Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641708-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210623521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 12:19:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,543,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  284,7269 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  108,6621 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.265,624 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  977,976 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  232,47 m2
6 Tháo dỡ và lắp lại hoa sắt cứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,152 m2
8 Đục lớp granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,1262 m2
9 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,9255 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5679 tấn
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  883,6241 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  181,314 m2
13 Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,7721 m3
14 Bốc xếp + vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,568 tấn
15 Tháo dỡ hệ thống điện và chống sét cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
16 Di chuyển bàn ghế học sinh và xếp lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,8496 100m2
18 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,6038 m3
19 Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  810,604 m2
20 Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,3369 m2
21 Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  268,14 m2
22 Gia công lắp dựng tấm compact ngăn khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,68 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  167,3219 m2
24 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  117,1522 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,5363 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,1258 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.759,84 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  874,657 m2
29 Đóng trần nhựa thả khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,3369 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,1262 m2
31 Mài lại mặt granito cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,6504 m2
32 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4913 tấn
33 Sơn tĩnh điện lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  491,31 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,296 m2
35 Sản xuất cửa đi mở quay (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90,21 m2
36 Sản xuất cửa sổ mở quay 4 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96,9 m2
37 Sản xuất cửa sổ mở hất (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,16 m2
38 Sản xuất vách kính (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,6 m2
39 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,152 1m2
40 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0372 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  259,6464 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,9255 100m2
43 Úp nóc khổ 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  79,95 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48 bộ
45 Lắp đặt Đèn led ốp sát trần tròn 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
49 Công tắc 2 chiều cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
50 Tủ điện tổng KT: 500x400x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 tủ
51 Tủ điện tổng KT: 300x200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 tủ
52 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  860 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  780 m
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  850 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 hộp
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 m
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,512 1m2
65 Kẹp kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
66 Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
67 Quả cầu sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 quả
68 Chân bật D10, L=250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 Cái
69 Đo điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 điểm
70 Tôn che đo điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 m2
71 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
72 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 bộ
73 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
74 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa và vòi rửa gắn chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
76 Lắp đặt gương soi KT 450x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 bộ
78 Van cơ xả bồn tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 bộ
80 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
82 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
96 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
97 Lắp đặt Măng sông PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
98 Lắp đặt Măng sông PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
99 Lắp đặt Măng sông PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2966 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8825 m3
3 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,8065 m2
4 Phá dỡ nền bậc tam cấp, cầu thang granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,4264 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120,48 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  198,8 m2
7 Tháo dỡ mái ngói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,3379 m2
8 Tháo dỡ tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8891 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5942 tấn
10 Phá dỡ nền gạch lát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  729,7998 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  754,305 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.361,638 m2
13 Phá lớp vữa trát tường má cửa, má hiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  187,7964 m2
14 Phá lớp vữa trát trụ sảnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,2 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  894,5601 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
17 Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90,3851 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,7593 100m2
19 Di chuyển bàn ghế học sinh và xếp lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  754,305 m2
21 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.361,638 m2
22 Trát trụ má cửa, má tường hiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  206,996 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  894,559 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  524,68 m
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  754,305 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.463,193 m2
27 Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  712,8858 m2
28 Ốp tường gạch 120x600mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62,124 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,4622 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,0862 m2
31 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4924 tấn
32 Sơn tĩnh điện lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  492,44 kg
33 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  69,5 m2
34 Gia công lan can cầu thang bằng I-nox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105,6127 kg
35 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,2486 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120,48 1m2
37 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,4 m2
38 Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,8 m2
39 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  91,2 0.0
40 Sản xuất vách kính (kính an toàn dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,12 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,4791 m3
42 Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,488 m3
43 Ván khuôn giằng thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,408 100m2
44 Cốt thép giằng thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6922 tấn
45 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8455 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  468,3924 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,8478 100m2
48 Úp nóc khổ 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62,03 m
49 Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1887 100m2
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 bộ
52 Lắp đặt đèn led ốp sát trần tròn 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
57 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
58 Công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
63 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
64 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  822 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  690 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  250 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  907 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  250 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105 m
74 Tủ điện tổng KT: 450x300x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 tủ
75 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,6 1m3
76 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,6 m3
77 Gia công + lắp dựng kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
78 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cọc
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  195 m
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,8 1m2
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90 m
82 Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130 Cái
83 Bu lông đai ốc, vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
84 Kẹp kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
85 Quả cầu sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 quả
86 Đo điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 điểm
87 Tôn che đo điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 m2
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,7914 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,1926 tấn
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,59 1m3
4 Đào đất móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6828 1m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4792 m3
6 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8208 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,008 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9444 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,998 m2
10 Đắp đất nền móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7577 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,035 m3
12 Gia công + lắp dựng hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7938 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  109,686 1m2
14 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4442 tấn
15 Bu lông chờ chân cột D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  216 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  106,47 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8165 100m2
18 Tôn úp sườn khổ 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,4 m
D CỔNG TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,0289 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,362 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,1914 m2
4 Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,392 m3
5 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,9738 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0617 m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0901 100m2
8 Cốt thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,191 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8041 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,2492 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0163 tấn
12 Ván khuôn giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0077 100m2
13 Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0848 m3
14 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0632 100m3
15 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1265 100m3
16 Lắp dựng cốt thép cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2223 tấn
17 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2062 100m2
18 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3372 m3
19 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,4939 m3
20 Lắp dựng cốt thép dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8746 tấn
21 Ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5813 100m2
22 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,3763 m3
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,1666 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,8754 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,606 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,5449 m2
27 Khối cầu bê tông R=350mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Quả
28 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2161 tấn
29 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,4445 m2
30 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  216 kg
31 Thép bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,427 kg
32 Bộ chữ nổi theo thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
33 Bộ bánh xe, bản lề, tay nắm, then cài và khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
E SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền sân bê tông cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,64 m3
2 Đào san đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4636 100m3
3 Đào gốc cây (để trồng lại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 gốc
4 San đầm đất sân lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,21 100m3
5 Đổ bê tông nền sân lát gạch, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  214 m3
6 Lát sân bằng gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.140 m2
7 Phá dỡ tường rãnh cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,805 m3
8 Phá dỡ móng rãnh cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,907 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  326,712 m3
10 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,3605 1m3
11 Đào móng hố ga, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0157 1m3
12 Bê tông lót rãnh, hố ga, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0763 m3
13 Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,113 m3
14 Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,9 m2
15 Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,47 m2
16 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0878 100m2
17 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,069 m3
18 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1562 tấn
19 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87 cái
20 Đào móng bồn cây, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,3756 1m3
21 Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,2504 m3
22 Ván khuôn cục vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5166 100m2
23 Bê tông cục vỉa, M 250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8124 m3
24 Láng vữa đáy cục vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,0826 m2
25 Lắp đặt cục vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  292 1cấu kiện
26 Cây Tường Vi H=0,7-1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cây
27 Cây Phượng Vĩ, D=0,15-0,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cây
28 Mạch Môn + Tóc Tiên, H=0,2-0,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31 m2
29 Nguyệt Quế H=0,3-0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 m2
30 Cỏ lạc tiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  752 m2
31 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 cây
32 Trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,11 100 m2
33 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  176,949 m3
34 Duy trì, bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43 1 cây / 90 ngày
35 Duy trì, tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào trong 3 tháng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,33 100 m2/ tháng
36 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  311,92 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.96E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.600.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->