Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:09:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,182,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,695 | 100m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển đất cấp III đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,0528 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5671 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | LÁT NỀN BẰNG ĐÁ + TERAZO: Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,235 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,929 | m3 |
| 3 | Lát đá xanh Thanh Hóa băm viền 400x400x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630 | m2 |
| 4 | Lát gạch Coric 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.554,7 | m2 |
| 5 | BỒN HOA: Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8571 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2737 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2439 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5824 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,2715 | m2 |
| 10 | Ốp bồn hoa bằng đá thẻ mầu xanh 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,358 | m2 |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,0943 | m3 |
| 12 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,0943 | m3 |
| 13 | PHẦN CÂY XANH: Cây ngâu tán 1mx1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 14 | Cây cọ xẻ chiều cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 15 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 16 | Cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.030,7 | m2 |
| 17 | Cây dứa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cây |
| 18 | Cây bạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cây |
| 19 | Mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cây |
| 20 | Đá cuội to 0,7m3/viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | viên |
| 21 | Đá lát đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 22 | BẬC TAM CẤP PHÍA SAU: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9046 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4762 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9821 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4463 | m3 |
| 29 | Lót bạt đổ bản trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8848 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2885 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2917 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3672 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,951 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1092 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1092 | m2 |
| 36 | SÂN KHẤU: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5367 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7896 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5341 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9325 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1614 | m3 |
| 45 | Lát đá mặt băm 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 46 | CẮT BỎ VÀ DI CHUYỂN CÂY: Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 47 | Di chuyển trồng lại cây ( bao gồm cả cây chống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 48 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 49 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 50 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cây |
| 52 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 53 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 54 | Phát cây, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đổ thải sau khi chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | MÓNG CỘT ĐÈN: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,664 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,839 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5036 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt bu lông móng M24 L1200 ( 1 bộ 8 bu lông + khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bu lông móng 3M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 7 | Cột đèn 14m: Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14m (BG1220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đèn led 200w HG04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Thay dây đồng một ruột, loại dây M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | 40m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cột |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 21 | Đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 23 | Đèn chiếu sáng sân vườn đèn LED 30W, chiều cao 3,4m chất liệu hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | RÃNH CÁP: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 1m3 |
| 25 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7279 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,91 | m3 |
| 27 | Chèn gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,978 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | 100m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 33 | Lưới ni lon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x10mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Tủ điện sau sân khấu 240x180x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 48 | Đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6886 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6511 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0944 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9868 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,801 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,64 | m2 |
| 11 | Gia công tấm đan sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1573 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| E | MÁY TẬP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy tập đi bộ đôi ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập vai đôi ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập lắc eo ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy tập xoay eo ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập lưng ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị xà kép ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy tập chèo thuyền JA-1000 ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu trượt đôi trẻ em ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xích đu đôi ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nhún lò xo ô tô kích thước 2500x1500x100mm , khung thép ống sàn tôn ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bập bênh 4 chỗ cấu tạo hai chân trụ bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, tường chắn đất, lát sân bằng đá, trồng cây xanh trang trí, hệ thống cấp điện chiếu sáng, thoát nước đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi