Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng đảm bảo cung cấp điện huyện Nhà Bè năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623017-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng đảm bảo cung cấp điện huyện Nhà Bè năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210564331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:25:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,322,619,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Đai thép + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Lọ
2 Trụ BTLT 16m 11kN (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Trụ
3 Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Trụ
4 Trụ BTLT 14m 11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
5 Trụ BTLT 14m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Trụ
6 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72
9 Thanh chống thép l50 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
10 Thanh chống đứng L50-1,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
11 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
12 Thanh giằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Bộ
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
14 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
15 Móc treo chữ U Þ18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 810 Cái
16 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,7176 Kg
17 Cáp nhôm trần AC 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 190,7237 Kg
18 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 671,22 Mét
19 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.784,66 Mét
20 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 296,58 Mét
21 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
23 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
24 Kẹp quai Cu-Al 95-120mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
25 Kẹp quai Cu-Al 150-240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
26 Kẹp hotline 25-70mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
27 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
28 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Cái
30 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
31 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Bộ
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
33 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 95/16mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
34 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Bộ
35 Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
36 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130,2 Mét
37 Cosse ép Cu-Al 50-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
38 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
39 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 199 bộ
40 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
41 Fuse link 12K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
42 Fuse link 15K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
43 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cuộn
44 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 307 Cái
46 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 266 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 197 Cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
55 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
56 Ống nhựa PVC D21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
57 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
58 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
59 Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
C CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 400 x 1250 (bao gồm 04 máy cắt 250A và 01 máy cắt 600A, thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
D CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 185 Lọ
2 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
4 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
6 Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
7 Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
8 Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
9 Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
10 Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
11 Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
12 Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
13 Collier scell/114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 373 Cái
14 Collier kẹp trụ hình U-R130 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
15 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 307,1 Kg
16 Cáp đồng bọc 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 990,4 Mét
17 Cáp đồng bọc 300mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Mét
18 Cáp nhị thứ 4*3,5mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 440 Mét
19 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 704 Mét
20 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 558 Mét
21 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 148 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 Cái
23 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Cái
24 Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 568 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
26 Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 148 Bộ
27 Cosse ép Cu 5,5mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 640 Cái
28 Cosse ép cu 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Cái
29 Cosse ép cu 300mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
30 Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 494 Cái
31 Giá treo 3MBA 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
32 Giá treo 3MBA 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
33 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 364 bộ
34 Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
35 Cầu chì ống t.thế 31,5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
36 Fuse link 6K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
37 Fuse link 8K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
38 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
39 Fuse link 12K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
40 Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
41 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 344 Cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 746 Cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 562 Cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
46 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Cái
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*450 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
49 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
52 Vis mạ Zn 4*20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Cái
53 Boulon móc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
54 Ống nhựa PVC d21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 Mét
55 Ống nhựa PVC Þ60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 426 Mét
56 Ống PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 453 Mét
57 Co PVC Þ60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 Cái
58 Co PVC D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 222 Cái
59 Bảng chỉ danh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
60 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
61 Giá gắn 2 MCCB 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
62 Thẻ cáp lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 Cái
E CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 231 Bộ
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn Calweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 143 Lọ
2 Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn) 8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 Trụ
3 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 Trụ
4 Trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Trụ
5 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
6 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
9 Thanh chống thép l50-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
11 Gía lắp tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
12 Cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,75 Kg
13 Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.139,5 Mét
14 Cáp đồng Duplex 2*10mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.872 Mét
15 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.857,4 Mét
16 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 286 Cái
17 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 236 Cái
18 Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Cái
19 Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 260 Cái
20 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 468 Cái
21 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.486 Cái
22 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 795 Cái
23 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 676 Cái
24 Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 143 Cái
25 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.144 Mét
26 Đầu cosse đồng 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
27 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 429 bộ
28 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 220 Cuộn
29 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 318 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 968 Cái
33 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 936 Cái
34 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 468 Cái
35 Ống nhựa PVC D21 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 429 Mét
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
2 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
3 Đai thép + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
H CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống HDPE xoắn Þ130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 626,115 Mét
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp đồng trần 25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1397 Km
2 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9731 Km
3 Kéo dây đồng bọc cách điện 24kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4192 Km
4 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6347 Km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2846 Km
6 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Mét
7 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
8 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
9 Lắp xà L75 dài 1,2m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
10 Lắp xà L75 dài 2,0m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
11 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
13 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 3 tầng trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
14 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 3 tầng trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
15 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
16 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đôi 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
17 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
18 Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
19 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
20 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
21 Lắp sứ treo trên xà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Bộ
22 Lắp sứ treo thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
23 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
24 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trụ
25 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Trụ
26 Lắp trụ 14m đôi 2 đoạn 8,5kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
27 Lắp trụ 14m đôi 11kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
28 Lắp trụ 16m đơn 11kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Trụ
29 Lắp trụ 16m đôi 11kN - dựng tc + cg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trụ
30 Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
31 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
32 Lắp đầu cosse Cu-Al 50-95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
33 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 Cái
34 Lắp gía đỡ dây thông tin Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Bộ
35 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 tấn
36 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 tấn
37 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1 10 sứ
38 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 chuỗi sứ
39 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0001 Km
40 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,279 Km
41 Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cột
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 334,9 Mét
3 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Cái
2 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cái
3 Lắp máy biến thế 1P 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Máy
5 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Máy
6 Lắp đo đếm hạ thế 250/5A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
7 Lắp đo đếm hạ thế 400/5A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
8 Lắp đo đếm hạ thế 500/5A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
9 Lắp đo đếm hạ thế 600/5A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
10 Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Máy
11 Lắp thùng máy cắt hạ thế Composite 600 x 400 x 1250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
12 Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 1 máy
13 Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 1 máy
14 Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy
15 Phần thào gỡ:: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 1 máy
16 Phần thào gỡ:: Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 1 cái
17 Phần thào gỡ:: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,3333 1 bộ 3 pha
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
2 Lắp dây cáp xuất M240m² bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 990,4 Mét
3 Lắp dây cáp xuất M300m² bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 288 Mét
4 Lắp đầu cosse 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Cái
5 Lắp đầu cosse 300mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
6 Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
7 Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 Bộ
8 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Bộ
11 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 558 Mét
12 Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
13 Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Bộ
14 Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Bộ
15 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
16 Lắp tiếp địa trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
17 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
18 Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
19 Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
20 Lắp bộ đà trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
21 Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
22 Lắp bảng báo + chỉ danh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
23 Phần tháo gỡ: Thay chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,3333 bộ 3 pha
24 'Phần tháo gỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,147 Km
25 'Phần tháo gỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 tấn
26 'Phần tháo gỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 tấn
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 231 Bộ
2 Lắp bộ tụ bù hạ thế 20kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
3 Lắp máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
4 Phần tháo gỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 tủ
5 Phần lắp lại: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 tủ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp ABC 4x95 mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,8574 Km
2 Lắp phụ kiện Domino mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 231 Bộ
3 Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
4 Lắp xà L75 dài 0,8m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
5 Lắp xà L75 dài 1,2m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
6 Lắp xà L75 dài 2,0m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 118 Bộ
8 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế dùng dây thép mạ kẽm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
9 Lắp trụ 8m đơn (2 đoạn) - dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 Trụ
10 Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Trụ
11 Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Trụ
12 Lắp trụ 10m - dựng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
13 Lắp trụ 10m - dựng thủ công+ cơ giới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Trụ
14 Lắp gía đỡ dây thông tin Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 318 Bộ
15 Phần lắp vật liệu bổ sung: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,872 km
16 Phần tháo gỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166 cột
17 'Phần tháo gỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cột
18 'Phần tháo gỡ: : Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 tấn
19 'Phần tháo gỡ: : Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,559 Km
20 'Phần tháo gỡ:: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 tủ
21 'Phần tháo gỡ: :Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,555 Km
22 Phần lắp lại vật liệu: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 tủ
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Làm đầu cáp hạ thế 3M595 + 1M50mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
3 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M95+M50mm² luồn trong ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 384,81 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9575 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,32
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,57
5 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,1825
6 Đào lớp cát đầm chặt bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144,84
S LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (không bao gồm vật tư ống nhựa xoắn HDPE D130/10) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,23 100m
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 623 m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112,14
4 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3389 100m³
5 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1295 100m²
6 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2393 100m³
7 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4658 100m³
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7975 100m²
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7975 100m²
10 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,755 100m²
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,755 100m²
12 Bê tông ximăng đá1x2cm M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,32
13 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
T LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
2 Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 Mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Móng
3 Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
4 Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,2x1,2x0,6 14m đơn Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
5 Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Móng
6 Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
7 Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,6x0,7 16m đôi Mac200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
U LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ HẠ THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông móng trụ 8; 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 260 Móng
2 Đổ bê tông móng trụ 8; 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
3 Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Móng
4 Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 gia cố cừ đáy + vây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
V CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 50 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 75 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
3 Chi phí máy phát công suất 150 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 máy
4 Chi phí máy phát công suất 225 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 máy
5 Chi phí máy phát công suất 300 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
6 Chi phí máy phát công suất 160 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
7 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 máy
8 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
9 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 máy
10 Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
W BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.320.315.726 đồng 1 Khóan
X CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8484E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.696E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp >=15 kV VA2 đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->