bộ
19 Chống sét van 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Bộ
20 Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1X120) (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 m
21 Dây đồng bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 672 m
22 Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*50 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Mét
23 Dây đồng mềm Cu/PVC-1C*95 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Mét
24 Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 0,9 Mét
25 Ghế thao tác GCĐ-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Giá đỡ cầu dao chém đứng trạm trong nhà GĐ-CDCL-CĐ Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
28 Giá đỡ chống sét van trạm trong nhà GĐ-CSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
29 Giá đỡ máy biến áp GMBA-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
30 Thang trèo TT-2.4 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
31 Xà cầu chì tự rơi và csv XSI&CSV-2.4 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà cầu chì tự rơi và csv XSI&CSV-2.6 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
33 Xà đón dây đầu trạm XĐ-TTr-2.6 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
34 Xà đón dây đầu trạm XĐV-1T-22D Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
35 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐN-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà đỡ cung XĐC-TTr-2.4 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Xà đỡ cung XĐC-TTr-2.6 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian 1 XTG1-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
39 Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà lắp cầu chì tự rơi và csv XSI-CSV-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
41 Công son và dầm đỡ máy biến áp CS&DMBA-2.4 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Chế cách điện GCĐ-2.4 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
43 Giá lắp sứ xuyên tường GL-SXT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
44 Cột bê tông 12m PC.I-12-190-7.2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
45 Móng cột và nền trạm MC&NT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
46 Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐ (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
47 Cách điện chuỗi CN-24 +PK (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Chuỗi
48 Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Quả
49 Cách điện đứng PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 111 Bộ
50 Sứ xuyên tường 24kV SXT-24kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
51 Biển báo an toàn BBAT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Cái
52 Biển báo tên trạm BBTT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Cái
53 Biển tên trạm BTT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
54 Chụp cực cầu chì SI CC-SI Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 186 Cái
55 Chụp chống sét van CC-CSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 93 Cái
56 Chup sứ hạ thế CS-HT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 149 Cái
57 Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 108 Cái
58 Chụp tròn CT-2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
59 Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cái
60 Đầu co nhiệt hạ thế 4x185 ĐC-4x185 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
61 Đầu cốt đồng H-120 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
62 Đầu cốt đồng H-185 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
63 Đầu cốt đồng H-50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
64 Đầu cốt đồng nhôm H-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 465 Cái
65 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông KC-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 186 Cái
66 Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
67 Khóa đồng K Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
68 Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Mét
69 Kẹp hotline (70) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 39 cái
70 Kẹp quai đấu nối Hotline 70, loại ty, xiêt bằng vòng ty - đấu nóng Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 39 cái
71 Làm cò lèo Đấu nối hotline Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 vt
B Khối lượng thu hồi (tại trạm biến áp)
1 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-100kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
2 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-160kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
3 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-180kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Máy
4 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-250kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Máy
5 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-320kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
6 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-400kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
7 Thu hồi máy biến áp TH-MBA-560kVA-10/0,4kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
8 Thu hồi Cách điện đứng TH-VHĐ Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Quả
9 Thu hồi Cách điện đứng TH-VHĐ15 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 69 Quả
10 Thu hồi Cách điện đứng TH-VHĐ24 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 39 Quả
11 Thu hồi Cầu chì ống PK TH-CC-PK-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
12 Thu hồi Cầu chì SI TH-CC-SI Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
13 Thu hồi Cầu chì tự rơi SI TH-CC-SI-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
14 Thu hồi Cầu dao cách ly TH-CDCL Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
15 Thu hồi Cầu dao cách ly 10kV TH-CDCL-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
16 Thu hồi Chống sét van 10kV TH-CSV-10kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Bộ
17 Thu hồi Đây dẫn thanh cái TH-AC-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 477 m
18 Thu hồi Giá đỡ cầu chì ống TH-GĐ-CCPK10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cầu dao TH-GĐ-CD10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
20 Thu hồi Giá đỡ chống sét van TH-GĐ-CSV10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
21 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm TH-XĐ Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
22 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm TH-XĐ1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Thu hồi Xà đỡ cầu chì ống TH-XCC-PK Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi TH-XCC-SI Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TH-XCC-SI&CSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
26 Thu hồi Xà đỡ cung TH-XĐC Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
27 Thu hồi Xà đỡ chống sét van TH-XSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Phá dỡ trạm biến áp trong nhà TH-PD-TBA TN Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Nhà
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-9.2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
5 Móng cột đơn cao 14m MT3-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Móng
6 Móng cột đơn cao 14m MT4-16 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
7 Móng cột đôi cao 14m MĐ4-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Móng
8 Móng cột đôi cao 18m MĐ4-18 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
9 Tiếp đất chân cột RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 44 Bộ
10 Giằng cột cao 14m GC-14 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
11 Giằng cột cao 18m GC-18 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
12 Xà đỡ chống sét van 22kV XCSV-22 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
13 Xà đỡ thẳng XĐT-1T-22D Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
14 Xà đỡ vượt XĐV-1T-22D Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 73 Bộ
15 Xà néo cột đơn XN-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ
16 Xà rẽ cột đơn XR-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
17 Xà néo cột đôi dọc tuyến và xà đỡ cầu dao XNKD&XCD-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
18 Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKD-1T Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
19 Xà néo cột đôi dọc tuyến XNKD-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
20 Xà néo cột đôi ngang tuyến XNKN-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
21 Xà rẽ cột đôi dọc tuyến XRKD-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
22 Xà rẽ cột đôi ngang tuyến XRKN-1T-22C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
23 Khớp nối và truyền động KN-TĐ Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
24 Giá bắt tay giật cầu dao chém ngang GTG Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
25 Ống truyền động F32 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
26 Cổ dề 1 dây néo CD1N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
27 Cổ dề 2 dây néo CD2N Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
28 Dây néo TK cột cao 12m TK70-12 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
29 Chụp tròn CT-2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 50 Bộ
30 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
31 Ghế thao tác trên 1 cột GTT-1C Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
32 Cách điện chuỗi polyme 24kV + phụ kiện CN-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 330 Chuỗi
33 Cách điện đứng polyme 24kV + ty + kẹp PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 593 Quả
34 Cách điện đứng gốm 24kV + ty + kẹp VHĐ-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
35 Kẹp cáp 3 bu lông KC-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
36 Kẹp cáp 3 bu lông KC-50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
37 Kẹp cáp 3 bu lông KC-95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
38 Ống nối 50 ON-50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
39 Ống nối 70 ON-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
40 Ống nối 95 ON-95 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
41 Đầu cốt đồng nhôm 70 ĐC-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
42 Đầu cốt đồng 50 ĐC-50(Cu) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cái
43 Dây nối đất chống sét van Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 m
44 Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x70 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 54 m
45 Chống sét van CSV-22 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
46 Tháo lắp xà néo TL XN2s Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
47 Tháo lắp xà đỡ vượt TL XV2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Cầu dao cách ly chém ngang CDCL-24kV-630A (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
49 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-95/16 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10.704 m
50 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24.069 m
51 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-50/8 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 391 m
52 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ (bổ sung do nâng chụp, thay xà sứ) AC-70/11 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 149 m
53 Tháo hạ căng lại dây AC50 THCLD-AC50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13.020 m
54 Tháo hạ căng lại dây AC70 THCLD-AC70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4.950 m
55 Tháo lắp dây viễn thông TL-DVT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7.136 m
D PHẦN THU HỒI (TẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1 Cột bê tông vuông BH10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
2 Cột bê tông vuông BH-10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
3 Cột bê tông vuông BH8. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
4 Cột bê tông ly tâm LT-10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 30 Cột
5 Cách điện đứng VHĐ 22. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 374 Quả
6 Cách điện đứng VHĐ15. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 61 Quả
7 Cách điện đứng PPI 22kV. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 61 Quả
8 Cách điện chuỗi polyme CN(c). Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 93 Chuỗi
9 Cách điện chuỗi thuỷ tinh CN(t). Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Chuỗi
10 Chụp vuông C2.7. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
11 Cầu dao cách ly CDCL-10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
12 Chống sét van 10kV CSV-10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
13 Dây néo DN. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Bộ
14 Ghế thao tác GTT. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
15 Thang trèo TT. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
16 Hệ thống tụ bù 10kV Tụ bù. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
17 Xà bê tông XBT. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
18 Xà đỡ cầu dao hình P XCDP. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà đỡ chống sét van 10kV XCSV-10. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
20 Xà đỡ thẳng XĐ1. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 47 Bộ
21 Xà đỡ thẳng XĐ1-C. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
22 Xà đỡ thẳng XĐ1v. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Xà néo sứ đứng XN2. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
24 Xà néo cột đôi XN2-kb. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
25 Xà néo hình P XN2Ps. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
26 Xà néo cột đơn XN2s. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
27 Xà néo cột đơn XN2s-CDs. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà néo hình P và xà đỡ cầu dao XN2sPs&XCD. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà néo cột đơn XN2sv. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
30 Xà rẽ XR1. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
31 Xà rẽ XR1s. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
32 Xà rẽ XR2. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
33 Xà rẽ XR2L. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Xà rẽ XR2s. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
35 Xà rẽ XR2sv. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà rẽ XR2v. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
37 Xà néo hình P XNPs. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
38 Xà đỡ vượt XV2. Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
39 Dây dẫn AC70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10.704 m
40 Dây dẫn AC50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20.493 m
E ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm nước có màn chắn sợi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x95-12.7/22(24)kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 556 m
2 Cáp ngầm sử dụng loại 3 lõi loại chống thấm nước có màn chắn sợi đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x70-12.7/22(24)kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 160 m
3 Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha 3*70 ĐCTT-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
4 Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha 3*95 ĐCTT-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Hào cáp ngầm đơn 22kV HC-22kV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 658 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-175/230 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 652 m
7 Ống thép mạ kẽm D200 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 m
8 Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa PV&HT-ĐN Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 m2
9 Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 10 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-10 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 m3
10 Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 80cm bê tông M150 PV&HT-20 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 53 m3
11 Biển báo tên đường dây BBĐZ Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
12 Cầu dao cách ly CDCL-24kV-630A (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
13 Chống sét van CSV-22kV (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
14 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-LC Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
15 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
17 Ghế thao tác GTT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
18 Khớp nối truyền động KN-TĐCD Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
19 Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CN Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
20 Xà đỡ cung 3 pha XĐC-3P Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà đỡ cung 2 pha XĐC-2P Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Xà đỡ cung XP1 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
23 Xà đỡ cung XP2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
24 Dây nối đất phần nổi DNĐPN Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
25 Thang trèo TT-3,2 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
26 Đai ôm cáo lên trạm ĐC-LT Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Cách điện đứng PPI-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Quả
28 Cách điện đứng VHĐ-24 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
29 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
30 Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x70 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
31 Dây nhôm lõi thép boc cách điện AC/XLPE/HDPE2.5-1x120 (VT A cấp) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
32 Đầu cốt đồng Cu-H50 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
33 Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-70 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
34 Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cái
35 Kẹp quai 95-120 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cái
36 Kẹp Hotline95-120 Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cái
F Hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả mặt bằng (lúa) Theo Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.770,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->