Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640380-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).
Số hiệu KHLCNT 20210124887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:31:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,125,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,183,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 283.206 kg
2 Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 497.920 kg
3 Đ52-79II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 79m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,355 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 74.355 kg
4 N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 74.849 kg
5 N522-59BII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 45 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 119,372 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 119.372 kg
6 N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 125,684 kg/01 vị trí. Tập 2 của E-HSMT 125.684 kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 Tập 2 của E-HSMT 84 Chuỗi
2 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 Tập 2 của E-HSMT 18 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 Tập 2 của E-HSMT 24 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 Tập 2 của E-HSMT 30 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 Tập 2 của E-HSMT 17 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 Tập 2 của E-HSMT 6 Chuỗi
8 Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) Tập 2 của E-HSMT 120 Bộ
9 Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) Tập 2 của E-HSMT 30 Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 330/43
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (104 cái);
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (52 cái)
- Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1392 bộ)
- Khung định vị cho dây lèo 330/43 (108 bộ).
Tập 2 của E-HSMT 202,049 km
2 Dây chống sét PASTEL 147 - Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái); - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (2 cái). Tập 2 của E-HSMT 8,4188 km
3 Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) Tập 2 của E-HSMT 7 VỊ trí
4 Cảnh giới kéo dây vượt kênh Tập 2 của E-HSMT 2 vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (120 bộ);
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (64 bộ);
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột (8 bộ);
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (17 chuỗi);
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (6 chuỗi).
Tập 2 của E-HSMT 8,7349 km
2 Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
E Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA 6 Bộ
2 Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông 4 Bộ
F Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 583,36 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 76,12 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 6.552,18 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 26.045,06 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 24.798,74 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 32 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 2
G Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.182,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 152,24 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 14.224 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 52.090,12 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 51.316,28 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 4
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 4
H Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 2.841,48 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 370,98 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 31.893,48 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 125.417,61 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 117.523,89 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 144 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 9
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 9
I Móng MB109 20-188x218B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 319,72 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 41,22 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 3.823,63 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 13.935,29 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 13.487,91 kg
6 Bu lông neo M72 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 136,72 m3
10 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 16,74 m3
11 Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 14,4 m
12 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 247,66 kg
13 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 566,38 kg
14 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 513,26 kg
J Móng MB133 20-240x265 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 498,74 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 63,46 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.014,37 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 34.542,84 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 22.986,69 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 37,32 m3
10 Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 38,4 m
11 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 1.262,7 kg
12 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 1.464,84 kg
13 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) Tập 2 của E-HSMT 997,86 kg
K Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 465,76 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 172,72 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 5.502,79 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 24.346,29 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 19.544,51 kg
6 Bu lông neo M90 Tập 2 của E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
9 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 660,82 m3
10 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 755,47 m2
L Móng 2xMB119 20-220 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 946 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 501,6 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 11.649,69 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 31.733,95 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 22.852,75 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 1.856,25 m3
9 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 1.350 m2
M Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Tập 2 của E-HSMT 1.313,93 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Tập 2 của E-HSMT 381,52 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f Tập 2 của E-HSMT 15.872,23 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10 Tập 2 của E-HSMT 84.713,99 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Tập 2 của E-HSMT 52.878,9 kg
6 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 1
7 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 1
8 Cát đệm Tập 2 của E-HSMT 3.646,73 m3
9 Vải địa kỹ thuật ART-9 Tập 2 của E-HSMT 2.051,67 m2
N CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa loại RS1 Tập 2 của E-HSMT 18 Bộ
2 Tiếp địa loại RS2 Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
3 Bảng số trụ Tập 2 của E-HSMT 22 Cái
4 Biển báo nguy hiểm Tập 2 của E-HSMT 22 Cái
5 Bảng phân mạch và tên đường dây Tập 2 của E-HSMT 44 Cái
6 Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang Tập 2 của E-HSMT 7 Nhà
7 Biển báo vượt sông Tập 2 của E-HSMT 2 Vị trí
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm tiếp địa Tập 2 của E-HSMT 20 Bộ
2 Hệ thống cáp quang Tập 2 của E-HSMT 1
3 Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA Tập 2 của E-HSMT 1
P CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phát tuyến Tập 2 của E-HSMT 1
2 Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ Tập 2 của E-HSMT 37.816,8 m2
3 Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) Tập 2 của E-HSMT 27.012 m2
4 Mượn đường phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 25.211,2 m2
5 Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm Tập 2 của E-HSMT 2.414 m3
6 Hoàn trả mặt bằng Vận chuyển đất đi đổ thải 300m Tập 2 của E-HSMT 2.414 m3
7 Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải Tập 2 của E-HSMT 2.414 m3
8 đền bù cây Xoài để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 244 cây
9 đền bù cây Mận để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 9 cây
10 đền bù cây Đu đủ để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 706 cây
11 đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 41 cây
12 đền bù cây Chuối để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 27 cây
13 đền bù cây Mãng Cầu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 5 cây
14 đền bù Lúa, hoa màu để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 10.840 m2
15 đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công Tập 2 của E-HSMT 16 cây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8689E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7737E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.389.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự ( Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->