Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641238-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham (Giai đoạn 2), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210641151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 10:45:00 đến ngày 2021-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,367,227,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8021 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,2725 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,562 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45,0156 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,672 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8483 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,665 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0756 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0563 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9708 tấn
11 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,6884 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4471 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,9869 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6079 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0706 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3617 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3966 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0239 tấn
19 Láng cổ móng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,1127 m2
20 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,2668 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1406 100m3
22 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1448 m3
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9352 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,2111 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,223 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,708 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,2 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5278 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1243 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 113 cái
32 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,873 100m3
33 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4855 100m3
34 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,5679 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 373,2072 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,535 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,535 m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 93,8124 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 285,84 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 900,144 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.185,984 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,1522 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,9132 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,259 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 72,1722 m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3661 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1271 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0906 tấn
12 Gia công lan can Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4789 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,496 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,496 m2
15 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,2366 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 188,456 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 188,456 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 343,3452 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8613 m3
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,1684 m2
21 Gia công lan can Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 m2
24 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 128,67 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 128,67 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3543 100m2
27 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54,7 m
28 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1852 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1852 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,1546 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,04 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 109,4 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,656 100m
34 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
36 Rọ chắn rác i nox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
37 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
38 Keo dán ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 tuýp
39 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đông
40 Cửa tôn lên mái + khóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
41 Thang lên mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Sản xuất cửa kính khung thép hộp sơn tĩnh điện kính dày 5ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 203,76 m2
43 Đố cửa thép hộp 40*100*1.2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 727,0328 kg
44 Khuôn cửa thép góc L 50*50*5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.242,7776 kg
45 Khóa cửa đi then ngang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
46 Chốt cửa sổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54 Cái
47 Chốt cửa sổ đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
48 Sản xuất vách kính khung nhôm màu cát cháy kính dày 5ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,004 m2
49 Chốt VK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3993 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 164,56 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 101,9174 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 91,8 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 91,8 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,9594 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6981 100m2
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,6158 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8742 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3805 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9987 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,6685 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 103,68 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 103,68 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,3848 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0247 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5692 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4209 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1644 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,4592 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,4592 m2
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4036 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0434 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2063 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7213 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,176 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,176 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,4 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 79,6 m
25 Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9261 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3511 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1629 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2669 tấn
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5632 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,5632 m2
31 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 91,7246 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,2383 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,3707 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0841 tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 828,7402 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120,12 m2
37 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 888,8002 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9162 100m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
F Nhà cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,04 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3473 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0448 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5734 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0717 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0071 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1856 tấn
9 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,6998 m3
10 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4477 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8325 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4396 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,085 m3
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,768 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,8 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3921 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0319 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,68 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,249 m3
22 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1061 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,1224 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,946 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,946 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0431 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,345 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,7836 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,8588 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,6424 m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4075 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0379 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0269 tấn
34 Gia công lan can Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0385 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,704 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,704 m2
37 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7836 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,04 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,04 m2
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4133 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,257 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0263 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2255 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6664 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,219 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1152 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1466 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3747 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,5396 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,5396 m2
51 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3104 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,512 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3614 tấn
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0036 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0036 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,8 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,9 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0036 m2
60 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0036 m2
61 Mũ tôn úp tiếp giáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,6 m
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0191 100m2
G ĐIỆN THU SÉT, CTN
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
5 Móc quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Mặt + đế âm và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46 cái
12 ổ cắm âm sàn 2 modul Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
13 ổ cắm âm bàn 3 modul Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
14 ổ cắm âm bàn 1 modul Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
21 Tủ aptomat 2-8P Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2-3x16mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 260 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 600 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 hộp
30 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
31 Tủ chữa cháy âm tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
32 Bình bọt MFZ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bình
33 Bình khí CO2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bình
I Phần thu sét
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cirprotec (Tây Ban Nha)
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
9 Kẹp đỡ cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
10 Bộ đếm sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
13 Thử điện trở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
J Mạng
1 Modem Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Switch poe 8 port 10/100/1000MBPS Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Bộ phát wifi ốp trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
4 Cáp mạng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 180 m
6 Hạt mạng j45 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 hạt
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
15 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
20 Thanh treo khăn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
L Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 100m
2 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
5 Máy bơm nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
M Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
7 Xi phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
N Bể thu nước thí nghiệm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,5684 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9167 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0959 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,554 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0101 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0387 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8248 m3
9 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0198 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0049 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0017 tấn
12 Trát tường có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,048 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,802 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3191 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0174 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0292 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
19 Sỏi lọc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0417 m3
20 Than hoạt tính lọc nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,155 kg
21 Giá thể vi sinh dạng bánh xe Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0417 kg
22 Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
O Bể khử trùng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,289 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,153 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1008 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0026 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0034 100m2
P Tủ đặt bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2977 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2977 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7442 m3
4 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5861 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,1444 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1183 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0036 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0113 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
10 Cửa tôn + khóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Mặt 1 hạt có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa C3 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
15 Lắp cút d25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
16 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,832 m3
17 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,84 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 m3
Q Giếng tự thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9854 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5751 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,6254 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,625 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,625 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0052 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0031 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,66 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,84 m3
15 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,92 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9 m3
R CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
S Bể chứa nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3963 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2327 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,163 100m3
4 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,838 m3
5 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,616 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0346 tấn
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2225 m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,618 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4868 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4307 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,76 m2
13 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1008 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,543 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8451 tấn
16 Nắp tôn đậy bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Khoá cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Ống tràn d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Van phao d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
T Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,104 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,104 m3
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,342 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6004 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6368 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0191 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,051 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,051 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9321 m3
12 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3781 m3
13 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3864 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,6464 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2272 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5396 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,872 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,437 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,309 m2
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1056 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0202 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0108 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,444 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1332 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1711 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3986 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0362 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0271 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0787 tấn
33 Sản xuất cửa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,64 m2
34 Khóa cửa then ngang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0484 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
38 Tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
50 Sứ báo cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
51 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
52 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m3
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
V Hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
4 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 mét
5 Bể nước mồi 200l Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Y lọc D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
7 Van 2 chiều D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
8 Van 2 chiều D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
9 Van 2 chiều D50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
10 Van 2 chiều D25/MBV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
11 Van một chiều D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 chiếc
12 Van một chiều D25/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
13 Rọ hút D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
14 Đồng hồ áp lực/Đài Loan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
15 Khớp chống rung D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
16 Khớp chống rung D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
17 Hộp chữa cháy ngoài nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
18 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trụ
19 Họng tiếp nước chữa cháy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Họng
20 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
21 Lăng phun D19/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
22 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
23 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bình
24 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bình
25 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
27 Ống thép tráng kẽm DN80 chịu áp lực/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7 100m
28 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
29 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
30 Tê thép D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 chiếc
31 Tê thép D80/50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
32 Côn,lơ D100/80, D80/65TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
33 Cút thép D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
34 Cút thép D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 chiếc
35 Cút thép D50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
36 Cút thép D25/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 chiếc
37 Bích thép D100 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cặp
38 Bích thép D80 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cặp
39 Bích thép D50 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cặp
40 Bulong+ ecu/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90 bộ
41 Giá đỡ ống D100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
42 Giá đỡ ống D80 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
43 Đai đỡ ống D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
44 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m3
46 Vật tư phụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
W Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 chiếc
3 Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 mét
4 Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 chiếc
5 Ống luồn dây D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 mét
6 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 133 chiếc
7 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 chiếc
8 Vật tư phụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->