Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp từ vị trí T44 đến vị trí T63 (đoạn G6 - G8). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:31:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,125,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,183,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 283.206 | kg |
| 2 | Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 497.920 | kg |
| 3 | Đ52-79II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 79m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,355 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 74.355 | kg |
| 4 | N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 74.849 | kg |
| 5 | N522-59BII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 45 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 119,372 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 119.372 | kg |
| 6 | N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 125,684 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 125.684 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 | Tập 2 của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 (104 cái); - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43 (52 cái) - Khung định vị cho dây dẫn 330/43 (1392 bộ) - Khung định vị cho dây lèo 330/43 (108 bộ). |
Tập 2 của E-HSMT | 202,049 | km |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 147 - Ống nối dây chống sét PASTEL 147 (5 cái); - Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147 (2 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 8,4188 | km |
| 3 | Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | VỊ trí |
| 4 | Cảnh giới kéo dây vượt kênh | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod) (120 bộ); - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (64 bộ); - Kẹp cuộn cáp quang trên cột (8 bộ); - Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod (17 chuỗi); - Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 150 (6 chuỗi). |
Tập 2 của E-HSMT | 8,7349 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | 6 | Bộ | |
| 2 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | 4 | Bộ | |
| F | Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 583,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 76,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 6.552,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
26.045,06
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 24.798,74 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.182,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 152,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 14.224 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
52.090,12
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 51.316,28 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| H | Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 2.841,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 370,98 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 31.893,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
125.417,61
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 117.523,89 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| I | Móng MB109 20-188x218B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 319,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.823,63 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
13.935,29
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 13.487,91 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 136,72 | m3 |
| 10 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 247,66 | kg |
| 13 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
566,38
|
kg |
|
| 14 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 513,26 | kg |
| J | Móng MB133 20-240x265 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 498,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 63,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.014,37 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
34.542,84
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 22.986,69 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 37,32 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50, L=300 (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 38,4 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.262,7 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
1.464,84
|
kg |
|
| 13 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 (kè móng) | Tập 2 của E-HSMT | 997,86 | kg |
| K | Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 465,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 172,72 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.502,79 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
24.346,29
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.544,51 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 660,82 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 755,47 | m2 |
| L | Móng 2xMB119 20-220 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 946 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 501,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 11.649,69 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
31.733,95
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 22.852,75 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.856,25 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.350 | m2 |
| M | Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.313,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 381,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 15.872,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT |
84.713,99
|
kg |
|
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 52.878,9 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 3.646,73 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.051,67 | m2 |
| N | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Cái |
| 6 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Nhà |
| 7 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phát tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Mượn đất phục vụ thi công tại chỗ | Tập 2 của E-HSMT | 37.816,8 | m2 |
| 3 | Mượn đất phục vụ thi công ở vị trí khác (bao cả vận chuyển đi và về) | Tập 2 của E-HSMT | 27.012 | m2 |
| 4 | Mượn đường phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 25.211,2 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.414 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng Vận chuyển đất đi đổ thải 300m | Tập 2 của E-HSMT | 2.414 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải | Tập 2 của E-HSMT | 2.414 | m3 |
| 8 | đền bù cây Xoài để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 244 | cây |
| 9 | đền bù cây Mận để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | đền bù cây Đu đủ để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 706 | cây |
| 11 | đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 41 | cây |
| 12 | đền bù cây Chuối để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 27 | cây |
| 13 | đền bù cây Mãng Cầu để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | đền bù Lúa, hoa màu để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 10.840 | m2 |
| 15 | đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8689E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7737E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.389.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự ( Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
82.778.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi