Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631237-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:27:00 đến ngày 2021-06-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,382,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,827,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Phần nền đường
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
11,255 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,113 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,126 10m³/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,553 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,031 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,573 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,85 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168,497 10m³/1km
C Phần mặt đường:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3,547 100m2
2 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39,16 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 979,005 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,953 tấn
6 Thi công khe co Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 807,597 m
7 Thi công khe giãn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 73,418 m
8 Thi công khe dọc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,447 m
D Bó vỉa:
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,312 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,271 m3
E Lát gạch vỉa hè:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
126,92 m2
2 Lát gạch bloock KT:30x30x5cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 126,92 m2
F Hệ thống thoát nước mưa
G Công tác đất:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
5,311 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,311 100m3
H Lắp đặt ống cống:
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
50 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, tải trọng H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, tải trọng H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, tải trọng vỉa hè Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, tải trọng H30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 mối nối
I Hố ga:
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,639 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,109 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,153 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,118 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,351 100m2
6 Gia công khung thép viền miệng hố ga Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,136 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,362 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,942 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,121 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,003 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,574 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,084 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 1cấu kiện
15 Gia công khung thép viền tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,147 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,096 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,497 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 1cấu kiện
19 Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT850x850x75-40 tấn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
J Cửa thu nước hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
17,136 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,136 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,896 m3
4 Ván khuôn hố thu nước mưa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,478 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,154 tấn
7 Gia công khung thép viền miệng hố thu nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,083 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,399 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,691 100m
10 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác nắp hố thu nước bằng gang Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt bu long neo L M10x100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
K Cấp nước và PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,385 100m3
2 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 87,778 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,476 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,245 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,245 100m
6 Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,245 100m
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Lắp bích thép, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cặp bích
12 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
13 Lắp đặt Adaptor, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
14 Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 mối nối
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,126 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,277 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42 cái
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,157 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,383 m3
24 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,96 m2
25 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,464 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,001 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,029 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,432 m3
L Hệ thống thoát nước thải
M Đường ống thu gom nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,63 100m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 76,16 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,27 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8 100m
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,85 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 280 cái
N Hố thu nước thải:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3,38 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,13 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,63 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,14 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,98 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,77 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,39 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,25 m2
O Sân bê tông xi măng
P Phần nền đường
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
5,133 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,954 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,543 10m³/1km
Q Phần mặt sân
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
8,556 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 154,001 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,519 10m
R NHÀ LỒNG KĐ (10x18)M
S PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,735 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,168 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,278 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,712 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,592 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,436 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,379 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,64 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 53,696 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,342 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,134 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,862 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,424 m3
14 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,386 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,406 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,719 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,188 10m³/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 63,574 m3
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,1 10m
25 Xoa nền Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 565,815 m2
T PHẦN CỘT
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,504 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,076 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,295 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,24 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50,4 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50,4 m2
U PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3,064 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,105 tấn
3 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,365 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,755 tấn
5 Gia công hệ khung thép hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,19 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,119 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 427,71 1m2
V PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP
1 Lắp cột thép các loại Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
3,064 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,105 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, cột Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,365 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,945 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,119 tấn
6 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,208 100m2
7 Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,848 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 504 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 315,9 m
10 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 bộ
11 Cung cấp ốc xiết cáp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 144 con
12 Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 168 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 240 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 720 bộ
W NHÀ LỒNG KĐ (7x15)M
X PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,692 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,688 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,331 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,376 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,535 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,397 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,379 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,176 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 42,368 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,059 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,106 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,682 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,592 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,344 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,143 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,292 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,916 10m³/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,628 m3
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,46 10m
25 Xoa nền Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 333,465 m2
Y PHẦN CỘT
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,432 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,064 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,295 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,2 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 43,2 m2
Z PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,268 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,268 tấn
3 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,503 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,318 tấn
5 Gia công hệ khung thép hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,149 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 317,88 1m2
AA PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP
1 Lắp cột thép các loại Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2,268 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,268 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, cột Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,503 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,468 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 tấn
6 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,582 100m2
7 Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,686 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 360 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 253,89 m
10 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 bộ
11 Cung cấp ốc xiết cáp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 144 con
12 Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 216 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 176 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 528 bộ
AB NHÀ LỒNG KĐ (6x15)M
AC PHẦN NỀN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào bằng máy, tính bằng 90% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,395 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào bằng thủ công, tính bằng 10% khối lượng đất đào) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,393 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,12 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,072 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,344 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,218 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,253 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,552 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24,384 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,61 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,394 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,096 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,197 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,634 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,716 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,164 10m³/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,543 m3
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,24 10m
25 Xoa nền Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 188,76 m2
AD PHẦN CỘT
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
0,288 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,197 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m2
AE PHẦN SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,512 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,023 tấn
3 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,577 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,545 tấn
5 Gia công hệ khung thép hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,091 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,056 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 202,24 1m2
AF PHẦN CUNG CẤP + LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP
1 Lắp cột thép các loại Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
1,512 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,023 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, cột Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,577 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,637 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,056 tấn
6 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,446 100m2
7 Lợp tôn phẳng mạ màu dày 0.45mm (diềm chỉ, úp nóc, ..) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,434 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt ê cu ty xà gồ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 240 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cáp mềm D12 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 162,02 m
10 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ + ma ní D18 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
11 Cung cấp ốc xiết cáp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 con
12 Cung cấp và định vị bu lông neo M20x500 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 64 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M18x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 144 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M16x60 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 160 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt bu lông liên kết M12x40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 352 bộ
AG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
AH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Đào đúc móng cột MT-1* (cột BTLT-10m) Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
4 móng
2 Móng cột ghép MT-3G* (cột 2BTLT-10m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 móng
3 Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC,I-10.190-5,0 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cột
4 Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thế Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 tủ
5 Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 vị trí
7 Cổ dề ghép cột CDG-2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1C Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NC Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 mét
12 Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 mét
AI XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10,0 ghép dọc tuyến CS-01GD Theo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
2 bộ
2 Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10,0 ghép ngang tuyến CS-01GN Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
3 Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10,0 ghép dọc tuyến CC-02GD Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10,0 ghép ngang tuyến CC-02GN Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
5 Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cần
7 Lắp đặt đèn Led-90W (Đi chung vị trí cột trung hạ thế) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
8 Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 vị trí
9 Phần dây, ống chiếu sáng các loại Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
10 Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sáng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574007E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9148013E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự(5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 4.467.870.000 đồng. (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm sáu mươi bảy triệu, tám trăm bảy mươi nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.467.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.935.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->