Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:56:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,693,628,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22V cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 106 | Quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty - dây trần VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 127 | Chuỗi |
| 4 | Bộ néo dây trung tính CN-TT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 5 | Bộ đỡ dây trung tính Đ-TT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A, cách điện Polymer, kèm theo tay dao + bộ truyền động CDCL-22-630A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây trung tính) AC-50/8 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3.337 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10.011 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 58 | Cái |
| 12 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 35-120 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây nối đất phần nổi cột LT 14m lắp CD DNĐ-PN | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa trung tính phần nổi TĐ-TT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 20 | Chống sét van cho đường dây 22kV ZnO-22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Biển |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 26 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 27 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 28 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 30 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 31 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LN | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh 22kV 2 pha XR22-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XRĐ22-3N | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Xà phụ XP-1N | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ XP-2N | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Thang trèo TS-3,0 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây trung tính CDN-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo dây trung tính CDN-2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đôi 12m GC-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đôi 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV ZnO-22kV (T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ néo dây trung tính TL-CNTT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ và lắp đặt lại cổ dề néo dây trung tính TL-CDN2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn AC-70 TL-AC70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 480 | m |
| 54 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn AC-50 TL-AC50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 90 | m |
| 55 | Tháo hạ và lắp lại AC-50 trung tính TL-AC50(tt) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 160 | m |
| 56 | Tháo hạ và lắp lại AC-35 trung tính TL-AC35(tt) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc BG | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | góc |
| B | Thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Xương cột bê tông ly tâm 10m (cắt gốc còn 8,5m) LT10m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cột C2,7m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt sứ đứng cột vuông XĐV-v | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ sứ chuỗi cột vuông XRC | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van GCSV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer 22kV + ty PPI-22kV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Pk CN-22kV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| C | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12 | 01 cò |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại CSV 22kV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thay chuỗi néo Polimer 22kV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Thay cách điện đứng Polimer 22kV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 22 | Quả |
| 5 | Thay xà néo XN22-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thay giá chống sét van G-CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà rẽ sứ đứng XR22-3L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thay xà rẽ sứ đứng XR22-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thay trụ đường dây 3 pha | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| D | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 46 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo polymer 35kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 27 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo polymer 35kV + Pk 4 chi tiết (dây bọc) CN-35B (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 39 | Chuỗi |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3.774 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1.692 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 CC-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-11 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 19 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn BTLT MT-4-16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 22 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 23 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 24 | Đập phá tường và xây lại tường gạch bê tông (0,918m3/1 vị trí). Trát lại tường gạch bằng vựa xi măng M75 dày 1,5cm, trát 2 mặt tường: 4 x 5,22m2/1 vị trí = 20,88m2. PD&HT-TR | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 25 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XĐ35-3L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Giằng cột đôi 12m GC-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 34 | Giằng cột đôi 14m GC-14 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Giằng cột đôi 16m GC-16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Kéo dây vượt đường giao thông 5-10m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 37 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 22 | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 3 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-300A, 4 lộ ra (3x150A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-300A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-400A, 4 lộ ra (3x200A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-400A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 5 | Chống sét van cho đường dây 22kV (1bộ/3 pha/3 quả) ZnO-22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV-100A, Polymer (1bộ/3 pha/3 quả) LBFCO-22-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty, kẹp PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 42 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 25 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo polymer 22kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA(VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | m |
| 14 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 18 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 21 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 23 | Chụp Silicon cầu chì | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 24 | Chụp Silicon chống sét | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 25 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 26 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 27 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 75 | m |
| 28 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 29 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 37 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CL1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12D | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12N | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 42 | Móng cột trạm LT12m (tim 2,6m) MT-TR(120 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 43 | Nền trạm biến áp (tim cột 2,6m) LN-TBA2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Nền |
| 44 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | HT |
| 45 | Biển báo an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 46 | Biển báo tên trạm biến áp BTT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 35KV | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-300A, 4 lộ ra (3x150A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-300A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-400A, 4 lộ ra (3x200A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-400A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van cho đường dây 35kV (1bộ/3 pha/3 quả) ZnO-35kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35KV-100A, Polymer (1bộ/3 pha/3 quả) FCO-35-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty, kẹp PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 36 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Quả |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Dây AC-70/11 XLPE3.4/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | m |
| 14 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 15 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp sang CSV NC-CSV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp trung thế MBA NC-TTMBA | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp hạ thế MBA NC-HTMBA | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Khóa tủ điện hạ áp K | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 ĐC-CN-4x150 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 ĐC-CN-4x185 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CL1 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12D | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 39 | Móng cột trạm LT12m (tim 2,6m) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 40 | Nền trạm biến áp (tim cột 2,6m) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Nền |
| 41 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | HT |
| 42 | Biển báo an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Biển báo tên trạm biến áp BTT | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 AL/XLPE4x35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1.524 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 AL/XLPE4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4.431 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 AL/XLPE4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5.836 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 AL/XLPE4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6.868 | m |
| 5 | Dây thép TK(GSW)-50 TK-50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | At tô mát (bổ sung tại tủ hạ áp cho xuất tuyến mới) ATM-200A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 88 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 52 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 86 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 11 | Phụ kiện néo cáp TK PK-NC | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện treo cáp PK-TC | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất RLL (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 186 | Cột |
| 15 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 159 | Cột |
| 17 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 18 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 32 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 22 | Móng cột đơn M2-7,5 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 270 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn M2-8,5 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn M2-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột đôi MK-7,5 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 38 | Móng |
| 26 | Móng cột đôi MK-8,5 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2-10 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 28 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-10 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-12 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 30 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 31 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 433 | Bộ |
| 32 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 33 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 34 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 37 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-V | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 40 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 41 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 44 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK4D-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 45 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 46 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 447 | Bộ |
| 47 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 341 | Bộ |
| 48 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 273 | Bộ |
| 49 | Kẹp hãm cáp KH4x35 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ và căng lạị cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 AL/XLPE2x35(T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 188 | m |
| 51 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 AL/XLPE4x35(T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 191 | m |
| 52 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 AL/XLPE4x50(T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 376 | m |
| 53 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 AL/XLPE4x70(T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 523 | m |
| 54 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 AL/XLPE4x95(T-L) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 258 | m |
| 55 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H1(T-D) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 62 | Hộp |
| 56 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H2(T-D) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 137 | Hộp |
| 57 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H4(T-D) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 43 | Hộp |
| 58 | Hộp công tơ H3F (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H3F(T-D) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 59 | Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1.194 | m |
| 60 | Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 258 | m |
| 61 | Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H3F Al/XLPE-4x16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 66 | m |
| 62 | Ðai thép không gỉ (cả khóa đai) | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 506 | cái |
| 63 | Ghíp đấu nối 2 bu lông xuống hòm công tơ GN25-95 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 832 | Cái |
| 64 | Băng dính cách Ðiện | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 212 | cuộn |
| H | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ - THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng A16 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 592 | m |
| 2 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2x25 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 1.909 | m |
| 3 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2x35 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 5.698 | m |
| 4 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4x35 | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 2.204 | m |
| 5 | Thu hồi cột hạ thế BTTĐ 7,0m TĐ | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 141 | cột |
| 6 | Thu hồi cột hạ thế H4,5m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 11 | cột |
| 7 | Thu hồi cột hạ thế H5,5m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 23 | cột |
| 8 | Thu hồi cột hạ thế H6,5m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 14 | cột |
| 9 | Thu hồi cột hạ thế H7,5m | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 16 | cột |
| I | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Chi phí bồi thường lúa | Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật | 12.140 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi