Gói thầu: Xây dựng hệ thống chữa cháy tự động tại các phòng máy: Tầng 3 – Tòa nhà 11 Cửa Bắc và Tầng 4 – Tòa nhà 18 Trần Nguyên Hãn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601212-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống chữa cháy tự động tại các phòng máy: Tầng 3 – Tòa nhà 11 Cửa Bắc và Tầng 4 – Tòa nhà 18 Trần Nguyên Hãn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:23:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,952,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG CHO PHÒNG MÁY VIỄN THÔNG TẦNG 3 – 11 CỬA BẮC | |||
| B | Xây dựng | |||
| C | Hệ thống điều khiển xả khí FM200 tự động | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang học độ nhậy cao, chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy tự động | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí chuyên dụng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo động trước khi xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuông |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo tình trạng khi báo cháy của đầu báo cháy khu vực trần giả và sàn nâng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đèn |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng báo động xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tổ hợp |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 2x1.5mm2 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat loại 1 pha10A | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp bảng cảnh báo khu vực có nguy hiểm đến an toàn sinh mạng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí. | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| D | Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/262kg/577 Lbs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt rắc co thép áp lực cao dạng ren, đường kính D80mm, | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép áp lực cao dạng ren đường kính côn D=50x25mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao dạng ren đường kính cút D=25mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 360 độ đường kính D50 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D25 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=80/80mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=80/50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=80/20mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D= 80mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép áp lực cao đường kính côn D= 80/50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D= 50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D= 25mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 25 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 50 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 80 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| E | Kết nối hệ thống giám sát | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ báo cháy các vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, cài đặt và thiết lập phần mềm quản lý giám sát hệ thống chữa cháy FM200 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| F | Công tác khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Tháo đầu phun Sprinkler | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Kết nối dây tín hiệu báo cháy | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Cung cấp và Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1m2 |
| G | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60 Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển 1 vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/262kg/577LBs đồng bộ gồm: Bình chứa khí, van một chiều lắp tại đường ống dẫn khí kích hoạt mở bình chữa cháy FM200, van điện từ kích hoạt tự động mở van xả khí đầu bình bằng điện DC24V, van kích hoạt van xả khí đầu bình dự phòng bằng tay, van hiển thị báo động xả khí bằng áp lực, đồng hồ hiển thị áp suất trong bình chứa FM200, Adaptor kết nối đầu ra của bình FM200 với tuyến ống dẫn xả khí, Van an toàn áp lực đầu bình, Khung giá lắp bình chứa khí FM200 loại 243l | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| H | Kiểm định thiết bị phương tiện PCCC cho phòng máy tầng 3 – Tòa nhà 11 Cửa Bắc | |||
| 1 | Đế đầu báo và đầu báo cháy khói qung học độ nhậy cao, chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy tự động | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nút ấn tạm dừng xả khí chuyên dụng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chuông báo động trước khi xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo tình trạng khi báo cháy của đầu báo cháy khu vực trần giả và sàn nâng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng báo động xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/262kg/577 LBs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 9 | Đầu phun xả khí FM200 loại 360 độ đường kính D50 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D25 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Kiểm định khả năng chịu áp suất của kính | |||
| 1 | Kiểm định khả năng chịu áp suất toàn bộ cửa kính, vách kính có trong phòng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| J | TRANG BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG CHO PHÒNG MÁY VT1 TẦNG 4 – 18 TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| K | Xây dựng | |||
| L | Hệ thống điều khiển xả khí FM200 tự động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang học độ nhậy cao, chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy tự động | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí chuyên dụng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo động trước khi xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo tình trạng khi báo cháy của đầu báo cháy khu vực trần giả và sàn nâng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng báo động xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tổ hợp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 2x1.5mm2 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảng cảnh báo khu vực có nguy hiểm đến an toàn sinh mạng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| M | Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/179kg/394 Lbs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D50 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=65/65mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=65/20mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép áp lực cao , đường kính côn D=65/50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=65mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=20mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 20 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 50 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 65 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quang treo | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| N | Kết nối hệ thống giám sát | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ báo cháy các vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, cài đặt và thiết lập phần mềm quản lý giám sát hệ thống chữa cháy FM200 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 2 x 1.5mm2 nối các module địa chỉ từ tủ điều khiển xả khí FM200 về tủ giám sát báo cháy toàn nhà | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| O | Tháo dỡ và lắp đặt cửa mới | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép : 1.3mx 2.355m | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,02 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,02 | m cấu kiên |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,123 | m2 cấu kiện |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bản lề | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ khoá 2 tay nắm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Bốc xếp,vận chuyển cửa cũ hỏng từ vị trí tháo dỡ lên xe vận chuyển phế liệu | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào vị trí tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,01 | m2 |
| P | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/179kg/394 Lbs đồng bộ gồm: Bình chứa khí, van một chiều lắp tại đường ống dẫn khí kích hoạt mở bình chữa cháy FM200, van điện từ kích hoạt tự động mở van xả khí đầu bình bằng điện DC24V, van kích hoạt van xả khí đầu bình dự phòng bằng tay, van hiển thị báo động xả khí bằng áp lực, đồng hồ hiển thị áp suất trong bình chứa FM200, Adaptor kết nối đầu ra của bình FM200 với tuyến ống dẫn xả khí, Van an toàn áp lực đầu bình, Khung giá lắp bình chứa khí FM200 loại 243l | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| Q | TRANG BỊ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG CHO PHÒNG MÁY VT2 TẦNG 4 – 18 TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| R | Xây dựng | |||
| S | Hệ thống điều khiển xả khí FM200 tự động | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang học độ nhậy cao, chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy tự động | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí chuyên dụng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo động trước khi xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo tình trạng khi báo cháy của đầu báo cháy khu vực trần giả và sàn nâng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng báo động xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tổ hợp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 2x1.5mm2 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa,bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảng cảnh báo khu vực có nguy hiểm đến an toàn sinh mạng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 13 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| T | Hệ thống chữa cháy bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/174kg/383 Lbs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D50 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=65/65mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép áp lực cao đường kính Tê D=65/20mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=65mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép áp lực cao , đường kính côn D=65/50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=50mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút thép áp lực cao, đường kính cút D=20mm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quang treo | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 20 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 50 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 65 schedule 40 bằng phương pháp măng sông | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| U | Kết nối hệ thống giám sát | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt module địa chỉ báo cháy các vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cài đặt, thiết lập phần mềm giám sát hệ thống chữa cháy FM200 (sử dụng chung phần mềm với phòng VT1) | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu PVC 2c x 2 x 1.5 mm2 nối các module địa chỉ từ tủ điều khiển xả khí FM200 về tủ giám sát báo cháy toàn nhà | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp giữ ống D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| V | Tháo dỡ và lắp đặt cửa mới | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép : 1.3mx 2.314m | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,784 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,784 | m cấu kiện |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,0246 | m2 cấu kiện |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bản lề | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ khoá 2 tay nắm | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 7 | Bốc xếp,vận chuyển cửa cũ hỏng từ vị trí tháo dỡ lên xe vận chuyển phế liệu | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng vào vị trí tháo dỡ khuôn cửa | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,856 | m2 |
| W | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/174kg/383 Lbs đồng bộ gồm: Bình chứa khí, van một chiều lắp tại đường ống dẫn khí kích hoạt mở bình chữa cháy FM200, van điện từ kích hoạt tự động mở van xả khí đầu bình bằng điện DC24V, van kích hoạt van xả khí đầu bình dự phòng bằng tay, van hiển thị báo động xả khí bằng áp lực, đồng hồ hiển thị áp suất trong bình chứa FM200, Adaptor kết nối đầu ra của bình FM200 với tuyến ống dẫn xả khí, Van an toàn áp lực đầu bình, Khung giá lắp bình chứa khí FM200 loại 243l | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| X | Kiểm định thiết bị phương tiện PCCC cho phòng máy VT1, VT2 tầng 4 – Tòa nhà 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang học độ nhậy cao, chuyên dụng cho hệ thống chữa cháy tự động | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Nút ấn chuyên dụng kích hoạt xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nút ấn tạm dừng xả khí chuyên dụng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chuông báo động trước khi xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo tình trạng khi báo cháy của đầu báo cháy khu vực trần giả và sàn nâng | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tổ hợp còi và đèn chớp chuyên dụng báo động xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển xả khí chữa cháy tự động 120/240 VAC, 50/60Hz, kiểm soát 3 kênh dò báo cháy, điều khiển một vùng xả khí | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/179kg/394 LBs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy bằng khí FM200 loại 243L/174kg/383 Lbs | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 11 | Đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D50 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đầu phun xả khí FM200 loại 180 độ đường kính D20 | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | TRANG BỊ VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TỦ BÁO CHÁY 01 LOOP PHÒNG BẢO VỆ – 18 TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| Z | Xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| AA | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Chi tiết tại tiểu mục II.1.2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt về hệ thống chữa cháy tự động FM200.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi