Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:50:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,961,168,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 182 | Quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo 35kV + PK CN-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 188 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép 35kV + PK CNK-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 35kV + PK (dây bọc) CN-35B (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép 35kV + PK (dây bọc) CNK-35B (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo 22kV + PK CN-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 9 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A CDCL-35-630A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép (Chưa tính độ võng, hao hụt) AC-70/11 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 18.048 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Chưa tính độ võng, hao hụt) AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 486 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 212 | Cái |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp quai nhôm - đồng KQ-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 70 KHL-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | m |
| 19 | Tiếp địa RC2 (bao gồm thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RC3 (bao gồm thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Chống sét van cho đường dây 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 22 | Chống sét van cho đường dây 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo cầu dao BB-CD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Biển |
| 24 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Biển |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-9 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 18m PC(NPC).I-18-190-11 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 18m PC(NPC).I-18-190-13 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 34 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 35 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 36 | Móng cột đơn BTLT MT-4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 37 | Móng cột đơn BTLT MT-5-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 38 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 39 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 40 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột đôi BTLT MĐ4-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 42 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 53 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Thang trèo TS-3,0 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 60 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 61 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 62 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 63 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 65 | Làm cò lèo Đấu nối Hotline | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 66 | Kéo dây vượt đường giao thông V-GT | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Khoảng |
| 67 | Kéo dây tại vị trí góc BG | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | góc |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA -35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250kVA -35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-10(35)/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 6 | Tủ hạ thế 500V-300A(4 lộ ra 4*125A) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 500V-400A(4 lộ ra 4*150A) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 500V-500A(4 lộ ra 4*200A) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét van Claas1-47 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Chống sét van HES-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét van HES-12 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) FCO-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV (bộ 3 pha) LBFCO-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | Quả |
| 15 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 55 | Quả |
| 17 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Quả |
| 18 | Dây đồng mêm nhiều sợi Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 19 | Dây đồng mêm nhiều sợi Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE3.4/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 264 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 22 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC 1*150-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 23 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC1*185-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 280 | m |
| 24 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC1*240-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 25 | Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | Cái |
| 26 | Ðầu cốt đồng (đấu CSV) ĐC-Cu50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 27 | Ðầu cốt đồng (đấu MBA, tủ) ĐC-Cu95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 28 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 29 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | Cái |
| 30 | Ðầu cốt đồng ĐC-Cu240 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 234 | Cái |
| 32 | Kẹp quai nhôm - đồng 70 KQ-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hotline KHL-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Đai thép + khóa đai cố định cáp ÐTKG-1+KÐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 35 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 37 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 38 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 39 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) K | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 41 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 42 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-35N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 46 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Ghế thao tác GCĐ-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 54 | Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 55 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 57 | Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 58 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 59 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Vị trí |
| 60 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | HT |
| 61 | Biển báo nguy hiểm BB-NN | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 62 | Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.759 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.548 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 7.816 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 104 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 6 | Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 7 | Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 8 | Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 9 | Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 124 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 12 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 188 | Cái |
| 13 | Tiếp đất RLL (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 138 | Cột |
| 15 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 128 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 17 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 20 | Móng cột đơn M2-7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 178 | Móng |
| 21 | Móng cột đơn M2-8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 22 | Móng cột đơn M2-LT8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 23 | Móng cột đôi MK-7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | Móng |
| 24 | Móng cột đôi MK-8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 26 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 27 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 323 | Bộ |
| 28 | Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 29 | Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 30 | Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 31 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 32 | Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 33 | Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 465 | Bộ |
| 35 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 36 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 355 | Bộ |
| D | PHẦN DI CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 276 | m |
| 2 | Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 510 | m |
| 3 | Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Tháp, lắp hộp công tơ H1(T-D) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | Hộp |
| 5 | Tháp, lắp hộp công tơ H2(T-D) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 142 | Hộp |
| 6 | Tháp, lắp hộp công tơ H4(T-D) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 76 | Hộp |
| 7 | Tháp, lắp hộp công tơ H3F(T-D) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 8 | Tháo lắp cáp xuống hòm công tơ H1, H2, H4 Al/XLPE-2x16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.245 | m |
| 9 | Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H3F Al/XLPE-4x25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| 10 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 510 | Cái |
| 11 | Khóa đai KĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 510 | Cái |
| 12 | Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 886 | Cái |
| 13 | Băng dính cách Ðiện BD | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 210 | Cuộn |
| E | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ - THIẾT BỊ HIÊN TRẠNG | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng A16 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 608 | m |
| 2 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng A25 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.628 | m |
| 3 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng AV35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.232 | m |
| 4 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng AV50 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.352 | m |
| 5 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2X35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.189 | m |
| 6 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4X35 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 371 | m |
| 7 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4X70 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 58 | m |
| 8 | Thu hồi cột hạ thế TĐ | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 139 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột hạ thế H5,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột hạ thế H6,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột hạ thế H7,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 12 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Bộ |
| F | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt bằng (lúa) | Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.633,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi