Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng đảm bảo cung cấp điện huyện Nhà Bè năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng đảm bảo cung cấp điện huyện Nhà Bè năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:25:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,322,619,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Lọ |
| 2 | Trụ BTLT 16m 11kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | xà |
| 9 | Thanh chống thép l50 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Thanh chống đứng L50-1,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 12 | Thanh giằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Bộ |
| 13 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 15 | Móc treo chữ U Þ18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 810 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,7176 | Kg |
| 17 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190,7237 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 671,22 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.784,66 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296,58 | Mét |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp quai Cu-Al 95-120mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp quai Cu-Al 150-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 26 | Kẹp hotline 25-70mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 95/16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Bộ |
| 35 | Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 36 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130,2 | Mét |
| 37 | Cosse ép Cu-Al 50-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 38 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 39 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | bộ |
| 40 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 41 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 42 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 43 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cuộn |
| 44 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 307 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 266 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 57 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 58 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 59 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 400 x 1250 (bao gồm 04 máy cắt 250A và 01 máy cắt 600A, thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 185 | Lọ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 6 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 7 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 8 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 12 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 13 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 373 | Cái |
| 14 | Collier kẹp trụ hình U-R130 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 307,1 | Kg |
| 16 | Cáp đồng bọc 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 990,4 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Mét |
| 18 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 440 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 704 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 558 | Mét |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 24 | Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 568 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 26 | Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Bộ |
| 27 | Cosse ép Cu 5,5mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 640 | Cái |
| 28 | Cosse ép cu 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 30 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 494 | Cái |
| 31 | Giá treo 3MBA 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 32 | Giá treo 3MBA 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 33 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 35 | Cầu chì ống t.thế 31,5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 36 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 37 | Fuse link 8K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 38 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 39 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 40 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 41 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 344 | Cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 746 | Cái |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 562 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 49 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 52 | Vis mạ Zn 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Cái |
| 53 | Boulon móc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 54 | Ống nhựa PVC d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Mét |
| 55 | Ống nhựa PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426 | Mét |
| 56 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 453 | Mét |
| 57 | Co PVC Þ60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Cái |
| 58 | Co PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Cái |
| 59 | Bảng chỉ danh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 60 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 61 | Giá gắn 2 MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 62 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Cái |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Bộ |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Calweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143 | Lọ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn) 8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Trụ |
| 5 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép l50-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Gía lắp tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,75 | Kg |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.139,5 | Mét |
| 14 | Cáp đồng Duplex 2*10mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.872 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.857,4 | Mét |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 286 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | Cái |
| 18 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 20 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 468 | Cái |
| 21 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.486 | Cái |
| 22 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 795 | Cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 676 | Cái |
| 24 | Cọc tiếp địa nối đôi đk 16*2x2,4m và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 143 | Cái |
| 25 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.144 | Mét |
| 26 | Đầu cosse đồng 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 429 | bộ |
| 28 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220 | Cuộn |
| 29 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318 | Cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 968 | Cái |
| 33 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 936 | Cái |
| 34 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 468 | Cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 429 | Mét |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 2 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 3 | Đai thép + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 626,115 | Mét |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp đồng trần 25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1397 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9731 | Km |
| 3 | Kéo dây đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4192 | Km |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6347 | Km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2846 | Km |
| 6 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 7 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 8 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 9 | Lắp xà L75 dài 1,2m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp xà L75 dài 2,0m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 3 tầng trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi 3 tầng trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đôi 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp sứ treo trên xà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ treo thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 24 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 25 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 26 | Lắp trụ 14m đôi 2 đoạn 8,5kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 27 | Lắp trụ 14m đôi 11kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 28 | Lắp trụ 16m đơn 11kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 29 | Lắp trụ 16m đôi 11kN - dựng tc + cg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 30 | Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50-95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 33 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 34 | Lắp gía đỡ dây thông tin | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Bộ |
| 35 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tấn |
| 36 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | tấn |
| 37 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 10 sứ |
| 38 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | chuỗi sứ |
| 39 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0001 | Km |
| 40 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,279 | Km |
| 41 | Phần tháo gỡ vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cột |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 334,9 | Mét |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Máy |
| 6 | Lắp đo đếm hạ thế 250/5A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đo đếm hạ thế 400/5A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Lắp đo đếm hạ thế 500/5A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đo đếm hạ thế 600/5A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 10 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Máy |
| 11 | Lắp thùng máy cắt hạ thế Composite 600 x 400 x 1250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 12 | Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | 1 máy |
| 13 | Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 1 máy |
| 14 | Phần thào gỡ: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 15 | Phần thào gỡ:: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 máy |
| 16 | Phần thào gỡ:: Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | 1 cái |
| 17 | Phần thào gỡ:: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3333 | 1 bộ 3 pha |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 2 | Lắp dây cáp xuất M240m² bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 990,4 | Mét |
| 3 | Lắp dây cáp xuất M300m² bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Mét |
| 4 | Lắp đầu cosse 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 300mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 6 | Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 7 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Bộ |
| 8 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Bộ |
| 11 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 558 | Mét |
| 12 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 13 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 14 | Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 18 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 21 | Lắp kẹp nối ép WR 929 (pha nguội) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 22 | Lắp bảng báo + chỉ danh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 23 | Phần tháo gỡ: Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3333 | bộ 3 pha |
| 24 | 'Phần tháo gỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,147 | Km |
| 25 | 'Phần tháo gỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | tấn |
| 26 | 'Phần tháo gỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | tấn |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ tụ bù hạ thế 20kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 4 | Phần tháo gỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 tủ |
| 5 | Phần lắp lại: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 tủ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8574 | Km |
| 2 | Lắp phụ kiện Domino mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 4 | Lắp xà L75 dài 0,8m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp xà L75 dài 1,2m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Lắp xà L75 dài 2,0m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ 8m đơn (2 đoạn) - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | Trụ |
| 10 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ 10m - dựng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 13 | Lắp trụ 10m - dựng thủ công+ cơ giới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Trụ |
| 14 | Lắp gía đỡ dây thông tin | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 318 | Bộ |
| 15 | Phần lắp vật liệu bổ sung: Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,872 | km |
| 16 | Phần tháo gỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166 | cột |
| 17 | 'Phần tháo gỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cột |
| 18 | 'Phần tháo gỡ: : Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | tấn |
| 19 | 'Phần tháo gỡ: : Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,559 | Km |
| 20 | 'Phần tháo gỡ:: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 tủ |
| 21 | 'Phần tháo gỡ: :Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,555 | Km |
| 22 | Phần lắp lại vật liệu: Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 tủ |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| Q | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp hạ thế 3M595 + 1M50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M95+M50mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 384,81 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9575 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,32 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,57 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,1825 | m³ |
| 6 | Đào lớp cát đầm chặt bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144,84 | m³ |
| S | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (không bao gồm vật tư ống nhựa xoắn HDPE D130/10) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,23 | 100m |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 623 | m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,14 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3389 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1295 | 100m² |
| 6 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2393 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4658 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7975 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7975 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,755 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,755 | 100m² |
| 12 | Bê tông ximăng đá1x2cm M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,32 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| T | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 Mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 16m đơn 1,4x1,4x0,7 Mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,2x1,2x0,6 14m đơn Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 5 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Móng |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 - gia cố cừ đáy + cừ vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,6x0,7 16m đôi Mac200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| U | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRỤ HẠ THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ 8; 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 8; 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Móng |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 gia cố cừ đáy + vây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| V | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 50 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 75 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 225 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 300 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 6 | Chi phí máy phát công suất 160 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 7 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 8 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 9 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | máy |
| 10 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| W | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.320.315.726 đồng | 1 | Khóan |
| X | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8484E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp >=15 kV VA2 đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.878.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi