Gói thầu: In ấn hồ sơ, bệnh án phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Hậu Nghĩa |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ, bệnh án phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:05:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,984,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,264,764 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm sáu mươi bốn nghìn bảy trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao film CT-Scanner | 5.000 | Bao | KT: 42X49cm x nắp 4,5cm, loại bao bì túi nắp có hình chữ nhật cạnh tròn.Loại giấy: Fort bìa màu vàng nâu.Chữ in: 2 màu xanh dương và đỏ, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 2 | Bao phim X-Quang 24x30cm | 35.500 | Bao | KT: 24x30cm.Chất liệu: Nhựa PP màu vàng.Chữ in: màu đen rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 3 | Bao phim X-Quang 30x40cm | 4.500 | Bao | KT: 30x40cm.Chất liệu: Nhựa PP màu vàng.Chữ in: màu đen rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 4 | Bao thư lớn | 500 | Bao | KT: 25x34,5cm x nắp 3cm, loại phong bì túi nắp có hình chữ nhật cạnh tròn.Loại giấy: Fort trắng.Chữ in: màu xanh dương và đỏ, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 5 | Bao thư nhỏ | 4.150 | Bao | KT: 12x18cm x nắp 3cm, loại phong bì túi nắp có hình chữ nhật cạnh tròn.Loại giấy: Fort trắng.Chữ in: màu xanh dương và đỏ, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 6 | Bao thư trung | 1.000 | Bao | KT: 18x24cm x nắp 3cm, loại phong bì túi nắp có hình chữ nhật cạnh tròn. Loại giấy: Fort trắng.Chữ in: màu xanh dương và đỏ, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bế dán thành phẩm chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng. | ||
| 7 | Bệnh án chạy thận nhân tạo | 700 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm) Loại giấy: Fort bìa màu trắng, 2 mặt láng mịn.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 8 | Bệnh án Methadone | 100 | Bìa | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm. Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng:15 tờ in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa: fort bìa vàng Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 9 | Bệnh án ngoại khoa | 16.200 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 10 | Bệnh án ngoại trú ARV | 500 | Bìa | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng:17 tờ (không tính bìa).Bìa: fort bìa trắng, in chữ màu xanh. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú mắt | 600 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 12 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 5.000 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm) và A4 in 2 mặt (210x297 mm).Loại giấy: Fort trắng. Số trang: 1 tờ A3 gấp đôi và 1 tờ A4 in 2 mặt. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 13 | Bệnh án nội trú YHCT | 700 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng.Số trang: 2 tờ A3 gấp đôi. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 14 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 15 | Bệnh án nội khoa | 17.300 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 16 | Bệnh án sơ sinh | 3.000 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 17 | Bệnh án phụ khoa | 2.500 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 18 | Bệnh án sản khoa | 4.600 | Bìa | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 19 | Bệnh án tay chân miệng | 4.400 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 20 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.600 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 21 | Đơn thuốc | 12.000 | Tờ | In khổ A5 ngang, 1 mặt (148x210mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 22 | Đơn xin tự nguyện đình sản | 100 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 23 | Giấy cam đoan chấp nhận PT, thủ thuật và GMHS | 29.980 | Tờ | In khổ A5 ngang, 1 mặt (148x210mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 24 | Giấy cam kết (của thân nhân bệnh nhân) | 10.980 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 25 | Giấy cam kết (sử dụng VTYT theo yêu cầu) | 5.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 26 | Giấy cam kết tự nguyện phá thai | 1.200 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 27 | Giấy chứng nhận thương tích | 700 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 28 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.000 | Tờ | In khổ A4 ngang, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 4.800 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 30 | Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 120 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 31 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 4.800 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 32 | Hồ sơ bệnh án phá thai bằng phương pháp hút chân không | 200 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 33 | Hồ sơ bệnh án phá thai dưới 7 tuần tuổi | 800 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 34 | Phiếu chăm sóc | 122.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 35 | Phiếu điện tim | 24.000 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 36 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 50.200 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 37 | Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone | 1.000 | Tờ | In khổ A3 gấp đôi, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 38 | Phiếu đánh giá bệnh nhân trước khi tham gia chương trình Methadone | 100 | Tờ | In khổ A3 ngang, 2 mặt (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng. | ||
