Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:27:00 đến ngày 2021-06-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,382,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,827,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
11,255 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,126 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,553 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,031 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,573 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,85 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168,497 | 10m³/1km |
| C | Phần mặt đường: | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
3,547 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 979,005 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,953 | tấn |
| 6 | Thi công khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 807,597 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,418 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,447 | m |
| D | Bó vỉa: | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,312 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,271 | m3 |
| E | Lát gạch vỉa hè: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
126,92 | m2 |
| 2 | Lát gạch bloock KT:30x30x5cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,92 | m2 |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| G | Công tác đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
5,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,311 | 100m3 |
| H | Lắp đặt ống cống: | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
50 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, tải trọng H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, tải trọng H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, tải trọng vỉa hè | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | mối nối |
| I | Hố ga: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,639 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,351 | 100m2 |
| 6 | Gia công khung thép viền miệng hố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,081 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,362 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,942 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,574 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,084 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công khung thép viền tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,497 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT850x850x75-40 tấn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| J | Cửa thu nước hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
17,136 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,136 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước mưa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,478 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | tấn |
| 7 | Gia công khung thép viền miệng hố thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,399 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,691 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác nắp hố thu nước bằng gang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo L M10x100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| K | Cấp nước và PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 87,778 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,476 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,245 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,245 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,245 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Adaptor, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,277 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,383 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,96 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,464 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,001 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | m3 |
| L | Hệ thống thoát nước thải | |||
| M | Đường ống thu gom nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,27 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 280 | cái |
| N | Hố thu nước thải: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
3,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,14 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,77 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | m2 |
| O | Sân bê tông xi măng | |||
| P | Phần nền đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
5,133 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,954 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,543 | 10m³/1km |
| Q | Phần mặt sân | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
8,556 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 154,001 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,519 | 10m |
| R | NHÀ LỒNG KĐ (10x18)M | |||
| S | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,168 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,278 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,436 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,379 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,64 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,342 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,134 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,862 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,424 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,386 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,406 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,719 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,188 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,574 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,1 | 10m |
| 25 | Xoa nền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 565,815 | m2 |
| T | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,504 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,076 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,295 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,24 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,4 | m2 |
| U | PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
3,064 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,105 | tấn |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,365 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,755 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung thép hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,119 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 427,71 | 1m2 |
| V | PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
3,064 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,105 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,365 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,945 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,119 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,208 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,848 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 504 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 315,9 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 11 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | con |
| 12 | Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 168 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 720 | bộ |
| W | NHÀ LỒNG KĐ (7x15)M | |||
| X | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,688 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,331 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,535 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,379 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,176 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,682 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,592 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,344 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,143 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,292 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,916 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,628 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,46 | 10m |
| 25 | Xoa nền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 333,465 | m2 |
| Y | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,432 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,295 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,2 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,2 | m2 |
| Z | PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,268 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,268 | tấn |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,503 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,318 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung thép hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,149 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 317,88 | 1m2 |
| AA | PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2,268 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,268 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,503 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,468 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,582 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,686 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 360 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 253,89 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 11 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | con |
| 12 | Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 216 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 176 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 528 | bộ |
| AB | NHÀ LỒNG KĐ (6x15)M | |||
| AC | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,395 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,393 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,12 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,344 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,218 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,253 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,552 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,394 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,096 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,634 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,716 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,164 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,543 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,24 | 10m |
| 25 | Xoa nền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 188,76 | m2 |
| AD | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
0,288 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m2 |
| AE | PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,512 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,023 | tấn |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,577 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,545 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung thép hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 202,24 | 1m2 |
| AF | PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
1,512 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,577 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,637 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,446 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,434 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 240 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 162,02 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 11 | Cung cấp ốc xiết cáp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | con |
| 12 | Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 352 | bộ |
| AG | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| AH | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1* (cột BTLT-10m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
4 | móng |
| 2 | Móng cột ghép MT-3G* (cột 2BTLT-10m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | móng |
| 3 | Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC,I-10.190-5,0 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thế | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | vị trí |
| 7 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1C | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NC | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | mét |
| 12 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | mét |
| AI | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10,0 ghép dọc tuyến CS-01GD | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành |
2 | bộ |
| 2 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10,0 ghép ngang tuyến CS-01GN | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 3 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10,0 ghép dọc tuyến CC-02GD | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10,0 ghép ngang tuyến CC-02GN | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cần |
| 7 | Lắp đặt đèn Led-90W (Đi chung vị trí cột trung hạ thế) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | vị trí |
| 9 | Phần dây, ống chiếu sáng các loại | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574007E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9148013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự(5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.467.870.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm sáu mươi bảy triệu, tám trăm bảy mươi nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.467.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.935.740.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi