Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638832-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Vĩnh Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành, xã Tân Thành huyện Yên Thành
Số hiệu KHLCNT 20210613970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:50:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,961,168,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 182 Quả
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Quả
3 Chuỗi néo 35kV + PK CN-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 188 Chuỗi
4 Chuỗi néo kép 35kV + PK CNK-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
5 Chuỗi néo 35kV + PK (dây bọc) CN-35B (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo kép 35kV + PK (dây bọc) CNK-35B (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Chuỗi
7 Sứ đứng polymer PPI-22kV + ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Quả
8 Chuỗi néo 22kV + PK CN-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Chuỗi
9 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A CDCL-35-630A (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cái
10 Dây nhôm lõi thép (Chưa tính độ võng, hao hụt) AC-70/11 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 18.048 m
11 Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (Chưa tính độ võng, hao hụt) AC-70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 486 m
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm ĐC-AM70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cái
13 Đầu cốt đồng - 50 mm ĐC-M50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 CC-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 212 Cái
15 Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
16 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
17 Kẹp hotline 70 KHL-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
18 Cáp Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 42 m
19 Tiếp địa RC2 (bao gồm thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 55 Bộ
20 Tiếp địa RC3 (bao gồm thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
21 Chống sét van cho đường dây 35kV HES-42 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
22 Chống sét van cho đường dây 22kV HES-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
23 Biển báo cầu dao BB-CD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Biển
24 Biển báo nguy hiểm BB-NN Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 63 Biển
25 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cột
26 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-9 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cột
27 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
28 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
29 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cột
30 Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-13 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
31 Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
32 Cột bê tông ly tâm 18m PC(NPC).I-18-190-11 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
33 Cột bê tông ly tâm 18m PC(NPC).I-18-190-13 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
34 Móng cột đơn BTLT MT-3-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Móng
35 Móng cột đơn BTLT MT-4-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
36 Móng cột đơn BTLT MT-4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
37 Móng cột đơn BTLT MT-5-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
38 Móng cột đôi BTLT MĐ4-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Móng
39 Móng cột đôi BTLT MĐ4-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
40 Móng cột đôi BTLT MĐ4-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
41 Móng cột đôi BTLT MĐ4-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
42 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
43 Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
44 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
45 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
46 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
47 Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
48 Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
49 Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
51 Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
52 Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
53 Xà phụ XP-3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
54 Xà cầu dao XCD-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
55 Ghế cách điện GCĐ-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
56 Thang trèo TS-3,0 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
57 Tay thao tác cầu dao TTT-CD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
58 Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
59 Cổ dề néo dây dẫn CDN-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
60 Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
61 Giằng cột đúp GC-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
62 Giằng cột đúp GC-14 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
63 Giằng cột đúp GC-16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
64 Giằng cột đúp GC-18 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
65 Làm cò lèo Đấu nối Hotline Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 vị trí
66 Kéo dây vượt đường giao thông V-GT Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Khoảng
67 Kéo dây tại vị trí góc BG Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 17 góc
B TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 3 pha 180kVA -35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 250kVA -35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 250kVA-10(35)/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
6 Tủ hạ thế 500V-300A(4 lộ ra 4*125A) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Tủ
7 Tủ hạ thế 500V-400A(4 lộ ra 4*150A) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Tủ
8 Tủ hạ thế 500V-500A(4 lộ ra 4*200A) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
9 Chống sét van Claas1-47 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
10 Chống sét van HES-24 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
11 Chống sét van HES-12 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
12 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) FCO-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
13 Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV (bộ 3 pha) LBFCO-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
14 Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 180 Quả
15 Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
16 Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 55 Quả
17 Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Quả
18 Dây đồng mêm nhiều sợi Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 m
19 Dây đồng mêm nhiều sợi Cu/PVC 1x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 m
20 Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE3.4/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 264 m
21 Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
22 Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC 1*150-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 56 m
23 Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC1*185-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 280 m
24 Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC1*240-0,6/1kV (đơn pha) (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 28 m
25 Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 180 Cái
26 Ðầu cốt đồng (đấu CSV) ĐC-Cu50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Cái
27 Ðầu cốt đồng (đấu MBA, tủ) ĐC-Cu95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Cái
28 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu150 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cái
29 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 80 Cái
30 Ðầu cốt đồng ĐC-Cu240 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cái
31 Cặp cáp nhôm CC-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 234 Cái
32 Kẹp quai nhôm - đồng 70 KQ-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
33 Kẹp hotline KHL-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
34 Đai thép + khóa đai cố định cáp ÐTKG-1+KÐ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Bộ
35 Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO NC-FCO Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 72 Cái
36 Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO NC-ZnO Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
37 Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA NC-MBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
38 Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực NC-CL Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Cái
39 Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 180 m
40 Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) K Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
41 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35D Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
42 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-35N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
43 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
44 Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ
45 Giá đỡ máy biến áp GĐM-35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
46 Ghế thao tác GCĐ-35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
47 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-22N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
49 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
50 Giá đỡ máy biến áp GĐM-22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
51 Ghế thao tác GCĐ-22 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
52 Thang sắt TS-3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
53 Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
54 Cách điện hạ thế A30 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Bộ
55 Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
56 Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
57 Cột bê tông ly tâm 12m PC(NPC).I-12-190-7,2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cột
58 Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Móng
59 Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Vị trí
60 Hệ thống tiếp địa TBA TĐT (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 HT
61 Biển báo nguy hiểm BB-NN Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
62 Biển báo tên trạm biến áp BB-TBA Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5.759 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.548 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (VT A cấp) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 7.816 m
4 Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 104 Bộ
5 Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
6 Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 96 Bộ
7 Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Bộ
8 Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 200 Bộ
9 Ghíp 2 bulong (đấu cung) GN2-35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
10 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 124 Cái
11 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
12 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 188 Cái
13 Tiếp đất RLL (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 41 Bộ
14 Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5A Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 138 Cột
15 Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 128 Cột
16 Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5A Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
17 Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
18 Cột bê tông ly tâm 8,5m PC(NPC).I-8,5-190-4,3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
19 Cột bê tông ly tâm 10m PC(NPC).I-10-190-4,3 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
20 Móng cột đơn M2-7,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 178 Móng
21 Móng cột đơn M2-8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Móng
22 Móng cột đơn M2-LT8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
23 Móng cột đôi MK-7,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 44 Móng
24 Móng cột đôi MK-8,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
25 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐ4-10 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
26 Cổ dề trên cột đơn vuông CD1-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 47 Bộ
27 Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 323 Bộ
28 Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Bộ
29 Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Bộ
30 Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-V Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
31 Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD1-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 32 Bộ
32 Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
33 Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-T Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
34 Kẹp hãm cáp KH4x95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 465 Bộ
35 Kẹp hãm cáp KH4x70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Bộ
36 Kẹp hãm cáp KH4x50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 355 Bộ
D PHẦN DI CHUYỂN VẬT TƯ, THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG
1 Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 276 m
2 Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 510 m
3 Tháp, lắp cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 100 m
4 Tháp, lắp hộp công tơ H1(T-D) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 31 Hộp
5 Tháp, lắp hộp công tơ H2(T-D) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 142 Hộp
6 Tháp, lắp hộp công tơ H4(T-D) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 76 Hộp
7 Tháp, lắp hộp công tơ H3F(T-D) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Hộp
8 Tháo lắp cáp xuống hòm công tơ H1, H2, H4 Al/XLPE-2x16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.245 m
9 Tháo lắp Cáp xuống hòm công tơ H3F Al/XLPE-4x25 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 36 m
10 Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 510 Cái
11 Khóa đai KĐ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 510 Cái
12 Ghíp 2 bu lông đấu nối xuống hòm công tơ GN2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 886 Cái
13 Băng dính cách Ðiện BD Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 210 Cuộn
E PHẦN THU HỒI VẬT TƯ - THIẾT BỊ HIÊN TRẠNG
1 Thu hồi dây dẫn hiên trạng A16 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 608 m
2 Thu hồi dây dẫn hiên trạng A25 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 5.628 m
3 Thu hồi dây dẫn hiên trạng AV35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 1.232 m
4 Thu hồi dây dẫn hiên trạng AV50 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2.352 m
5 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 2X35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 2.189 m
6 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4X35 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 371 m
7 Thu hồi dây dẫn hiên trạng ABC 4X70 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 58 m
8 Thu hồi cột hạ thế TĐ Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 139 Cột
9 Thu hồi cột hạ thế H5,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Cột
10 Thu hồi cột hạ thế H6,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
11 Thu hồi cột hạ thế H7,5 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
12 Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-2 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
13 Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 59 Bộ
F Hoàn trả mặt bằng
1 Hoàn trả mặt bằng (lúa) Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật 4.633,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.788E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->