| 39 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn duy trì (Methadone) | 3.600 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 40 | Phiếu theo dõi điều trị giai đoạn khởi liều (Methadone) | 2.400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 41 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 34.900 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 42 | Phiếu điều trị | 123.200 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 43 | Phiếu điều trị (YHCT) | 7.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 44 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 32.920 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 45 | Phiếu diễn tiến điều trị | 3.400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 46 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 4.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 47 | Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị tay chân miệng | 1.400 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 48 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 2.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 50 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | 1.600 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 51 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 250 | Tờ | In khổ A4 dọc, 2 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 52 | Phiếu xét nghiệm tế bào cổ tử cung | 600 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 53 | Phiếu xét nghiệm đờm soi trực tiếp | 500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 54 | Phiếu bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 2.000 | Tờ | In khổ A4 ngang, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 55 | Phiếu bảng kiểm dụng cụ trước và sau mổ | 2.000 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 56 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 4.500 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 57 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 3.300 | Tờ | In khổ A4 dọc, 1 mặt (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 58 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 17 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 59 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 37 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 60 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 77 | Cuốn | In khổ A4 gấp đôi (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 61 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 53 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 62 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 12 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 63 | Sổ biên bản hội chẩn | 26 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 64 | Sổ biên bản phẫu thuật | 41 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 65 | Sổ cấp dầu | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang, nội dung chia làm 2 cột có răng cưa để xé rời ở giữa (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 66 | Sổ cấp giấy chứng sanh | 1 | Cuốn | In khổ A4 ngang, nội dung chia làm 2 cột có răng cưa để xé rời ở giữa (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in 2 màu: đen và đỏ, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 67 | Sổ cấp xăng, nhớt | 4 | Cuốn | In khổ A4 ngang, nội dung chia làm 2 cột có răng cưa để xé rời ở giữa (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 68 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 16 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng. Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa fort xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng | ||
| 69 | Sổ chứng nhận từ trần | 1 | Cuốn | In khổ A4 ngang, nội dung chia làm 2 cột có răng cưa để xé rời ở giữa (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 70 | Sổ đăng ký tư vấn, xét nghiệm HIV cho phụ nữ quản lý thai | 3 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 71 | Sổ đăng ký tư vấn, xét nghiệm thai phụ | 4 | Cuốn | In khổ A4 ngang x 2 trang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 72 | Sổ đẻ A4 | 6 | Cuốn | In khổ A4 ngang x 2 trang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 73 | Sổ duyệt mổ chương trình | 3 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 74 | Sổ giao nhận thức ăn | 2 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 75 | Sổ giao nhận thuốc | 2 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 76 | Sổ giao nhận dụng cụ khử khuẩn | 2 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 77 | Sổ giao nhận dụng cụ tiệt khuẩn | 2 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 78 | Sổ giặt đồ vải | 2 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 79 | Sổ giao nhận đồ vải | 2 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297x420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 80 | Sổ góp ý | 29 | Cuốn | In khổ A4 ngang gấp đôi(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 50 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 81 | Sổ hội chẩn chuyển viện | 14 | Cuốn | In khổ A4 dọc(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 82 | Sổ họp giao ban | 65 | Cuốn | In khổ A4 dọc(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 83 | Sổ họp giao ban của bác sĩ trực | 5 | Cuốn | In khổ A4 dọc(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 84 | Sổ khám bệnh A3 | 105 | Cuốn | In khổ A3 gấp đôi (297x420mm). Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 85 | Sổ khám bệnh (nhỏ) | 87.000 | Cuốn | In khổ A4 ngang gấp đôi(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 15 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 86 | Sổ khám phụ khoa (Sổ khám bệnh A4) | 19 | Cuốn | In khổ A3 ngang(297x420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 87 | Sổ khám thai A4 | 10 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 88 | Sổ phá thai A4 | 1 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 89 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em (In màu) | 4.000 | Cuốn | In khổ A4 gấp đôi (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng, 76 trang in 2 mặt. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Bìa: ford bìa + in màu theo mẫu. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 90 | Sổ kiểm thực bước 1 kiểm tra trước khi chế biến thức ăn | 3 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 91 | Sổ kiểm thực bước 2 kiểm tra khi chế biến thức ăn | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 92 | Sổ kiểm thực bước 3 kiểm tra trước khi ăn | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 93 | Sổ kiểm tra | 8 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 94 | Sổ lệnh điều xe | 30 | Cuốn | In khổ A4 ngang, nội dung chia làm 2 cột có răng cưa để xé rời ở giữa (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 95 | Sổ lĩnh thuốc | 17 | Cuốn | In khổ A4 dọc, có răng cưa để xé rời (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 96 | Sổ vật tư y tế tiêu hao | 8 | Cuốn | In khổ A4 dọc, có răng cưa để xé rời (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 97 | Sổ lưu và hủy mẫu thức ăn | 4 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bì. Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng.Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 98 | Sổ mời hội chẩn | 19 | Cuốn | In khổ A4 gấp đôi (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 99 | Sổ phân công điều dưỡng, hộ sinh | 27 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 100 | Sổ phiếu trả lại thuốc, hóa chất, VTYT tiêu hao | 20 | Cuốn | In khổ A4 dọc, có răng cưa để xé rời (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 101 | Sổ sự cố y khoa | 8 | Cuốn | In khổ A4 ngang gấp đôi(210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 50 trang in 1 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 102 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 66 | Cuốn | In khổ A4 ngang gấp đôi (210x297mm). Loại giấy: Fort trắng.Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 50 trang in 2 mặt (không tính bìa), trang đầu in như trang bìa.Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng.Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 103 | Sổ theo dõi chuyển viện | 2 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297 x 420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 104 | Sổ theo dõi kho thuốc Methadone | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 105 | Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực in đều, không lem, không đứt quãng.Số lượng: 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 106 | Sổ theo dõi sàng lọc sau sinh | 3 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297 x 420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 107 | Sổ theo dõi dụng cụ tử cung | 4 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297 x 420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 108 | Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc Methadone hàng ngày | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu vàng + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 109 | Sổ thủ thuật | 48 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 110 | Sổ thực phẩm khô và thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm | 2 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 111 | Sổ thường qui đi buồng | 23 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 112 | Sổ thường trực | 14 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 113 | Sổ thực hiện biện pháp tránh thai A4 | 1 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210 x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 114 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 19 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297 x 420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 115 | Sổ vào viện - Ra viện - Chuyển viện | 30 | Cuốn | In khổ A3 ngang (297 x 420mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 116 | Sổ xét nghiệm PAP’S | 1 | Cuốn | In khổ A4 ngang (210x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng | ||
| 117 | Sổ y chứng | 1 | Cuốn | In khổ A4 dọc (210x 297mm).Loại giấy: Fort trắng. Chữ in màu đen, rõ ràng, ngay ngắn; mực 100 trang in 2 mặt (không tính bìa). Bìa: ford bìa màu xanh dương + bìa kiếng. Đóng cuốn chắc chắn, đảm bảo không bong tróc khi sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12647645E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.689.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.051.378.020 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm khắc phục, thay thế hàng hóa trong các trường hợp sau: - Hàng giao không đúng kiểu dáng, chất liệu, màu sắc, thông số kỹ thuật, số lượng, size,... như đã thỏa thuận. - Hàng giao bị rách, hỏng,… không thể sử dụng được. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi