Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:49:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Công trình: Nền đường | |||
| 1 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 30 | gốc cây |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, Đường kính bụi tre | Mô tả theo chương V | 5 | Bụi |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 8,385 | 100 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả theo chương V | 23,76 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8,08 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km | Mô tả theo chương V | 16,702 | 100 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 26,186 | 100 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K=0.98 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 8,08 | 100 m3 |
| B | *\2- Công trình: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 23,27 | 100 m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, Chiều dày đã lèn ép=12cm | Mô tả theo chương V | 25,662 | 100 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới Chiều dày đã lèn ép=15cm | Mô tả theo chương V | 25,662 | 100 m2 |
| C | *\3- Công trình: Công trình trên tuyến | |||
| D | Cầu bản 6m | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,548 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đất tận dụng | Mô tả theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,9 | 100 m3 |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả theo chương V | 2.747,5 | 1 m |
| 5 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 22,14 | 1 m3 |
| 6 | Xây đá hộc thân cống, Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 80,44 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,45 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,122 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mũ đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 35,15 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 33,46 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,254 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,738 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép dầm bản, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 3,521 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗ | Mô tả theo chương V | 115,5 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng chống đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả theo chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông gờ chắn bánh, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép gờ chắn bánh, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả theo chương V | 11,28 | 1 m2 |
| 24 | Bù bê tông trên bản cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 11,88 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bù bê tông trên bản | Mô tả theo chương V | 3,71 | 1 m2 |
| 26 | Đá hộc nong cát | Mô tả theo chương V | 73,8 | 1 m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 11,64 | 1 m2 |
| 28 | Xây đá hộc tường cánh thượng hạ lưu, Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 46,79 | 1 m3 |
| 29 | Xây đá hộc móng cống, Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 26,36 | 1 m3 |
| 30 | Xây đá hộc lòng cống, sân cống, chân khay, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 31 | Tô trát khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 112,06 | 1 m2 |
| 32 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 12,95 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 351,14 | 1 m3 |
| 35 | Đào bỏ đê quai sau thi công | Mô tả theo chương V | 35,1 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất dẫn dòng mương hoàn trả sau thi công | Mô tả theo chương V | 1,548 | 1 m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông | Mô tả theo chương V | 24,7 | m3 |
| E | *\4- Công trình: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| F | * Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 40,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 28,512 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp cát sỏi đệm móng | Mô tả theo chương V | 4,096 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 27,704 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V | 215,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả theo chương V | 31,68 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,197 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tấm ghi đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tâm đan hố ga, ghi chắn rác | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố ga, ghi chắn rác | Mô tả theo chương V | 10,88 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga vào vị trí | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 14 | Lắp nắp tấm ghi vào vị trí | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,373 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả theo chương V | 24,81 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất thép bao đan ga bằng thép hình (L80x80x6) | Mô tả theo chương V | 0,848 | Tấn |
| 18 | Sản xuất thép giằng miệng hố ga bằng, thép hình (L90x90x6) | Mô tả theo chương V | 0,64 | Tấn |
| G | * Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1.186,844 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 973,62 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả theo chương V | 36,425 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 106,95 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V | 271,25 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả theo chương V | 147 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 137 | mối nối |
| H | *\5- Công trình: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 13,09 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá xe lăn đúc sẵn, Vữa xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 26,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc bó vỉa, đá xe lăn | Mô tả theo chương V | 397,428 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn đúc rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 96,14 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa vào vị trí | Mô tả theo chương V | 385,2 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt rãnh vỉa vào vị trí | Mô tả theo chương V | 405 | 1 m |
| 8 | Làm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 14,45 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cục giữa bó vỉa tàn tật (250kg) | Mô tả theo chương V | 17 | 1 c/kiện |
| 10 | Lắp đặt cục biên bó vỉa tàn tật (198kg) | Mô tả theo chương V | 34 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa, cống thoát nước bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi