Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Mỹ Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:31:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,918,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG + THIẾT BỊ | |||
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | San nền mặt bằng | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.328,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.328,42 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 108cv | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.328,42 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16.879,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 15,20km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16.879,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đầm chặt K90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15.344,86 | m3 |
| D | Đường giao thông | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.317,46 | m3 |
| 2 | Đào đất nền + khuôn đường, đất cấp II | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 188,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.506,13 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 108cv | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.506,13 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8.166,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 15,20km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8.166,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.846,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.344,94 | m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 302,75 | m2 |
| 2 | Lót giấy dầu mặt đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4.859,87 | m2 |
| 3 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 894,32 | m3 |
| 4 | Xây dựng khe co | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 222,42 | m |
| 5 | Xây dựng khe giãn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 667,25 | m |
| 6 | Xây dựng khe dọc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 887,41 | m |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 346,96 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, M250, PC40, đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206,01 | m2 |
| H | Cắm cọc phân lô | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165 | cọc |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT móng cọc tiêu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,51 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng CT cọc tiêu f | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231 | kg |
| 5 | Đổ BT cọc tiêu M150 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165 | cọc |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,02 | m3 |
| I | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| J | Cống tròn thoát nước: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Φ40 BTLT | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ40 BTLT_H10, L=4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41 | đoạn 4m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ40 BTLT_H10, L=3m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | đoạn 3m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ40 BTLT_H10, L=2m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | đoạn 2m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ40 BTLT H30, L=4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | đoạn 4m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Φ60 BTLT | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ60 BTLT_H10, L=4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | đoạn 4m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ60 BTLT_H10, L=3m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | đoạn 3m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ60 BTLT H30, L=4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | đoạn 4m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống Φ60 BTLT-H30, L=3m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | đoạn 3m |
| 12 | Quét 2 lớp nhựa đượng chống thấm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 890,5 | m2 |
| 13 | Chít khe nối ống cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,24 | m2 |
| 14 | Trát mối nối cống VXM M75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | m3 |
| K | Cửa thu nước đầu cống | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đầu cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,43 | m2 |
| 3 | Đổ BT tường đầu + tường cánh M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,91 | m3 |
| L | Hố ga, cửa thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ, hố ga, móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490,96 | m2 |
| 3 | Đổ BT hố thu M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép viền hố ga | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 998,6 | kg |
| 5 | Thép neo | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | kg |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 99,89 | m2 |
| 7 | Đổ BT đệm móng M150 đá 4x6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,9 | m |
| 9 | Bê tông cửa thu nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | cái |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt CT tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 393 | kg |
| 13 | Sản xuất thép viền tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.429,64 | kg |
| 14 | Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên, xuống bằng cơ giới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | ck |
| 16 | Vận chuyển tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,39 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | ck |
| M | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 (đào thủ công) 5% NC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,02 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 (đào máy) 95% máy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 551,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 580,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 357,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 15,20km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 357,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K95 | 316,13 | m3 | |
| N | Cống hộp 1,5x1 qua đường ĐT639: | |||
| O | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 2 | Đào bỏ BTXM (Đào đất C IV) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km (VC đổ thải) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,48 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3(95% đào máy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,04 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (đào thủ công) 5% | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,21 | m3 |
| 6 | Hút nước hố móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 7 | Đắp thoát nước vật liệu dạng hạt K95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 (Tận dụng đất đào) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,68 | m3 |
| P | Công tác xây đúc | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT cống vuông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,96 | m2 |
| 2 | Cốt thép CB240-T D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,72 | kg |
| 3 | Cốt thép CB300-V D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.439,92 | kg |
| 4 | Đổ BT cống vuông M300 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,92 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 chân khay, sân cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BTchân khay, móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,42 | m2 |
| 7 | Đổ BT móng cống M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,88 | m3 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa đượng chống thấm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống vuông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT tường đầu, tường cánh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,63 | m2 |
| 12 | Đổ BT tường đầu + tường cánh M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 13 | Lót giấy dầu mặt đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,25 | m2 |
| 14 | Đổ BT mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,45 | m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 hố ga | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 17 | Đổ BT hố thu M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 18 | Sản xuất thép viền hố ga + tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,78 | kg |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt CT tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,3 | kg |
| 21 | Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên, xuống bằng cơ giới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ck |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | ck |
| Q | Rãnh thoát nước dọc DT639 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 224,81 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 593,65 | tấn |
| 4 | Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,94 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt CT tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.281,28 | kg |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,89 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên, xuống bằng cơ giới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | ck |
| 9 | Vận chuyển tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,47 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | ck |
| R | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (đào thủ công) 5%NC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,27 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (đào máy) 95% M | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,3 | m3 |
| S | Cống hộp 0,5x0,5 tại km0+63,75: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (đào thủ công) 5%NC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (đào máy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K95 (Tận dụng đất đào) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,8 | m3 |
| T | Công tác xây đúc | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,46 | m2 |
| 3 | Đổ BT móng cống M200 đá 2x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cống vuông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,9 | m2 |
| 5 | Cốt thép CB240-T D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,92 | kg |
| 6 | Cốt thép CB300-V D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 526,16 | kg |
| 7 | Đổ BT cống vuông M250 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống vuông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đay tẩm nhựa đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp nhựa đượng chống thấm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m2 |
| 11 | Trát ngoài mối nối bằng VXM M75 dày 3cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | m3 |
| U | Mương dẫn đấu nối cống 150x100cm | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 279,51 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.169,89 | m2 |
| 4 | Đổ BT rãnh dọc M200 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt CT tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8.572,8 | kg |
| 7 | Đổ BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,76 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên, xuống bằng cơ giới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 304 | ck |
| 9 | Vận chuyển tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,69 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 304 | ck |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 (đào thủ công) 5% NC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,05 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 (đào máy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 722,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 761,03 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 108cv | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 761,03 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 454,71 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 15,20km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 454,71 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng, đầm chặt K90 (VC từ mỏ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 413,38 | m3 |
| V | Xây dựng và lắp đặt đường dây 22Kv, trạm biến áp, 0,4kV và điện chiếu sáng. | |||
| W | Xây dựng và lắp đặt đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột ghép MTG-14 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MTĐ-14 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MTĐ-12 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-9,2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT-12m (TCVN 5847:2016) PCI-12.190-9,0 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cột |
| 6 | Tiếp địa R-6C (NĐC-6C) trung thế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | vị trí |
| 7 | Giá thao tác cột ghép dọc: GTT-2D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh XRN-1 (cột đơn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà néo phân ly: xà XNPL-2D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch ngang XĐL-1E (cột đơn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch trụ ghép dọc: XNL-2D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng ly tâm XĐT-1A | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Phần đường dây 22kV & dây sứ, phụ kiện nỗi | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 16 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 22kV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| X | Xây dựng và lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-8,5m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-1* (cột BTLT-10m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-8,5m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | móng |
| 4 | Móng cột ghép MT-3G* (cột 2BTLT-10m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Cột BTLT-8,5m (TCVN 5847: 2016) PCI-8,5.160-4,3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | cột |
| 6 | Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PCI-10.190-4,3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cột |
| 7 | Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thế | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | vị trí |
| 10 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1C | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2D | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2DC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2N | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NC | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | mét |
| 19 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | mét |
| 20 | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 21 | Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| Y | Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp 22/0,4KV-250KVA | |||
| 1 | Cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-11 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | trụ |
| 2 | Móng cột ghép MTG-14 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà đỡ tủ tụ bù tại trạm XTB | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Hệ xà TBA cột ghép ngang HXT-8 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Tiếp địa chờ trung áp TBA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van, cầu chì tự rơi | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Lắp đặt sứ đỡ tại trạm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4KV -250KVA ( | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4KV 3 pha + thiết bị bên trong tủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Phần dây sứ, phụ kiện trạm biến áp XDM | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 12 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị TBA | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| Z | Xây dựng và lắp đặt phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CS-01GD | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-14 ghép dọc tuyến CS-02GD | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CS-01GN | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-14 ghép ngang tuyến CS-02GN | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cùm PA (PS) cột BTLT-8,5 CS-01 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cùm PA (PS) cột BTLT->=10 CS-02 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép dọc tuyến CC-01GD | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-14 ghép dọc tuyến CC-02GD | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-8,5 ghép ngang tuyến CC-01GN | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-14 ghép ngang tuyến CC-02GN | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT-đơn CC-01 (>=8,5m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cần |
| 14 | Lắp đặt đèn Led-70W (Đi chung vị trí cột trung hạ thế) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 15 | Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | vị trí |
| 16 | Phần dây, ống chiếu sáng các loại | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sáng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hệ |
| AA | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18KV (01 bộ = 3 cái) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Tủ bù hạ thế 120KVr-440V trọn bộ (06 cấp) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4878E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có các hạng mục xây dựng đường giao thông, thoát nước, hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi