Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Kè gia cố, hệ thống thoát nước, đường giao thông, nước sinh hoạt và các hạng mục phụ trợ khu tái định cư thôn 3 (thôn 5a cũ) xã Phước Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Kè gia cố, hệ thống thoát nước, đường giao thông, nước sinh hoạt và các hạng mục phụ trợ khu tái định cư thôn 3 (thôn 5a cũ) xã Phước Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 18:16:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Chương V | 22,509 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Chương V | 191,327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Chương V | 233,988 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn M200 đá 1x2 | Chương V | 140,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V | 394,252 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 18,36 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 98,4 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 13,12 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 859,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 505,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 303,687 | m3 |
| B | GIA CỐ TALUY | |||
| C | Đào, đắp, bạt mái taluy xử lý đất sạt lở | |||
| 1 | Đào, bạt mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (75%) | Chương V | 3.029,031 | m3 |
| 2 | Đào, bạt mái taluy bằng thủ công, đất cấp III (25%) | Chương V | 758,833 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công | Chương V | 316,12 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V | 10 | m3 |
| D | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Chương V | 128,211 | m3 |
| 2 | Vữa lót M50 dày 5cm | Chương V | 14,847 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Chương V | 63,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay, dầm ngang, dầm dọc | Chương V | 543,99 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang, dầm dọc M200 đá 1x2 | Chương V | 82,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d | Chương V | 1,103 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, dầm dọc đường kính d | Chương V | 4,147 | tấn |
| 8 | Bê tông gia cố taluy M200 đá 1x2 | Chương V | 410,379 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 714 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 47,6 | m2 |
| 11 | Rải lưới B40 d3ly | Chương V | 2.347,52 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 4,071 | m3 |
| E | Vận chuyển đất, đá | |||
| 1 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2.805,032 | m3 |
| F | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Chương V | 34,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V | 34,841 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đúc sẵn vữa M200, đá 1x2 | Chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 35,64 | m2 |
| 6 | Cốt thép cột đúc sẵn đường kính d≤10mm | Chương V | 0,433 | tấn |
| 7 | Kéo lưới B40, d=3mm | Chương V | 214 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 72 | cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Mương qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,949 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V | 1,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 2,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V | 4,04 | m2 |
| 6 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V | 2,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 30,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,12 | m3 |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 262,552 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 89,697 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 | Chương V | 149,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V | 415,116 | m2 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 10,164 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 42 | cấu kiện |
| L | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 14,874 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Chương V | 1,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tường hố thu M200 đá 1x2 | Chương V | 2,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V | 27,042 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,746 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V | 18 | m |
| M | Dốc nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V | 28,985 | m3 |
| 2 | Bê tông dốc nước M200 đá 1x2 | Chương V | 15,617 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dốc nước | Chương V | 58,632 | m2 |
| N | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng đập đầu mối | Chương V | 200 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất đê quai bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 63,36 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V | 21,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng thủ công. Đất cấp 2 | Chương V | 63,36 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 63,36 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V | 44 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chương V | 0,272 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đập, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V | 22,84 | m2 |
| 10 | Gỗ khe phai | Chương V | 0,128 | m3 |
| O | HỐ THU VÀ ỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 4,43 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,386 | m2 |
| 5 | Công tác lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mm, dày 2.5mm | Chương V | 13,1 | m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công đầu ống lấy nước | Chương V | 15 | Công |
| P | TUYẾN ỐNG CHÍNH + HỐ VAN | |||
| 1 | Phát tuyến thi công | Chương V | 4.022,16 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V | 396,683 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 385,735 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 90mm dày 2,5mm | Chương V | 190,17 | m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V | 33 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển thép D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D90mm | Chương V | 66 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm dày 5,6mm | Chương V | 2.453,27 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm dày 8,4mm | Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V | 98 | cái |
| 11 | Đào móng hố van, mố đỡ ống, đất cấp III | Chương V | 33,448 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,515 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố van | Chương V | 5,6 | m2 |
| 15 | Bê tông tường hố van đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường hố van | Chương V | 76,16 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,012 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 4,76 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 14 | cái |
| 21 | Đổ bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,637 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Chương V | 102 | m2 |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính T75/75/75mm | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 75mm | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Vận chuyển ống và phụ kiện các loại | Chương V | 2 | Chuyến xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hạng mục tường chắn, gia cố taluy và hệ thống nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi