Gói thầu: Gói thàu số 07: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 07: Toàn bộ phần thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:17:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,023,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Bể bơi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,636 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,545 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,397 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột ván khuôn KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,671 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng tường, thành bể, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,333 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | 1 m3 |
| 12 | Láng nền, rảnh mương, dày TB 3 cm tạo dốc , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | 1 m2 |
| 14 | Quét phụ gia chống thấm Sika top SEAL 107, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,31 | 1 m2 |
| 15 | Lát viền bể đá granit dày 2,5cm, Viền xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | 1 m2 |
| 16 | SXLD tấm đan thoát thu nước bằng đá granit dày 2,5, Đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | 1 m2 |
| 17 | Lát nền bể gạch Ceramic, Gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m2 |
| 18 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch30X30cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | 1 m2 |
| 19 | Thang inox lên xuống bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | *\2- Hạng mục : Thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc D700, V=20m3/h, van đa chiều, đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy bơm cao áp 1,5hp, 15m3/h, buồng bơm và cánh bơm bằng nhựa, sử dụng điện 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cát lọc nước thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Kg |
| 4 | Mắt trả lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Nắp thu đáy bể, ngăn rác chống xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ thiết bị vệ sinh bao gồm:, Bàn hút vệ sinh có bánh xe, vợt vớt rácbàn chà, sào nhôm, bộ thử nồng độ CL, ống mềm 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Phao tròn cứu hộ bể bơi bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Sào cứu hộ bằng tre sơn trắng đỏ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 9 | Hóa chất CLO Chlorine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 10 | Tủ loker 15 ngăn bằng sắt sơn tỉnh điện cao cấp W9, Kích thước ô ngăn W305xH340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| C | *\3- Hạng mục : Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa móng bằng thủ công, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột ván khuôn KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,735 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,043 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,605 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,106 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng, Bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,84 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,901 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền có đánh màu (bó vỉa), Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột , Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,555 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông dầm, giằng ĐS 6-8, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường ngoài bờ lô 10x20x40, dày 100, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,654 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường trong bờ lô 10x20x40, dày 100, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,428 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,13 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | 1 m2 |
| 31 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | 1 m2 |
| 32 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1 m2 |
| 33 | SX,LD cửa đI 2 cánh mở quay, nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | SX,LD gạch hoa gió bê tông 200x200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền bể gạch granit, Gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàngạch Terrazzo màu xám 30x30, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,59 | 1 m2 |
| 39 | Lát bậc cấp,ngạch cửa đá granit tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 1 m2 |
| 40 | ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | 1 m2 |
| 41 | SXLD vách ngăn tấm Compac HPL dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | Tấn |
| 43 | LD xà gồ máI thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | Tấn |
| 44 | Gia công khung hàng rào bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | Tấn |
| 45 | SXLD khung hàng rào thép ống tráng kẽm vinappe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | Tấn |
| 46 | LD mặt bích, bản mã thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | Tấn |
| 47 | Gia công mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 1 tấn |
| 48 | SXLD lưới hàng rào B40 dày 3mm, khổ lưới cao 1.5m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại chống rỉ 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,62 | m2 |
| 50 | Quét vôI 01 nước tráng 02 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,13 | 1 m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | 1 m2 |
| 52 | Lợp mái bạt che nắng khổ bạt 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,67 | 1 m2 |
| 53 | SXLD dây cáp treo bạt, Dây cáp bọc nhựa loại 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,7 | 1 m |
| 54 | SXLD ròng rọc mini kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| D | *\4- Hạng mục : Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng , Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bê, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 1 m3 |
| 5 | Xây bể chứa bờ lô 10x20x40, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Trát thành bể lần 1, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1 m2 |
| 15 | Trát thành bể lần 2, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy bê, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 6 | Xây bể chứa bờ lô 10x20x40, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 1 m3 |
| 10 | Láng nền, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong BTH, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngoài BTH, Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | 1 m2 |
| 13 | Láng đáy bể, trau thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,975 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | *\6- Hạng mục : Điện chiếu sáng | |||
| 1 | SXLD bóng đèn compac ánh sáng trắng 36W, Máng ba ten lắp nổi loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu doa tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu doa tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 9 | Lắp tủ điện chứa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | *\7- Hạng mục : Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ phểu thu Inox, Đkính phểu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | LĐ phểu thu Inox, Đkính phểu 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 7 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d21mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đkính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 9 | LĐ cút nhựa PPR D27-D21, Đkính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 11 | LĐ Co nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, Đkính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 16 | SX,LD van khóa đồng PP-R D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa bi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ tự dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau: + Bể bơi + Nhà điều hành. + Thiết bị bể bơi. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=720.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi