Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị công trình : Xây dựng nhà làm việc UBND xã Tu Tra
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ thiết bị công trình : Xây dựng nhà làm việc UBND xã Tu Tra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách xã Tu Tra giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 14:44:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 189,207 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,302 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,943 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,035 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, côt cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,335 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,148 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,607 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đào mương, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,45 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông mương chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,392 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,709 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,744 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,666 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,914 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,912 | m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,599 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,56 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,001 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 385,85 | m3 |
| 27 | Mua đất đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,89 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 314,48 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,464 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121,195 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,346 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 380,596 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,851 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,595 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,558 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,654 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 517,205 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,065 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,971 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,475 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,035 | m3 |
| 25 | Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,352 | m3 |
| 26 | Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,602 | m3 |
| 27 | Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,163 | m3 |
| 28 | Xây tường 200 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,992 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 31 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,966 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,532 | m2 |
| 33 | SXLD Vách kính, Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,852 | m2 |
| 34 | SXLD Lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m2 |
| 35 | SXLD Tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m |
| 36 | SXLD trụ gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 480,54 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x50x20x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 349,57 | m2 |
| 4 | Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,646 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,749 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,6 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | SXLD che mái cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| D | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 732,24 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.932,311 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 771,194 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,018 | m2 |
| 5 | Trát thành sê nô chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,826 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 329,655 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,49 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,291 | m2 |
| 9 | Ốp gạch 300x600mm tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,42 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 664,588 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 568,81 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 14 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,3 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,378 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.642,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 875,02 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 609,163 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.251,763 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 875,02 | m2 |
| 24 | Bảng chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 16 | Đèn hành lang 18W-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Đèn tròn nhà WC 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| F | VI. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| G | VII. PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | đầu |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | nút |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| H | VIII. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 211,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,902 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,861 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,526 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,462 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341,248 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341,248 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341,248 | m3 |
| I | IX. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| J | X. MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ thông ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Ghế xoay văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Ghế ngồi chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972026E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.594405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.279.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.440.558.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi