Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641238-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:45:00 đến ngày 2021-06-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,227,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2725 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,562 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9708 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6884 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4471 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9869 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0706 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3617 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3966 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0239 | tấn |
| 19 | Láng cổ móng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1127 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,2668 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1406 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1448 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9352 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2111 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,223 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,708 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5278 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 113 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4855 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5679 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 373,2072 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,535 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,535 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,8124 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 900,144 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.185,984 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1522 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9132 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,259 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,1722 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3661 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1271 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4789 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,496 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,496 | m2 |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2366 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,456 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,456 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,3452 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1684 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 24 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,67 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,67 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3543 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,7 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1852 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1852 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1546 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,04 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,4 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 34 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 38 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 39 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đông |
| 40 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,76 | m2 |
| 43 | Đố cửa thép hộp 40*100*1.2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 727,0328 | kg |
| 44 | Khuôn cửa thép góc L 50*50*5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.242,7776 | kg |
| 45 | Khóa cửa đi then ngang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 46 | Chốt cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 47 | Chốt cửa sổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 48 | Sản xuất vách kính khung nhôm màu cát cháy kính dày 5ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,004 | m2 |
| 49 | Chốt VK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3993 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,56 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,9174 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6981 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8742 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3805 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9987 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6685 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0247 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4209 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1644 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,4592 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,4592 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4036 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0434 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7213 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,176 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,176 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,6 | m |
| 25 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9261 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3511 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2669 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5632 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5632 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,7246 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2383 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3707 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 828,7402 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 888,8002 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9162 | 100m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| F | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0717 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6998 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4477 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8325 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4396 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,768 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3921 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,249 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1061 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1224 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,946 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,946 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0431 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7836 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8588 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6424 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4075 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,704 | m2 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7836 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,04 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,04 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4133 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6664 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1466 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3747 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5396 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5396 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3104 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3614 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0036 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0036 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0036 | m2 |
| 60 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0036 | m2 |
| 61 | Mũ tôn úp tiếp giáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0191 | 100m2 |
| G | ĐIỆN THU SÉT, CTN | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 12 | ổ cắm âm sàn 2 modul | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | ổ cắm âm bàn 3 modul | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | ổ cắm âm bàn 1 modul | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Tủ aptomat 2-8P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2-3x16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Tủ chữa cháy âm tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Bình bọt MFZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 33 | Bình khí CO2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| I | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cirprotec (Tây Ban Nha) |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| J | Mạng | |||
| 1 | Modem | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch poe 8 port 10/100/1000MBPS | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Cáp mạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Hạt mạng j45 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | hạt |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Thanh treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| L | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 5 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| N | Bể thu nước thí nghiệm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5684 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0959 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8248 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 12 | Trát tường có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,048 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,802 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3191 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 19 | Sỏi lọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0417 | m3 |
| 20 | Than hoạt tính lọc nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,155 | kg |
| 21 | Giá thể vi sinh dạng bánh xe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0417 | kg |
| 22 | Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| O | Bể khử trùng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,289 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,153 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| P | Tủ đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2977 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7442 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5861 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1444 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1183 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 10 | Cửa tôn + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Mặt 1 hạt có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp cút d25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m3 |
| Q | Giếng tự thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9854 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5751 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6254 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,625 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,625 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0031 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| R | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| S | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3963 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0346 | tấn |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2225 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,618 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4868 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4307 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8451 | tấn |
| 16 | Nắp tôn đậy bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khoá cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ống tràn d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van phao d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6004 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,051 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,051 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9321 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3781 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3864 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6464 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2272 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5396 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,872 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,437 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,309 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1711 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3986 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 34 | Khóa cửa then ngang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 38 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Sứ báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| V | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| 5 | Bể nước mồi 200l | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Y lọc D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Van 2 chiều D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Van 2 chiều D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 9 | Van 2 chiều D50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Van 2 chiều D25/MBV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 11 | Van một chiều D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 12 | Van một chiều D25/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 13 | Rọ hút D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 14 | Đồng hồ áp lực/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 15 | Khớp chống rung D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Khớp chống rung D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 17 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 19 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Họng |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D19/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 23 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 24 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN80 chịu áp lực/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Tê thép D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 31 | Tê thép D80/50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 32 | Côn,lơ D100/80, D80/65TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 33 | Cút thép D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 34 | Cút thép D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 35 | Cút thép D50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 36 | Cút thép D25/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 37 | Bích thép D100 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cặp |
| 38 | Bích thép D80 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cặp |
| 39 | Bích thép D50 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cặp |
| 40 | Bulong+ ecu/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Giá đỡ ống D80 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Đai đỡ ống D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 46 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| W | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | chiếc |
| 8 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi