Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Xuân Lai (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639016-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Xuân Lai (Phân hiệu tiểu học), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210638987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 16:52:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,553,798,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 1,549 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo chương V. E-HSMT 17,203 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,217 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,094 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 28,463 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,443 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 5,539 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,62 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,069 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,41 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 1,551 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 33,344 m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,432 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 9,757 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m2
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 9,811 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 3,392 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 24 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 36,8 m2
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 39,2 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,571 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,128 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,043 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 83 cái
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,97 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m2
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 12,977 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,18 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,37 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,249 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,363 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 1,474 100m3
33 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 13,659 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 10,8 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 231,9 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 19,716 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 60,598 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 42,869 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 42,869 m2
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 6,558 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 13,116 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 3,069 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 19,771 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 2,546 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,455 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,703 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 10,175 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 148,12 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 148,12 m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 21,08 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,959 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,246 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,377 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,541 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,822 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,105 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,105 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 128,647 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 128,647 m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 4,767 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,635 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,097 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,244 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,084 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,1 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 28,048 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 21,708 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 21,708 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 50,16 m
31 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 86,105 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 8,006 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 8,023 tấn
34 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,064 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,013 100m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 72,656 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 726,134 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 726,134 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 130,91 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 70,49 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 100,7 m
42 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 5,408 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,539 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,246 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,03 tấn
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 39,172 m2
47 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 39,172 m2
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ (Dàn giáo ngoài) chiều cao Theo chương V. E-HSMT 7,97 100m2
E PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 54,943 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 3,154 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 463,924 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 463,924 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 127,132 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 127,132 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 95,868 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 273,114 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 273,114 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 693,392 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 693,392 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 398,29 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 36,098 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 109,88 m2
15 Trần tôn khung xương thép hộp Theo chương V. E-HSMT 35,016 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,558 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,974 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 37,221 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,9 m
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 37,221 m2
21 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,849 m3
22 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 7,698 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 46,41 m2
24 Nhân công trang trí đầu trụ (1 công/01 trụ) Theo chương V. E-HSMT 9 Công
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 46,41 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,673 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 51,116 m2
28 Gia công lan can Theo chương V. E-HSMT 1,219 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 113,105 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 90,097 m2
31 Bậc thang lên mái Theo chương V. E-HSMT 1 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 4,121 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 7,083 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 37,464 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 18,732 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 3,046 100m2
37 Tôm úp nóc + diềm mái Theo chương V. E-HSMT 50,48 md
38 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,563 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,563 Tấn
40 Nắp tôn cả khoá Theo chương V. E-HSMT 1 cái
41 Bản lề Theo chương V. E-HSMT 2 cái
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép bản lề goong sơn công nghiệp 3 nước Theo chương V. E-HSMT 138,4 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 375,64 m2
3 Bản lề cửa đi Theo chương V. E-HSMT 52 cái
4 Bản lề cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 276 cái
5 Chốt cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 46 cái
6 Khóa cửa đi then ngang + khóa treo Theo chương V. E-HSMT 13 bộ
7 Thép góc L50x50x5 Theo chương V. E-HSMT 494,2 m
8 Cửa đi 1 cánh nhôm kính trắng 5mm Theo chương V. E-HSMT 29,328 m2
9 Khóa cửa ĐWC Theo chương V. E-HSMT 12 Bộ
10 Sản xuất vánh kính khung nhôm kính trắng dày 5mm Theo chương V. E-HSMT 11,025 m2
11 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn cả phụ kiện) Theo chương V. E-HSMT 5,4 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V. E-HSMT 1,438 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 96,14 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 61,095 m2
15 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo chương V. E-HSMT 122,421 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 122,421 m2
G Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo chương V. E-HSMT 29,908 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Theo chương V. E-HSMT 4,062 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo chương V. E-HSMT 17,8 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo chương V. E-HSMT 0,2 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo chương V. E-HSMT 0,2 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Theo chương V. E-HSMT 6,15 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Theo chương V. E-HSMT 0,2 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo chương V. E-HSMT 43,19 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V. E-HSMT 28,2 m3
H Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,266 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V. E-HSMT 0,089 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1,77 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1,77 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,533 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,584 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,02 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,068 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 6,006 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 6,728 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 28,68 m2
12 Trát đánh màu VXM100# Theo chương V. E-HSMT 28,68 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,592 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,024 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. E-HSMT 0,054 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
17 Cút PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 3 Cái
18 Tê PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Mang Sông PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 3 Cái
20 Cút PVC D42 Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,03 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
I Hố ga (2 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 1,748 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,104 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,312 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 0,264 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V. E-HSMT 0,023 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 2,4 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,108 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,005 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,01 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC
K Điện ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 117 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn hdpe santo elp 40/30 Theo chương V. E-HSMT 112 md
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 33,6 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V. E-HSMT 0,336 100m3
5 Lưới báo cáp ngầm Theo chương V. E-HSMT 112 m
L Điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V. E-HSMT 24 sứ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V. E-HSMT 42 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. E-HSMT 3 cái
5 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 10 cuộn
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 505 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo chương V. E-HSMT 21 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A Theo chương V. E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V. E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V. E-HSMT 375 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V. E-HSMT 580 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 225 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 15 m
15 Tê cút Theo chương V. E-HSMT 80 cái
16 Đinh vít + nở Theo chương V. E-HSMT 550 cái
17 Mặt 1 + rọ (B1) Theo chương V. E-HSMT 31 cái
18 Mặt 2 + rọ (B2) Theo chương V. E-HSMT 3 cái
19 Tủ điện vỏ kim loại 600x600x150 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
20 Tủ điện vỏ kim loại 450x450x150 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. E-HSMT 36 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V. E-HSMT 14 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 18 cái
26 Móc treo quạt Theo chương V. E-HSMT 18 Cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT 8 hộp
28 Con son đón điện chữ U Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo chương V. E-HSMT 1 cái
M THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Ống thép mạ D25 h= 800 Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V. E-HSMT 118 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chương V. E-HSMT 65 m
7 Bật đỡ dây Theo chương V. E-HSMT 78 Cái
8 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 9 cọc
9 Đo điện trở Theo chương V. E-HSMT 3 Điểm
10 Ống nhựa D21 luồn dây Theo chương V. E-HSMT 48 m
11 Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng Theo chương V. E-HSMT 15,68 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V. E-HSMT 0,157 100m3
N Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V. E-HSMT 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
6 Cút HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 10 Cái
7 Tê nhựa HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
8 Giắc co HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
9 Cút PVC D48 Theo chương V. E-HSMT 5 Cái
10 Cút PVC D27 Theo chương V. E-HSMT 8 Cái
11 Cút PVC D21 Theo chương V. E-HSMT 60 Cái
12 Tê PVC D48 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
13 Tê PVC D48-27 Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
14 Tê PVC D27-27 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
15 Tê PVC D27-21 Theo chương V. E-HSMT 33 Cái
16 Tê PVC D21-21 Theo chương V. E-HSMT 15 Cái
17 Van khóa D48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
18 Van khóa D27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
19 Van khóa xả téc D48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
20 Côn D48x34 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
21 Côn D27-21 Theo chương V. E-HSMT 6 Cái
22 Côn D34-27 Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
23 Bịt đầu D21 Theo chương V. E-HSMT 45 Cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V. E-HSMT 12 bộ
25 Van xả tiểu Theo chương V. E-HSMT 12 Cái
26 Lắp đặt gương soi Theo chương V. E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt vòi giặt D21 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V. E-HSMT 9 bộ
34 Van xả tiểu Theo chương V. E-HSMT 9 Cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 1,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 0,21 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,52 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m
41 Cút PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 20 Cái
42 Cút PVC D90 Theo chương V. E-HSMT 16 Cái
43 Cút PVC D48 Theo chương V. E-HSMT 15 Cái
44 Cút PVC D34 Theo chương V. E-HSMT 12 Cái
45 Tê nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
46 Tê nhựa D110-90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
47 Tê nhựa D90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
48 Tê nhựa D48-34 Theo chương V. E-HSMT 15 cái
49 Côn nhựa D110-48 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
50 Phễu thu D90 Theo chương V. E-HSMT 6 Cái
51 Tê PVC D110 kiểm tra Theo chương V. E-HSMT 6 Cái
52 Băng keo Theo chương V. E-HSMT 10 QUận
53 Keo ống 50 gram Theo chương V. E-HSMT 10 Tuýp
54 Đai ốp giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 120 Cái
55 Chếch PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 20 Cái
56 Đai giữ ống INOX D110 Theo chương V. E-HSMT 84 Cái
57 Rọ chắn rác D150 Theo chương V. E-HSMT 7 Cái
58 Côn nhựa D150x110 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
59 Van phao tự động Theo chương V. E-HSMT 1 cái
O Cấp thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V. E-HSMT 0,35 100m
2 Cút HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 5 Cái
3 Giắc co HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
4 Van khoá HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Máy bơm nước Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,6 100m
7 Cút PVC D110 Theo chương V. E-HSMT 3 Cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 9,975 m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 3,563 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 6,3 m3
P Phòng cháy
1 Nội quy, tiêu lệnh: Theo chương V. E-HSMT 3 Cái
2 Bình chữa cháy Co2 Theo chương V. E-HSMT 6 Cái
3 Bình chữa cháy MFZ Theo chương V. E-HSMT 6 Cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 3 Bộ
Q THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->