Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Xuân Lai (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Xuân Lai (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 16:52:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,553,798,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo chương V. E-HSMT | 17,203 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 28,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,551 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 33,344 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,432 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,757 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 9,811 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 83 | cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 12,977 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,249 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 13,659 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 231,9 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 19,716 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 60,598 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 42,869 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 42,869 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 6,558 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 13,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 3,069 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 19,771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 2,546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 10,175 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 148,12 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 148,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,959 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,822 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 128,647 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 128,647 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 4,767 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 28,048 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 21,708 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 21,708 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,16 | m |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 86,105 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 8,006 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 8,023 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 72,656 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 726,134 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 726,134 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 130,91 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 70,49 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 100,7 | m |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39,172 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 39,172 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ (Dàn giáo ngoài) chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,97 | 100m2 |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 54,943 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,154 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 463,924 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 463,924 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 127,132 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 127,132 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 95,868 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 273,114 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 273,114 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 693,392 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 693,392 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 398,29 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 36,098 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 109,88 | m2 |
| 15 | Trần tôn khung xương thép hộp | Theo chương V. E-HSMT | 35,016 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 37,221 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,9 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 37,221 | m2 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,698 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 46,41 | m2 |
| 24 | Nhân công trang trí đầu trụ (1 công/01 trụ) | Theo chương V. E-HSMT | 9 | Công |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 46,41 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,673 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 51,116 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Theo chương V. E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 113,105 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 90,097 | m2 |
| 31 | Bậc thang lên mái | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,121 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 7,083 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 37,464 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 18,732 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 3,046 | 100m2 |
| 37 | Tôm úp nóc + diềm mái | Theo chương V. E-HSMT | 50,48 | md |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,563 | Tấn |
| 40 | Nắp tôn cả khoá | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bản lề | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước | Theo chương V. E-HSMT | 138,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 375,64 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 4 | Bản lề cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 276 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi then ngang + khóa treo | Theo chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Theo chương V. E-HSMT | 494,2 | m |
| 8 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính trắng 5mm | Theo chương V. E-HSMT | 29,328 | m2 |
| 9 | Khóa cửa ĐWC | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Sản xuất vánh kính khung nhôm kính trắng dày 5mm | Theo chương V. E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Theo chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 96,14 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 61,095 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo chương V. E-HSMT | 122,421 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 122,421 | m2 |
| G | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo chương V. E-HSMT | 29,908 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo chương V. E-HSMT | 4,062 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo chương V. E-HSMT | 17,8 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo chương V. E-HSMT | 6,15 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo chương V. E-HSMT | 43,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V. E-HSMT | 28,2 | m3 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,77 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,77 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 6,728 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 12 | Trát đánh màu VXM100# | Theo chương V. E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Cút PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Tê PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Mang Sông PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Cút PVC D42 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| I | Hố ga (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 117 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn hdpe santo elp 40/30 | Theo chương V. E-HSMT | 112 | md |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo cáp ngầm | Theo chương V. E-HSMT | 112 | m |
| L | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V. E-HSMT | 24 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 505 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 375 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 225 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Tê cút | Theo chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Theo chương V. E-HSMT | 550 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 18 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại 450x450x150 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Móc treo quạt | Theo chương V. E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 28 | Con son đón điện chữ U | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ D25 h= 800 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 118 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Bật đỡ dây | Theo chương V. E-HSMT | 78 | Cái |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 9 | Đo điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| 10 | Ống nhựa D21 luồn dây | Theo chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| N | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giắc co HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cút PVC D48 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Cút PVC D27 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Cút PVC D21 | Theo chương V. E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Tê PVC D48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tê PVC D48-27 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Tê PVC D27-27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Tê PVC D27-21 | Theo chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 16 | Tê PVC D21-21 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Van khóa D48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van khóa xả téc D48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Côn D27-21 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Côn D34-27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Bịt đầu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 45 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Van xả tiểu | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi giặt D21 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu | Theo chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Cút PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 42 | Cút PVC D90 | Theo chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Cút PVC D48 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 44 | Cút PVC D34 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | Tê nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Tê nhựa D110-90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa D48-34 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Côn nhựa D110-48 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Phễu thu D90 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Tê PVC D110 kiểm tra | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Băng keo | Theo chương V. E-HSMT | 10 | QUận |
| 53 | Keo ống 50 gram | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 54 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 120 | Cái |
| 55 | Chếch PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 56 | Đai giữ ống INOX D110 | Theo chương V. E-HSMT | 84 | Cái |
| 57 | Rọ chắn rác D150 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | Cái |
| 58 | Côn nhựa D150x110 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Van phao tự động | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| O | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Giắc co HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van khoá HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm nước | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Cút PVC D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,975 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 3,563 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| P | Phòng cháy | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh: | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy Co2 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi