Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (đoạn từ TBA 110kV Chu trinh đến VT38) và ĐZ 35 kV sau TBA 110kV Chu Trinh .

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611536-04
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (đoạn từ TBA 110kV Chu trinh đến VT38) và ĐZ 35 kV sau TBA 110kV Chu Trinh .
Số hiệu KHLCNT 20210609917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:52:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,304,394,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 1 móng
2 Cột bê tông ly tâm NPC-I-20-14,0kN (N10-G10) Theo E-HSMT 2 cột
3 Xà néo XNS-2L.1 Theo E-HSMT 1 bộ
4 Xà néo XNS-2L.2 Theo E-HSMT 1 bộ
5 Xà néo XNS-2L.3 Theo E-HSMT 1 bộ
6 Xà đỡ cầu dao cách ly cột chữ A xuất tuyến XDXT-1 Theo E-HSMT 2 bộ
7 Xà đỡ lèo và chống sét van XĐL&CSV2-1L Theo E-HSMT 1 bộ
8 Dây nối đất DNĐ Theo E-HSMT 1 bộ
9 Xà đỡ lèo XĐL-1 Theo E-HSMT 7 bộ
10 Xà đỡ lèo XĐL-1CĐ Theo E-HSMT 15 bộ
11 Giá đỡ ghế cách điện GĐG-2 Theo E-HSMT 2 bộ
12 Ghế cách điện GĐ-1 Theo E-HSMT 2 bộ
13 Thang sắt TS-3.1 Theo E-HSMT 2 bộ
14 Tiếp địa cột R-4 Theo E-HSMT 1 bộ
15 Chụp đầu cột CĐC -3,5m Theo E-HSMT 33 bộ
16 Xà đỡ cáp xuất tuyến XĐC-2 Theo E-HSMT 2 bộ
17 Cổ dề néo dây CND-2 Theo E-HSMT 33 bộ
18 Cổ dề néo dây dẫn trên cột đúp CND-4 Theo E-HSMT 1 bộ
19 Cổ dề giằng cột GC-1 Theo E-HSMT 1 bộ
20 Cổ dề giằng cột GC-2 Theo E-HSMT 1 bộ
21 Cổ dề giằng cột GC-3 Theo E-HSMT 1 bộ
22 Cổ dề giằng cột GC-4 Theo E-HSMT 1 bộ
23 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC120/19-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 60 m
24 Cáp thép mạ kẽm TK50 Theo E-HSMT 7.280 m
25 Cáp điện CV 1x50 (mềm) Theo E-HSMT 32 m
26 Cáp đồng CXV 1x35 Theo E-HSMT 80 m
27 Sứ néo thủy tinh cường lực 5 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 8 chuỗi
28 Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) chiều dài dòng rò > 875mm Theo E-HSMT 15 quả
29 Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông Theo E-HSMT 4 bộ
30 Móc treo chữ U Theo E-HSMT 92 cái
31 Khóa đỡ cáp thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT 18 cái
32 Khóa néo cáp thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT 28 cái
33 Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) Theo E-HSMT 78 m
34 Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,6m Theo E-HSMT 2 m
35 Đầu cốt lưỡng kim AM-120 Theo E-HSMT 6 cái
36 Đầu cốt đồng SC-50 Theo E-HSMT 20 cái
37 Ống nối lèo A-120 Theo E-HSMT 6 cái
38 Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC50/8-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 2 bộ
39 Cáp đồng bọc PVC-0,6/1KV CV 50(mềm) Theo E-HSMT 8 m
40 Đầu chụp polyme chống sét van Theo E-HSMT 2 bộ
41 Biển tên dao sơn phản quang Theo E-HSMT 2 cái
42 Biển số cột, sơn phản quang Theo E-HSMT 23 cái
43 Biển cấm trèo, sơn phản quang Theo E-HSMT 1 cái
44 Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm Theo E-HSMT 52 sợi
45 Khóa đai thép Theo E-HSMT 52 cái
46 Cầu dao cách ly 3 pha 1250A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) Theo E-HSMT 2 bộ
47 Chống sét van 35kV (Uc38/Ur47kV)- 10kA có Disconecter (Hạt nổ) Theo E-HSMT 2 bộ 3 quả
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột bê tông MT-5.1, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 25 móng
2 Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 10 móng
3 Móng cột bê tông MT-4.2, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 2 móng
4 Móng cột bê tông MT-3Đ2, đào đất cấp 5 Theo E-HSMT 1 móng
5 Móng néo MN15-5, đào đất cấp III Theo E-HSMT 1 móng
6 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Theo E-HSMT 4 cột
7 Cột BTLT NPC-I-18-190-13 Theo E-HSMT 41 cột
8 Cột BTLT NPC-I-20-190-14 Theo E-HSMT 4 cột
9 Xà đỡ đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV Theo E-HSMT 2 bộ
10 Xà néo lệch đúp XNL-2L2.2 Theo E-HSMT 1 bộ
11 Xà néo lệch đúp XNL-2L2.3 Theo E-HSMT 1 bộ
12 Xà néo lệch đúp XNL-2L1.1 Theo E-HSMT 1 bộ
13 Xà néo lệch đúp XNL-2L1.3 Theo E-HSMT 1 bộ
14 Xà néo lệch XNL-1L1 Theo E-HSMT 1 bộ
15 Xà néo lệch đúp XNL-2L.1 Theo E-HSMT 9 bộ
16 Xà néo lệch đúp XNL-2L.2 Theo E-HSMT 5 bộ
17 Xà néo lệch đúp XNL-2L3.1 Theo E-HSMT 2 bộ
18 Xà néo lệch đúp XNL-2L3.2 Theo E-HSMT 2 bộ
19 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L3.1 Theo E-HSMT 5 bộ
20 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L3.2 Theo E-HSMT 5 bộ
21 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L3.1 Theo E-HSMT 1 bộ
22 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L3.2 Theo E-HSMT 1 bộ
23 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.1 Theo E-HSMT 21 bộ
24 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.2 Theo E-HSMT 21 bộ
25 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1L Theo E-HSMT 2 bộ
26 Xà đỡ dây dẫn XĐD-2L Theo E-HSMT 1 bộ
27 Xà đỡ lèo XĐL-1 Theo E-HSMT 2 bộ
28 Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 Theo E-HSMT 2 bộ
29 Ghế cách điện GĐ-1 Theo E-HSMT 2 bộ
30 Thang sắt TS-3.1 Theo E-HSMT 2 bộ
31 Thang sắt TS-3.2 Theo E-HSMT 2 bộ
32 Giá đỡ dây néo GĐDN-1 Theo E-HSMT 4 bộ
33 Giá đỡ dây néo GĐDN-2 Theo E-HSMT 1 bộ
34 Cổ dề đỡ cáp CDC-1 Theo E-HSMT 5 bộ
35 Cổ dề đỡ cáp CDC-2 Theo E-HSMT 5 bộ
36 Giằng cột GC-1 Theo E-HSMT 11 bộ
37 Giằng cột GC-2 Theo E-HSMT 11 bộ
38 Giằng cột GC-3 Theo E-HSMT 11 bộ
39 Giằng cột GC-4 Theo E-HSMT 10 bộ
40 Cổ dề đỡ dây trung tính CDTT-1 Theo E-HSMT 29 bộ
41 Cổ dề néo CDN Theo E-HSMT 9 bộ
42 Dây nối đất DNĐ Theo E-HSMT 2 bộ
43 Dây néo DN.TK50-14 Theo E-HSMT 4 bộ
44 Dây néo DN.TK50-16 Theo E-HSMT 38 bộ
45 Dây néo DN.TK50-18 Theo E-HSMT 2 bộ
46 Thanh móng néo TMN15-5 Theo E-HSMT 39 bộ
47 Tiếp địa cột R-4 Theo E-HSMT 38 bộ
48 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC120/19-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 11.492 m
49 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR 95/16 Theo E-HSMT 1.912 m
50 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC (Cu/PVC) CV 1x50 (mềm) Theo E-HSMT 32 m
51 Sứ néo thủy tinh cường lực 3 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 138 chuỗi
52 Sứ néo thủy tinh cường lực 1 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 18 chuỗi
53 Sứ hạ thế, kèm ty thép F16 mạ kẽm nhúng nóng, loại A30 Theo E-HSMT 58 quả
54 Cách điện đứng gốm 22kV + Ty (Φ24) chiều dài đường dò ≥ 550mm Theo E-HSMT 365 quả
55 Ống nối dây A-120 Theo E-HSMT 16 cái
56 Đầu cốt đồng SC-50 Theo E-HSMT 20 cái
57 Đầu cốt đồng M-120 Theo E-HSMT 20 cái
58 Đầu cốt lưỡng kim AM-120 Theo E-HSMT 8 cái
59 Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) Theo E-HSMT 84 m
60 Khánh kép 400mm Theo E-HSMT 24 cái
61 Yếm U giáp níu cáp INOX 120mm2 Theo E-HSMT 126 bộ
62 Yếm U giáp níu cáp INOX 95mm2 Theo E-HSMT 46 bộ
63 Móc treo chữ U Theo E-HSMT 344 cái
64 Mắt nối điều chỉnh 120kN Theo E-HSMT 126 cái
65 Vòng treo đầu tròn 120kN Theo E-HSMT 156 cái
66 Mắt nối đơn 120kN Theo E-HSMT 156 cái
67 Giáp níu cho dây trần 95mm2 Theo E-HSMT 58 sợi
68 Giáp níu cho dây bọc 120mm2 Theo E-HSMT 126 sợi
69 Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) Theo E-HSMT 2 bộ
70 Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-240 Theo E-HSMT 324 bộ
71 Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bulông AC 25-185 Theo E-HSMT 58 bộ
72 Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC50/8-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 1 bộ
73 Biển tên dao sơn phản quang Theo E-HSMT 2 bộ
74 Biển số cột, sơn phản quang Theo E-HSMT 76 cái
75 Biển cấm trèo, sơn phản quang Theo E-HSMT 38 cái
76 Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm Theo E-HSMT 232 sợi
77 Khóa đai thép Theo E-HSMT 232 cái
78 Cầu dao cách ly 3 pha 1250A- 22kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) Theo E-HSMT 2 bộ
79 Chống sét van cho lưới 22kV-19,6/24kV-10kA có Disconecter (Hạt nổ) Theo E-HSMT 2 bộ 3 quả
C HẠNG MỤC: CÁP NGẦM
1 Rãnh 02 cáp ngầm trung thế, đất cấp 3 bằng máy Theo E-HSMT 15 m
2 Bể chứa cáp dự phòng Theo E-HSMT 2 bể
3 Mương cáp 22kV dài 15m Theo E-HSMT 1 mương
4 Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x120sqmm/XLPE/PVC/PVC-FR Theo E-HSMT 150 m
5 Cáp ruột đồng bọc cách điện 24kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, không giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x150sqmm/XLPE/PVC-FR Theo E-HSMT 171 m
6 Cáp đồng bọc cách điện XLPE /PVC ký hiệu Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo E-HSMT 195 m
7 Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV ngoài trời 3*120 cho cáp đồng Theo E-HSMT 4 bộ
8 Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV ngoài trời 3*150 cho cáp đồng Theo E-HSMT 4 bộ
9 Ống nhựa xoắn HDPE F230/175 Theo E-HSMT 86 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 Theo E-HSMT 30 m
11 Nút cao su chống thấm 230/175 Theo E-HSMT 4 cái
12 Nút cao su chống thấm 32/25 Theo E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 18m Tháo dỡ thu hồi 1 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC 95/16 Tháo dỡ thu hồi 600 m
3 Tháo dỡ thu hồi Xà néo Tháo dỡ thu hồi 1 bộ
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV-120/19 Theo E-HSMT 2 mẫu
2 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR-95/16 Theo E-HSMT 1 mẫu
3 Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x120sqmm/XLPE/PVC/PVC-FR Theo E-HSMT 1 mẫu
4 Cáp ruột đồng bọc cách điện 24kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, không giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x150sqmm/XLPE/PVC-FR Theo E-HSMT 1 mẫu
5 Thí nghiệm sứ gốm 22kV Theo E-HSMT 6 phần tử
6 Thí nghiệm sứ gốm 35kV Theo E-HSMT 2 phần tử
F Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; và kho Công ty TNHH một thành viên Môi Trường đô thị Cao Bằng
G Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến đường dây, đền bù thiệt hại khi vận chuyển ngang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
H Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
I Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gí dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt
J Việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của điện lực = 19,043 phút;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.456E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.891E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->