Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị công trình : Xây dựng nhà làm việc UBND xã Tu Tra

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640832-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp+ thiết bị công trình : Xây dựng nhà làm việc UBND xã Tu Tra
Số hiệu KHLCNT 20210640659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách xã Tu Tra giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 14:44:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 189,207 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47,302 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22,943 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,035 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,075 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,822 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, côt cột, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,22 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61,335 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50,148 m2
10 Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,607 m3
11 Đào đất móng băng, đào mương, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56,45 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông mương chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,392 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66,709 m3
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,744 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,666 m3
16 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,914 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,474 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,912 m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 98 cái
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,337 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,599 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,558 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 171,56 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,001 m3
26 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 385,85 m3
27 Mua đất đắp nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 92,89 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 314,48 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,42 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,57 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,464 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,822 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,6 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 121,195 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,389 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,86 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,346 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 380,596 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,319 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,327 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,851 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,595 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,558 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36,654 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 517,205 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,065 tấn
20 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46,971 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 23,475 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,079 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,412 tấn
24 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,035 m3
25 Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,352 m3
26 Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51,602 m3
27 Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26,163 m3
28 Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 52,992 m3
29 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,845 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,603 m3
31 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,966 m2
32 SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66,532 m2
33 SXLD Vách kính, Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,852 m2
34 SXLD Lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,45 m2
35 SXLD Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,45 m
36 SXLD trụ gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
C III. PHẦN MÁI
1 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 480,54 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x50x20x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,103 tấn
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 349,57 m2
4 Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,646 tấn
5 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,749 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 73,6 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32 cái
8 Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 bộ
9 SXLD che mái cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 Cái
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 732,24 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.932,311 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 771,194 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 137,018 m2
5 Trát thành sê nô chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 103,826 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 329,655 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 142,49 m2
8 Ốp chân tường, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 115,291 m2
9 Ốp gạch 300x600mm tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 174,42 m2
10 Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 664,588 m2
11 Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,24 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 568,81 m
13 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28,8 m
14 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 73,3 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 75 m2
18 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 77,378 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.642,6 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 875,02 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 609,163 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 2.251,763 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 875,02 m2
24 Bảng chữ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
25 Huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
E V. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 600 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 840 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 620 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 420 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 280 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 hộp
15 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51 bộ
16 Đèn hành lang 18W-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 bộ
17 Đèn tròn nhà WC 18w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 bộ
18 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 42 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 140 cái
21 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 28 cái
22 Mặt nạ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69 cái
23 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 sứ
24 Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 tủ
F VI. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 61 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35 cái
11 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van phao, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
17 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bể
21 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
G VII. PHẦN PCCC
1 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 280 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 120 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 đầu
4 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 nút
7 Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 bộ
11 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 bình
H VIII. PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 127,44 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 211,87 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 429,902 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,861 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 45,526 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 156,462 m3
7 Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 341,248 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 341,248 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 341,248 m3
I IX. PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,48 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,538 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,592 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,261 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 21,76 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,57 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,024 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,68 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,867 m3
J X. MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn gỗ thông ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
2 Ghế xoay văn phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
3 Ghế ngồi chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972026E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.594405E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.440.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->