Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 12:19:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,543,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 284,7269 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,6621 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.265,624 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 977,976 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 232,47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại hoa sắt cứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,152 | m2 |
| 8 | Đục lớp granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,1262 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9255 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5679 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 883,6241 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,314 | m2 |
| 13 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7721 | m3 |
| 14 | Bốc xếp + vận chuyển sắt thép về nơi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,568 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 16 | Di chuyển bàn ghế học sinh và xếp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8496 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,6038 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 810,604 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3369 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 268,14 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm compact ngăn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,3219 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,1522 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,5363 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1258 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.759,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 874,657 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhựa thả khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3369 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,1262 | m2 |
| 31 | Mài lại mặt granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,6504 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4913 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 491,31 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,296 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi mở quay (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,21 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở quay 4 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,9 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở hất (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách kính (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 39 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,152 | 1m2 |
| 40 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0372 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 259,6464 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9255 | 100m2 |
| 43 | Úp nóc khổ 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,95 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn led ốp sát trần tròn 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng KT: 500x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện tổng KT: 300x200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 860 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 780 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | hộp |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,512 | 1m2 |
| 65 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Quả cầu sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | quả |
| 68 | Chân bật D10, L=250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | Cái |
| 69 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | điểm |
| 70 | Tôn che đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa và vòi rửa gắn chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 78 | Van cơ xả bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2966 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8825 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8065 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bậc tam cấp, cầu thang granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,4264 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,3379 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8891 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5942 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 729,7998 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754,305 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.361,638 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường má cửa, má hiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 187,7964 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 894,5601 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 17 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,3851 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7593 | 100m2 |
| 19 | Di chuyển bàn ghế học sinh và xếp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754,305 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.361,638 | m2 |
| 22 | Trát trụ má cửa, má tường hiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 206,996 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 894,559 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 524,68 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754,305 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.463,193 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 712,8858 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,124 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,4622 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,0862 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 492,44 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,5 | m2 |
| 34 | Gia công lan can cầu thang bằng I-nox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,6127 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2486 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,48 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,2 | 0.0 |
| 40 | Sản xuất vách kính (kính an toàn dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,12 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4791 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6922 | tấn |
| 45 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8455 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 468,3924 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8478 | 100m2 |
| 48 | Úp nóc khổ 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,03 | m |
| 49 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1887 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 822 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 690 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 907 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 74 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6 | m3 |
| 77 | Gia công + lắp dựng kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | 1m2 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 82 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | Cái |
| 83 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Quả cầu sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | quả |
| 86 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | điểm |
| 87 | Tôn che đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7914 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1926 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,59 | 1m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6828 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,008 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9444 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,998 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7577 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,035 | m3 |
| 12 | Gia công + lắp dựng hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7938 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,686 | 1m2 |
| 14 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4442 | tấn |
| 15 | Bu lông chờ chân cột D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,47 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8165 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp sườn khổ 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4 | m |
| D | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,1914 | m2 |
| 4 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,392 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9738 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0901 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,191 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8041 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2492 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0848 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0632 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1265 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2062 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3372 | m3 |
| 19 | Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4939 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8746 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5813 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3763 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,1666 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,8754 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,606 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5449 | m2 |
| 27 | Khối cầu bê tông R=350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Quả |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2161 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4445 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | kg |
| 31 | Thép bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,427 | kg |
| 32 | Bộ chữ nổi theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ bánh xe, bản lề, tay nắm, then cài và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,64 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4636 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây (để trồng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | gốc |
| 4 | San đầm đất sân lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,21 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền sân lát gạch, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214 | m3 |
| 6 | Lát sân bằng gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.140 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,805 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng rãnh cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,907 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 326,712 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3605 | 1m3 |
| 11 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0157 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0763 | m3 |
| 13 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,113 | m3 |
| 14 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,9 | m2 |
| 15 | Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,47 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,069 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | cái |
| 20 | Đào móng bồn cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3756 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cục vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5166 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cục vỉa, M 250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8124 | m3 |
| 24 | Láng vữa đáy cục vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0826 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cục vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 292 | 1cấu kiện |
| 26 | Cây Tường Vi H=0,7-1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 27 | Cây Phượng Vĩ, D=0,15-0,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cây |
| 28 | Mạch Môn + Tóc Tiên, H=0,2-0,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | m2 |
| 29 | Nguyệt Quế H=0,3-0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m2 |
| 30 | Cỏ lạc tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 752 | m2 |
| 31 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | cây |
| 32 | Trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,11 | 100 m2 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176,949 | m3 |
| 34 | Duy trì, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | 1 cây / 90 ngày |
| 35 | Duy trì, tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào trong 3 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,33 | 100 m2/ tháng |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 311,92 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi