Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành Điện lực Đức Linh, Điện lực Hàm Tân (La Gi) và Điện lực Tuy Phong - Phan Rí Cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành Điện lực Đức Linh, Điện lực Hàm Tân (La Gi) và Điện lực Tuy Phong - Phan Rí Cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 17:42:00 đến ngày 2021-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,125,015,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 12.000BTU | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 2 | Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU | 36 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 3 | Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 28.000BTU | 4 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 4 | Ống đồng D6,4mm, dày 0,81mm | 763 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 5 | Ống đồng D9,5mm, dày 0,81mm | 79 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 6 | Ống đồng D12,7mm | 763 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 7 | Ống đồng D15,9mm | 79 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 8 | Cách nhiệt ống đồng D6,4, dày 19mm | 763 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 9 | Cách nhiệt ống đồng D9,5, dày 19mm | 79 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 10 | Cách nhiệt ống đồng D12,7, dày 19mm | 763 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 11 | Cách nhiệt ống đồng D15,9, dày 19mm | 79 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 12 | Máng đi ống đồng và cáp điện (Trunking) 600x200x1,5mm | 23 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 13 | Ống nhựa uPVC D27mm + cách nhiệt dày 13mm | 122 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 14 | Ống nhựa uPVC D34mm + cách nhiệt dày 13mm | 66 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 15 | Ống nhựa uPVC D42mm + cách nhiệt dày 13mm | 123 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt ống nước (co, lơi, tê, keo dán ….) | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | 2.526 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 18 | Ống ruột gà D20 | 842 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 19 | Quạt 350l/s@150Pa | 4 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 20 | Quạt 350l/s@200Pa | 4 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 21 | Ống gió tôn (tole): 450 x 150 (dày 0,55mm) | 37 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 22 | Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) | 7 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 23 | Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) | 66 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 24 | Miệng cấp gió tươi (FAG) 300x300 | 13 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 25 | Miệng cấp gió tươi (FAG) 200x200 | 5 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 26 | Vuông giảm 450x250 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 27 | Vuông giảm 250x200 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 28 | Vuông giảm 450x200 | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 29 | Co 450x150 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 30 | Co 200x150 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 31 | Gót dày 300x200 | 14 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 32 | Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D200 | 18 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 33 | Ống gió mềm D200 | 36 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 34 | Miệng gió của quạt hút (Louver) 700x300 + lưới lọc côn trùng | 4 | Cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 35 | Miệng gió của quạt hút (Louver) 600x200 + lưới lọc côn trùng | 4 | Cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 36 | Ống gió tôn (tole): 350 x 150 (dày 0,55mm) | 7 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 37 | Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) | 2 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 38 | Ống gió tôn (tole):150 x 150 (dày 0,55mm) | 19 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 39 | Gót dày 225x150 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 40 | Miệng gió hồi (RAG) 200x200 | 16 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 41 | Vuông giảm 350x250 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 42 | Tê 250x150 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 43 | Co 250x150 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 44 | Ống gió mềm D150 | 36 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 45 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống thông gió (ty, đinh vít ….) | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 46 | Máy điều hòa không khí treo tường 12.000BTU | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 47 | Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU | 26 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 48 | Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 28.000BTU | 7 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 49 | Ống đồng D6,4mm, dày 0,81mm | 445 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 50 | Ống đồng D9,5mm, dày 0,81mm | 217 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 51 | Ống đồng D12,7mm | 445 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 52 | Ống đồng D15,9mm | 217 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 53 | Cách nhiệt ống đồng D6,4, dày 19mm | 445 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 54 | Cách nhiệt ống đồng D9,5, dày 19mm | 217 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 55 | Cách nhiệt ống đồng D12,7, dày 19mm | 445 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 56 | Cách nhiệt ống đồng D15,9, dày 19mm | 217 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 57 | Máng đi ống đồng và cáp điện (Trungking) 250x150x1,5mm | 19 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 58 | Máng đi ống đồng và cáp điện (Trungking) 600x200x1,5mm | 9,5 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 59 | Ống nhựa uPVC D27mm + cách nhiệt dày 13mm | 93 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 60 | Ống nhựa uPVC D34mm + cách nhiệt dày 13mm | 37 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 61 | Ống nhựa uPVC D42mm + cách nhiệt dày 13mm | 101 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 62 | Vật tư phụ lắp đặt ống nước (co, lơi, tê, keo dán ….) | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 63 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | 1.986 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 64 | Ống ruột gà D20 | 662 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 65 | Quạt 350l/s@150Pa | 4 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 66 | Quạt 350l/s@200Pa | 1 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 67 | Quạt 400l/s@200Pa | 2 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 68 | Quạt 700l/s@200Pa | 1 | bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 69 | Ống gió tôn (tole): 700 x450 (dày 0,55mm) | 2 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 70 | Ống gió tôn (tole): 600 x 150 (dày 0,55mm) | 22 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 71 | Ống gió tôn (tole): 500 x 150 (dày 0,55mm) | 30 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 72 | Ống gió tôn (tole): 450 x 150 (dày 0,55mm) | 4 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 73 | Ống gió tôn (tole): 400 x 150 (dày 0,55mm) | 25 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 74 | Ống gió tôn (tole): 300 x 150 (dày 0,55mm) | 26 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 75 | Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) | 8 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 76 | Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) | 28 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 77 | Miệng cấp gió tươi (FAG) 300x300 | 20 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 78 | Miệng cấp gió tươi (FAG) 200x200 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 79 | Vuông giảm 700x450 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 80 | Vuông giảm 600x500 | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 81 | Vuông giảm 500x400 | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 82 | Vuông giảm 400x300 | 3 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 83 | Vuông giảm 300x200 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 84 | Vuông giảm 450x250 | 1 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 85 | Lơi D250, R45 | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 86 | Co D200, R90 | 2 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 87 | Gót dày 225x150 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 88 | Gót dày 300x200 | 19 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 89 | Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D150 | 8 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 90 | Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD) D200 | 20 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 91 | Ống gió mềm D150 | 16 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 92 | Ống gió mềm D200 | 40 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 93 | Miệng gió của quạt hút (Louver) 700x300 + lưới lọc côn trùng | 4 | Cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 94 | Miệng gió của quạt hút (Louver) 600x200 + lưới lọc côn trùng | 4 | Cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 95 | Ống gió tôn (tole): 350 x 150 (dày 0,55mm) | 6 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 96 | Ống gió tôn (tole): 250 x 150 (dày 0,55mm) | 13 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 97 | Ống gió tôn (tole): 200 x 150 (dày 0,55mm) | 8 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 98 | Ống gió tôn (tole):150 x 150 (dày 0,55mm) | 8 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 99 | Gót dày 225x150 | 28 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 100 | Gót dày 300x200 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 101 | Gót dày 300x250 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 102 | Miệng gió hồi (RAG) 200x200 | 32 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 103 | Vuông giảm 350x150 | 4 | cái | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 104 | Ống gió mềm D150 | 64 | m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 105 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống thông gió (ty, đinh vít ….) | 1 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ | ||
| 106 | Máy điều hòa không khí âm trần (cassette) 18.000BTU | 13 | Bộ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.237E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.661.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải tiến hành bảo trì định kỳ theo quy định và chịu trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, email hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. - Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 03 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi