Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638775-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Đồng Thành, xã Kim Thành, xã Quang Thành, xã Thịnh Thành, xã Đại Thành, xã Bảo Thành, xã Viên Thành, xã Khánh Thành huyện Yên Thành
Số hiệu KHLCNT 20210621874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:56:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,693,628,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Sứ đứng polymer 22V cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 106 Quả
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty - dây trần VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 8 Quả
3 Chuỗi néo Polymer 22kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 127 Chuỗi
4 Bộ néo dây trung tính CN-TT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 53 Bộ
5 Bộ đỡ dây trung tính Đ-TT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Bộ
6 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A, cách điện Polymer, kèm theo tay dao + bộ truyền động CDCL-22-630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
7 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây trung tính) AC-50/8 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3.337 m
8 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) AC-70/11 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10.011 m
9 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 24 Cái
10 Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 30 Cái
11 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 58 Cái
12 Ống nối chịu lực cho dây 70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Cái
13 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 Cái
14 Kẹp hotline 35-120 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 Cái
15 Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 m
16 Dây nối đất phần nổi cột LT 14m lắp CD DNĐ-PN Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
17 Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 28 Bộ
18 Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Bộ
19 Dây tiếp địa trung tính phần nổi TĐ-TT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 35 Bộ
20 Chống sét van cho đường dây 22kV ZnO-22kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
21 Biển báo cầu dao BB-CD Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Biển
22 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Cột
23 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 16 Cột
24 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Cột
25 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Cột
26 Móng cột đơn BTLT MT-3-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Móng
27 Móng cột đơn BTLT MT-4-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Móng
28 Móng cột đơn BTLT MT-4-14 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Móng
29 Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Móng
30 Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 9 Móng
31 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Bộ
32 Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Bộ
33 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LN Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Bộ
34 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 Bộ
35 Xà rẽ nhánh 22kV 2 pha XR22-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
36 Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Bộ
37 Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XRĐ22-3N Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
38 Xà phụ XP-3 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
39 Xà phụ XP-1N Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
40 Xà phụ XP-2N Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
41 Xà cầu dao XCD-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
42 Ghế cách điện GCĐ-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
43 Thang trèo TS-3,0 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
44 Tay thao tác cầu dao TTT-CD Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
45 Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
46 Cổ dề néo dây trung tính CDN-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 30 Bộ
47 Cổ dề néo dây trung tính CDN-2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 Bộ
48 Giằng cột đôi 12m GC-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Bộ
49 Giằng cột đôi 14m GC-14 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 9 Bộ
50 Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV ZnO-22kV (T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
51 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ néo dây trung tính TL-CNTT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Bộ
52 Tháo hạ và lắp đặt lại cổ dề néo dây trung tính TL-CDN2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
53 Tháo hạ và lắp lại dây dẫn AC-70 TL-AC70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 480 m
54 Tháo hạ và lắp lại dây dẫn AC-50 TL-AC50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 90 m
55 Tháo hạ và lắp lại AC-50 trung tính TL-AC50(tt) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 160 m
56 Tháo hạ và lắp lại AC-35 trung tính TL-AC35(tt) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 30 m
57 Kéo dây tại vị trí bẻ góc BG Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 góc
B Thu hồi vật tư, thiết bị
1 Xương cột bê tông ly tâm 10m (cắt gốc còn 8,5m) LT10m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chụp đầu cột C2,7m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
3 Xà đỡ vượt sứ đứng cột vuông XĐV-v Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
4 Xà rẽ sứ chuỗi cột vuông XRC Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
5 Giá đỡ chống sét van GCSV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
6 Sứ đứng Polymer 22kV + ty PPI-22kV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Quả
7 Chuỗi néo Polymer 22kV + Pk CN-22kV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Chuỗi
C ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Thay cò lèo đường dây 3 pha Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12 01 cò
2 Tháo hạ và lắp đặt lại CSV 22kV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 bộ
3 Thay chuỗi néo Polimer 22kV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 bộ
4 Thay cách điện đứng Polimer 22kV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 22 Quả
5 Thay xà néo XN22-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 bộ
6 Thay giá chống sét van G-CSV-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 bộ
7 Thay xà rẽ sứ đứng XR22-3L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 bộ
8 Thay xà rẽ sứ đứng XR22-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 bộ
9 Thay trụ đường dây 3 pha Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Trụ
D ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 46 Quả
2 Chuỗi néo polymer 35kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 27 Chuỗi
3 Chuỗi néo polymer 35kV + Pk 4 chi tiết (dây bọc) CN-35B (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 39 Chuỗi
4 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng (dây dẫn) AC-70/11 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3.774 m
5 Dây nhôm lõi thép AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1.692 m
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12 Cái
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 CC-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 36 Cái
9 Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Cái
10 Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 m
11 Tiếp địa RC2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 17 Bộ
12 Tiếp địa RC3 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
13 Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
14 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Cột
15 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Cột
16 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Cột
17 Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-11 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 8 Cột
18 Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Cột
19 Móng cột đơn BTLT MT-3-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Móng
20 Móng cột đơn BTLT MT-4-16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Móng
21 Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Móng
22 Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Móng
23 Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Móng
24 Đập phá tường và xây lại tường gạch bê tông (0,918m3/1 vị trí). Trát lại tường gạch bằng vựa xi măng M75 dày 1,5cm, trát 2 mặt tường: 4 x 5,22m2/1 vị trí = 20,88m2. PD&HT-TR Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3,67 m3
25 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Bộ
26 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XĐ35-3L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
27 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
28 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
29 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Bộ
30 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
31 Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
32 Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
33 Giằng cột đôi 12m GC-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Bộ
34 Giằng cột đôi 14m GC-14 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
35 Giằng cột đôi 16m GC-16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
36 Kéo dây vượt đường giao thông 5-10m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Vị trí
37 Kéo dây tại vị trí bẻ góc Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 9 Vị trí
E TRẠM BIẾN ÁP 22
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA 180kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Máy
3 Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-300A, 4 lộ ra (3x150A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-300A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Tủ
4 Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-400A, 4 lộ ra (3x200A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-400A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Tủ
5 Chống sét van cho đường dây 22kV (1bộ/3 pha/3 quả) ZnO-22kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
6 Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV-100A, Polymer (1bộ/3 pha/3 quả) LBFCO-22-100A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
7 Sứ đứng polymer 22kV cả ty, kẹp PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 42 Quả
8 Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 25 Quả
9 Chuỗi néo polymer 22kV + Pk 4 chi tiết (dây trần) CN-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12 Chuỗi
10 Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 25 m
11 Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 15 m
12 Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 120 m
13 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA(VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 m
14 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 28 m
15 Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 60 Cái
16 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 30 Cái
17 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 22 Cái
18 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Cái
19 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Cái
20 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12 Cái
21 Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 42 Cái
22 Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 25 Bộ
23 Chụp Silicon cầu chì Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cái
24 Chụp Silicon chống sét Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cái
25 Chụp Silicon cực cao thế MBA Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cái
26 Chụp Silicon cực hạ thế MBA Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cái
27 Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 75 m
28 Khóa tủ điện hạ áp K Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cái
29 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
30 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
31 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
32 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
33 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
34 Xà đỡ sứ trung gian XTG Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Bộ
35 Giá đỡ máy biến áp GĐM Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
36 Ghế thao tác GTT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
37 Thang sắt TS-3 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
38 Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CL1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
39 Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12D Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
40 Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12N Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
41 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Cột
42 Móng cột trạm LT12m (tim 2,6m) MT-TR(120 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Móng
43 Nền trạm biến áp (tim cột 2,6m) LN-TBA2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Nền
44 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 HT
45 Biển báo an toàn BAT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
46 Biển báo tên trạm biến áp BTT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP 35KV
1 Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Máy
3 Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-300A, 4 lộ ra (3x150A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-300A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Tủ
4 Tủ điện phân phối ngoài trời 500V-400A, 4 lộ ra (3x200A + 1DP); 2 lớp cửa, độ dày vỏ tủ ≥ 2mm, treo trên cột 500V-400A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Tủ
5 Chống sét van cho đường dây 35kV (1bộ/3 pha/3 quả) ZnO-35kV (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
6 Cầu chì tự rơi 35KV-100A, Polymer (1bộ/3 pha/3 quả) FCO-35-100A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
7 Sứ đứng polymer 35kV cả ty, kẹp PPI-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 36 Quả
8 Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Quả
9 Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 m
10 Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 m
11 Dây AC-70/11 XLPE3.4/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 48 m
12 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 -0,6/1kV cho MBA 180kVA (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 m
13 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 -0,6/1kV cho MBA 250kVA (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 m
14 Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 24 Cái
15 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12 Cái
16 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Cái
17 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Cái
18 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Cái
19 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Cái
20 Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 36 Cái
21 Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 10 Bộ
22 Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
23 Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp sang CSV NC-CSV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
24 Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp trung thế MBA NC-TTMBA Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
25 Nắp chụp silicon cách điện đầu cáp hạ thế MBA NC-HTMBA Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
26 Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 30 m
27 Khóa tủ điện hạ áp K Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Cái
28 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x150 ĐC-CN-4x150 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
29 Đầu cáp co ngót nguội hạ thế ngoài trời 4x185 ĐC-CN-4x185 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
30 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
31 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
32 Xà đỡ sứ trung gian XTG Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Bộ
33 Giá đỡ máy biến áp GĐM Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
34 Ghế thao tác GTT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
35 Thang sắt TS-3 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
36 Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CL1 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
37 Dây leo tiếp địa cột 12m (phần nổi) DLTĐ-12D Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
38 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Cột
39 Móng cột trạm LT12m (tim 2,6m) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Móng
40 Nền trạm biến áp (tim cột 2,6m) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Nền
41 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 HT
42 Biển báo an toàn BAT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
43 Biển báo tên trạm biến áp BTT Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 AL/XLPE4x35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1.524 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 AL/XLPE4x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4.431 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 AL/XLPE4x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5.836 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 AL/XLPE4x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6.868 m
5 Dây thép TK(GSW)-50 TK-50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 76 m
6 At tô mát (bổ sung tại tủ hạ áp cho xuất tuyến mới) ATM-200A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
7 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 88 Cái
8 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 52 Cái
9 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 86 Cái
10 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 44 Cái
11 Phụ kiện néo cáp TK PK-NC Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
12 Phụ kiện treo cáp PK-TC Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 34 Bộ
13 Tiếp đất RLL (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 36 Bộ
14 Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 186 Cột
15 Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Cột
16 Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 159 Cột
17 Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Cột
18 Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Cột
19 Cột bê tông ly tâm 8,5m PC(NPC).I-8,5-190-4,3 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Cột
20 Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 32 Cột
21 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Cột
22 Móng cột đơn M2-7,5 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 270 Móng
23 Móng cột đơn M2-8,5 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Móng
24 Móng cột đơn M2-LT8,5 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Móng
25 Móng cột đôi MK-7,5 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 38 Móng
26 Móng cột đôi MK-8,5 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 4 Móng
27 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2-10 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 18 Móng
28 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-10 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 7 Móng
29 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-12 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Móng
30 Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 42 Bộ
31 Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 433 Bộ
32 Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 17 Bộ
33 Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 46 Bộ
34 Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 6 Bộ
35 Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK4D-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
36 Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 26 Bộ
37 Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
38 Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-V Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1 Bộ
39 Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 25 Bộ
40 Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 26 Bộ
41 Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
42 Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK2D-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2 Bộ
43 Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK3D-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5 Bộ
44 Cổ dề trên cột đôi ly tâm dọc tuyến CDK4D-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 3 Bộ
45 Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 8 Bộ
46 Kẹp hãm cáp KH4x95 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 447 Bộ
47 Kẹp hãm cáp KH4x70 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 341 Bộ
48 Kẹp hãm cáp KH4x50 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 273 Bộ
49 Kẹp hãm cáp KH4x35 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 98 Bộ
50 Tháo hạ và căng lạị cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 AL/XLPE2x35(T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 188 m
51 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 AL/XLPE4x35(T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 191 m
52 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 AL/XLPE4x50(T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 376 m
53 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 AL/XLPE4x70(T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 523 m
54 Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 AL/XLPE4x95(T-L) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 258 m
55 Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H1(T-D) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 62 Hộp
56 Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H2(T-D) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 137 Hộp
57 Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H4(T-D) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 43 Hộp
58 Hộp công tơ H3F (ABS) Phụ kiện tháo di chuyển hạ, đấu trả H3F(T-D) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 11 Hộp
59 Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 Al/XLPE-2x10 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1.194 m
60 Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H4 Al/XLPE-2x16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 258 m
61 Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H3F Al/XLPE-4x16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 66 m
62 Ðai thép không gỉ (cả khóa đai) Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 506 cái
63 Ghíp đấu nối 2 bu lông xuống hòm công tơ GN25-95 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 832 Cái
64 Băng dính cách Ðiện Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 212 cuộn
H PHẦN THU HỒI VẬT TƯ - THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Thu hồi dây dẫn hiên trạng A16 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 592 m
2 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2x25 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 1.909 m
3 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2x35 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 5.698 m
4 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4x35 Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 2.204 m
5 Thu hồi cột hạ thế BTTĐ 7,0m TĐ Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 141 cột
6 Thu hồi cột hạ thế H4,5m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 11 cột
7 Thu hồi cột hạ thế H5,5m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 23 cột
8 Thu hồi cột hạ thế H6,5m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 14 cột
9 Thu hồi cột hạ thế H7,5m Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 16 cột
I Hoàn trả mặt bằng
1 Chi phí bồi thường lúa Theo chương V Tiêu chuấn kỹ thuật 12.140 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->