Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638902-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bạch Hạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:09:00 đến ngày 2021-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,182,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,695 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,695 100m3
3 Khai thác, vận chuyển đất cấp III đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,0528 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,5671 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 LÁT NỀN BẰNG ĐÁ + TERAZO: Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,235 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,929 m3
3 Lát đá xanh Thanh Hóa băm viền 400x400x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.630 m2
4 Lát gạch Coric 400x400x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.554,7 m2
5 BỒN HOA: Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,8571 1m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2737 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2439 m3
8 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5824 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,2715 m2
10 Ốp bồn hoa bằng đá thẻ mầu xanh 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,358 m2
11 Đắp đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,0943 m3
12 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,0943 m3
13 PHẦN CÂY XANH: Cây ngâu tán 1mx1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
14 Cây cọ xẻ chiều cao 3-5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
15 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
16 Cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.030,7 m2
17 Cây dứa vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cây
18 Cây bạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cây
19 Mai vạn phúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cây
20 Đá cuội to 0,7m3/viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 viên
21 Đá lát đường dạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
22 BẬC TAM CẤP PHÍA SAU: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9046 1m3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4762 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9821 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1449 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4463 m3
29 Lót bạt đổ bản trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8848 m2
30 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2885 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2917 tấn
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3672 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,951 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1092 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1092 m2
36 SÂN KHẤU: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5367 1m3
37 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,385 m3
38 Xây móng bằng gạch, Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7896 m3
39 Xây móng bằng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5341 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
43 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9325 m3
44 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1614 m3
45 Lát đá mặt băm 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
46 CẮT BỎ VÀ DI CHUYỂN CÂY: Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
47 Di chuyển trồng lại cây ( bao gồm cả cây chống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
48 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
49 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
50 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
51 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cây
52 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cây
53 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cây
54 Phát cây, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
55 Vận chuyển đổ thải sau khi chặt cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 chuyến
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 MÓNG CỘT ĐÈN: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,664 1m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,839 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5036 100m2
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 100m3
5 Lắp đặt bu lông móng M24 L1200 ( 1 bộ 8 bu lông + khung móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt bu lông móng 3M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
7 Cột đèn 14m: Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14m (BG1220) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
9 Lắp đặt lọng đèn bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đèn led 200w HG04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Thay dây đồng một ruột, loại dây M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 40m
13 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
15 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cửa
16 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cột
17 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
19 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
21 Đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 chỉ tiêu
22 Lắp đặt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
23 Đèn chiếu sáng sân vườn đèn LED 30W, chiều cao 3,4m chất liệu hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
24 RÃNH CÁP: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 1m3
25 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7279 100m3
26 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,91 m3
27 Chèn gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,978 m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 100m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m2
33 Lưới ni lon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
34 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x10mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
35 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x4mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m
36 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
39 Tủ điện sau sân khấu 240x180x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
43 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m3
44 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
45 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
48 Đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 chỉ tiêu
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6886 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6511 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0944 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6842 100m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9075 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2098 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9868 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,801 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 100m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,64 m2
11 Gia công tấm đan sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.151 kg
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1573 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
E MÁY TẬP NGOÀI TRỜI
1 Máy tập đi bộ đôi ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy tập vai đôi ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy tập lắc eo ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Máy tập xoay eo ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Máy tập lưng ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Thiết bị xà kép ngoài trời ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Máy tập chèo thuyền JA-1000 ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Cầu trượt đôi trẻ em ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Xích đu đôi ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Nhún lò xo ô tô kích thước 2500x1500x100mm , khung thép ống sàn tôn ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Bập bênh 4 chỗ cấu tạo hai chân trụ bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
F THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế + Phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, tường chắn đất, lát sân bằng đá, trồng cây xanh trang trí, hệ thống cấp điện chiếu sáng, thoát nước đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->