Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642238-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210639211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:38:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,205,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét. số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.440.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lênĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng DCC và Công ty TNHH T.M.C + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Bình Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực; - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng cột trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt367,366m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0272m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,8m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,3235m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1191tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7435tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7537tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,752tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8781tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8199tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5712tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3691tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0255tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8328tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0592tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6093tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6978tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2631tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,3861tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3718tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2939tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4421tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5586tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7164100m2
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,675100m2
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,74100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6345100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,197100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1274100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1288100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,3111m3
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,129m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,231m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,9102m3
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,2216m3
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4757m3
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,4662m3
39Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,0219m3
40Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2727m3
41Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt78,8398m3
42Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,9918m3
43Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,718m3
44Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1842m3
45Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,015m3
46Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,9312m3
47Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1024m3
48Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9367m3
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,12m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt261,56m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt819,7054m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt262,44m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.826,192m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163,6425m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.169,2686m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,7648m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt323,8468m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,552m2
59Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7019m3
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,772m3
61Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,919m3
62Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1844m3
63Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3946m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,9684m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.082,1454m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.619,0031m2
67Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,404tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,404tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt362,48m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9333100m2
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174,72m3
72Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6882100m3
73Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4m3
74Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,1698m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.125,8328m2
76Vật liệu nhẹ tôn sàn ( bê tông xỉ than hoặc tương đương )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,2035m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,0176m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,0264m2
79Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7422m3
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,6144m2
81Trụ thang bằng gỗ nhóm II D18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
82Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3482tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,68m2
84Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt348,16kg
85Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2m
86Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0399m3
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3173m3
88Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,0325m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,2785m2
90Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ), kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,76m2
91Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,15m2
92Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,72m2
93Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,08m2
94Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,56m2
95Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,24m2
96S/x lắp dựng cửa sắt xếpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,472m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,268tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,8m2
99Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.268kg
100Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4662m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4867m3
102Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2497100m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4271m3
104Xây BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0633m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,806m2
106Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,9075m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5974tấn
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3136100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,392m3
110Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt103cái
111Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,23m3
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72,3m2
113Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9991tấn
114Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,812m2
115Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt999,23kg
116S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,2375m2
117Bộ phụ kiện cửa HPL compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
118S/x lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa bẳng InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
119Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4488m2
120Thép bậc lên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,561kg
121Cửa lên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
122Vét rãnh hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,7m
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,545100m2
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
126Lắp đặt đèn hắt bảng (gồm chóa, bóng, tay treo đèn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49bộ
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.850m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt950m
131Lắp đặt dây tiếp địa (chống giật)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
133Lắp đặt dây tiếp địa (chống giật)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
134Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
135Lắp đặt dây tiếp địa (chống giật) )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
136Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
137Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
138Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.800m
139Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
141Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
144Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bảng
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49cái
149Tủ điện KT 450x350x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
150Hộp chứa 3-4 moduleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
151Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
152Dây đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
153Kéo rải dây tiếp địa tủ điện, Dây đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
155Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8048m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8048m3
157Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt298m
159Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
160Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
161Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
162Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175cọc
163Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
164Bu lông + đai ốc + vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
165Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,66kg
166Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,9008m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,9008m3
168Ống PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
169Ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,78100m
170Tê PPR D50/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
171Tê PPR D50/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
172Tê PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
173Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
174Van chặn D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
175Van chặn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
176Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
177Khoan giếng trọn bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
178Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
180Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
183Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
184Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
187Van bấm xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
188Van xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
189Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
190Ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m
191Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
192Ống PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,09100m
193Tê nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
194Tê nhựa D90/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
195Tê nhựa D60/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
196Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
197Côn nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
198Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
199Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
200Ống PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
201Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
202Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
203Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
204Tê nhựa D60/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
205Tê nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
206Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,7925m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5967m3
209Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1319100m3
210Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,725m3
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1654tấn
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
213Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9315m3
214Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9511m3
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,08m2
216Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7944m2
217Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1933tấn
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
220Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cấu kiện
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt312,4781m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7137m3
3Đắp đất công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,06m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0227m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9902tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4637tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5502tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6233tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5357tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,259tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2922tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5608tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3297tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,347tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5937tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3896tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6381tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0735tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1718tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5514tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1515100m2
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m2
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,473100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1168100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8656100m2
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6608100m2
31Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1771100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,879100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,0119m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0128m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,0384m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,4845m3
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,6233m3
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6399m3
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3627m3
40Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XMmác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,7571m3
41Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,648m3
42Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,0573m3
43Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,2979m3
44Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,0262m3
45Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0999m3
46Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,0487m3
47Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2673m3
48Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8089m3
49Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0416m3
50Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5783m3
51Xây gạch BT rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,07m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt764,0175m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt111,3048m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt985,8527m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80,789m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt649,3978m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,0712m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,4444m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174,421m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,24m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,58m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt875,3223m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.922,5547m2
64Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5979tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5979tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt276,46m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0744100m2
68Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,4849m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,4849m2
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,48m3
71Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1401100m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2829m3
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt537,8783m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,0436m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,0436m2
76Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8663m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,515m2
78Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1214tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,675m2
80Sơn tĩnh điện lan cân cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,389kg
81Tay vịn gỗ nhốm II D70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,75m
82Trụ gỗ cao 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
83Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2984m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1193m3
85Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3475m3
86Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,961m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,7056m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,7056m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,63m2
90Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,12m2
91Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m2
92Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,04m2
93Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,17m2
94Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m2
95Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,56m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0717tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,21m2
98Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.071,7kg
99Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,566m3
100Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,52m3
101Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1304100m3
102Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3382m3
103Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7013m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,352m2
105Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,025m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3074tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1614100m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,78m3
109Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53cái
110Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,15m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,5m2
112Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2824tấn
113Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt282,4kg
114Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,24m2
115S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m2
116Bộ phụ kiện cửa HPL compactTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
117S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,06m2
119Xây gạch thông gió khu WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54m2
120Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8712m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0843tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1889100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5942m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,292m2
125S/x lắp dựng bệ bếpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,9119m2
126Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,18m2
127Vét rãnh hành lang:Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,25m
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3318100m2
129Ống PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
130Ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,67100m
131Tê PPR D50/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Tê PPR D50/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
133Tê PPR D25/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
134Cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
135Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
136Măng xông PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
137Măng xông PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
138Rắc co D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
139Rắc co D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
140Van chặn D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
141Van chặn D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
142Phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
143Khoan giếngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
148Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
149Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
150Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
151Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
152Van bấm xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
153Lắp đặt chậu rửa bátTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
154Lắp đặt vòi rửa bátTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
156Máy bơm nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
157Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
158Ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
159Ống PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m
160Ống PVC D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m
161Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
162Tê nhựa D110/90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
163Tê nhựa D110/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
164Tê nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
165Tê nhựa D90/34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
166Măng xông PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
167Măng xông PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
168Măng xông PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
169Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
170Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
171Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
172Cút nhựa D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,585m3
175Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,195m3
176Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2639100m3
177Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,45m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3307tấn
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m2
180Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,863m3
181Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9022m3
182Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,16m2
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5888m2
184Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,334m3
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3866tấn
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0648100m2
187Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cấu kiện
188Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
189Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38bộ
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt770m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt520m
193Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340m
195Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340m
196Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
197Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
198Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.290m
201Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37cái
204Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
205Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
206Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
207Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bảng
208Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
209Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
210Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
211Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31cái
212Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 moduleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
213Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
214Đóng cọc tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
215Dây đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
216Kéo rải dây đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
217Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
218Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4m3
219Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4m3
220Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
221Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt215m
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65m
223Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
224Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
225Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt175cọc
226Bu lông + đai ốc + vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
227Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
228Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,86kg
229Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8m3
230Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,8m3
C CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,0756m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2398m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt253,0399m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,8273m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,5059m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7797m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,032m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt978,4957m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt289,9981m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,0756m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2398m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt253,0399m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,8253m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,5059m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7797m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,136m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt554,3847m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.278,6023m2
19Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1446100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,712tấn
21Tháo dỡ hệ thống ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,37m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,2288m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,72m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,72m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,712tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1339100m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,37m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,2288m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,5988m2
31Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,792100m
32Chếch nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
33Phụ kiện kém theo ( đai giữ ống , đinh vít..)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
34Quả cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8quả
35Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,106m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,106m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,106m2
38Ngói úp nóc (3v/m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,89viên
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt313,0706m2
40Phá dỡ lớp vửa lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt313,0706m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt313,0706m2
42Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,97m2
43Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5công
44Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0938tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
46Sơn tĩnh điện cầu thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,82kg
47Tay vịn gỗ nhóm II D70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m
48Trụ gỗ cao 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,97m2
50Phá dỡ nền granito tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,155m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,155m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,04m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,04m2
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9293m3
55Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129,3375m2
56Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220,35m
57Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6166m2
58Tháo dỡ cửa xếp sắt kt : 3380x2900Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
59Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m2
60Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,5775m2
61Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,64m2
62Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,12m2
63Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5442m2
64S/x lắp dựng cửa xếp sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,802m2
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,802m2
66Tháo dỡ hoa sắt cửa cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3232tấn
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4206tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt420,52kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,8m2
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,332m3
71Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2163tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,432m2
73Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt216,32kg
74Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,7578m3
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5524100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1936100m2
77Lưới chống bụi + an toàn công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt555,24m2
78Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt540m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350m
84Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt185m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
86Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
87Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
88Lắp đặt dây chống giật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
89Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt170m
90Lắp đặt ống ruột gà D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280m
91Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt890m
92Lắp đặt công tắc cầu thang 250/10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
95Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bảng
96Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
100Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 moduleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
101Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT 450x350x150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
102Đóng cọc tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
103Dây đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
104Kéo rải dây tiếp địa M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8m
106Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,56m3
107Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,56m3
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85m
109Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
110Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
111Cọc đỡ dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt145cọc
112Bu lông + đai ốc + vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
113Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
114Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2kg
115Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,12m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,12m3
D SÂN, VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC.
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt193,15m3
2Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.015m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6311100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt315,58m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.155,8m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt171,84m3
7Đào đất móng băng, đất cấp III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,526m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,263m3
9Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3786m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,577m2
11Đào đất móng băng, đất cấp III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,9642m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,0432m3
13Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,5163m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt172,55m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt172,55m2
16Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt238,9561m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,65m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,593100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,5645m3
20Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,01m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt531,452m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,0012m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9706100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,633m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4474tấn
26Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt299cấu kiện
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ,, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,4561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,15m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,163100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,344m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0278tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2135tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,156100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1346100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1616m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5642tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,5565m2
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5642tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,302tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,302tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2058100m2
17Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,976m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,96m3
19Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,376m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5m2
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,78m3
22Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,6m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,56m3
24Đánh bóng mặt nền bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,6m2
F NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,6114m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,87m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2174100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,792m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0394tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2846tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,208100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1795100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5488m3
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,7262m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7522tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7522tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,368tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,368tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4243100m2
17Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,353m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0816m3
19Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,677m3
20Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3462m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,628m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,628m2
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,54m3
24Bạt lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150,8m2
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,08m3
26Đánh bóng mặt nền bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150,8m2
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0589tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0589tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3m2
30Lưới dập giãn nhà xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,56m2
G PHÁ DỠ.
1Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,0511m3
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9715100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,686tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1078tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7021m3
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,256m2
7Tháo dỡ vì kèo - xà gồ li tô gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
8Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,3385m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3165m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0356m3
11Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,28m2
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80,7972m2
13Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3911100m2
14Tháo dỡ vì kèo - xà gồ li tô gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
15Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,2116m2
16Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,48m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,5667m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,9421m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4585m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,309m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1842m3
22Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2981100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,736tấn
24Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,101tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8356m3
26Tháo dỡ lưới thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6m3
28Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,92m2
29Tháo dỡ xà gồ gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
30Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0572m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9849m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,772m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,452m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4449m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2463m3
36Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,73m3
H SAN NỀN.
1Đào san đất, đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt481,47m3
2Mua đất cấp 3 san nền (đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,0221100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt677,84m3
I ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Rải cáp ngầm 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt208,2m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
4Dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt208,2m
5Dây đồng trần tiếp địa M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt208,2m
6Ống HDPE luồn cáp D40/30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,082100m
7Ống tráng kẽm D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,11100m
8Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cần đèn
10Lắp dựng bóng đèn Led 120WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9đầu cáp
14Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cọc
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
16Giá treo tủ điên chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
17Đầu cốt đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
18Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cột
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,135m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,027m3
21Khung móng M16x650Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,041m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,267m3
24Khung móng cột đèn M24x675Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6032m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,912m3
27Bulong M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
28Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,624m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,492m3
30Nilon báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt208,2m
31Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,13m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2458100m3
33Đào móng cột điện, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8m3
35Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0864100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4296m3
37Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8m3
38Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cột
39Kẹp hãm KH-4x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
40Cổ dề treo cáp vặn xoắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
41Móc treo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
42Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
44Ống HDPE luồn cáp D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,35100m
45Cầu đấu 200ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Aptomat 3P - 250ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
47Aptomat 3P - 150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
48Ống tráng kẽm D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
49Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,92m3
50Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,86m3
51Nilon báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt231m
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,06m3
53Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1386100m3
54Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,125m3
55Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,125m3
56Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,75m3
57Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,5m2
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,3761m3
3Đào móng đường ống, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt210,38m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,84100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
7Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60mối
8Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,648100m
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt233,76m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32m3
11Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
12Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy800x700x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
18Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50mmx20m bao gồm cả lăng phun,khớp nối,ngàm nối,giá quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cuộn
19Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có mái cheTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65mmx20m bao gồm cả lăng phun,khớp nối,ngàm nối,giá quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cuộn
21Lắp khớp chống rung đk,D100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt van mặt bích(van 1 chiều) - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt van mặt bích(van chặn) - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+công tắc áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100 m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,51m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,5m3
32Nhân công lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
33Rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2chiếc
34Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
35Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 máy
36Giá giữ ống thép V63x63mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cặp bích
38Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,395m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0438100m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt189,971m2
41Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bình
42Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42bình
43Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
45Lắp đặt dây cáp dẫn tín hiệu 10*2*0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2100 m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt601m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.000m3
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt810 đầu
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.650m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.650m
53Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt883cái
54Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,65 nút
55Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,65 đèn
56Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,65 chuông
57Hộp đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18Hộp
58Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46bộ
59Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
60Lắp đặt dây dẫn 3*2* 0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
62Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
63Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,65 đèn
64Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35 đèn
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
66Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
68Trung tâm báo cháy tự động 20zoneTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1TT
69Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
70Máy bơm Điện chữa cháy Q=90 m3/h, H= 50mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
71Máy bơm dien dự phòng chữa cháy Q=90m3/h, H= 50 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
K BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐỂ BƠM.
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt407,3331m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,78m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7155100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2156m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1941tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,278tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1826tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2461tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3685tấn
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6318100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7796100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,0571m3
14Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,253m3
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,5909m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,618m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,8684m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt213,478m2
19Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,1m
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,2284m2
21Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,414m2
23Nắp tôn bịt lỗ thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,834kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0866tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m2
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484m3
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1363m3
33Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4252m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,31m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,43m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,12m2
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,328m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
43Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
44Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
45S/x lắp dựng cửa khung thép pano tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m2
46S/x lắp dựng hoa sắt cửa S1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
L THANG SẮT THOÁT HIỂM - NHÀ BẾP ĂN + THANG SẮT THOÁT HIỂM - NHÀ ĐIỀU HÀNH.
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,2224100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6722m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,63m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1326100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3309m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,158tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1297tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0288100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,13100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1783100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0776m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,05m3
15Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8346m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1727m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6006tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6006tấn
19Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9959tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9959tấn
21Gia công bản thang bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
23Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2648tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,744m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt122,649m2
26Bu lông M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92bộ
27Bu lông M24Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5334m3
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7238m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4782m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m2
32Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9784100m3
33Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6722m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,55m3
35Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0909100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3309m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0164tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1332tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1297tấn
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0288100m2
42Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0936100m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1783100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0776m3
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,756m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1727m3
47Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7256m3
48Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,664tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,664tấn
50Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0137tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0137tấn
52Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
54Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3105tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,184m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt124,6944m2
57Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9666m3
58Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3026m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9008m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,696m2
M BỂ LỌC NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,7658m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5886m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9626m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0374tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2287tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1775tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1261100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1187100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1828m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7562m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cấu kiện
12Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0064m3
13Xây gạch BT đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3381m3
14Lớp cát thạch anh lọc nước dày 400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt842,24kg
15Lớp than hoạt tính dày 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234,624kg
16Thi công tầng lọc bằng sỏi nhỏ 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0045100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,4656m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,6344m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,8544m2
20Ống xả đáy + xả tràn + xả phèn + xuống bể chứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m
21Cút 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
22Van chặn D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Nắp cửa bể chứa nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Bậc thang lên xuống bể chứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,006kg
25Ống dẫn nước từ bể lọc nước lên téc nước nhà ănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
26Hạt caption lọc nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt366,6lit
27Máy bơm bơm từ bể chứa lên téc nhà ănTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét. số lượng hợp đồng là 1 hoặc khác 1 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.440.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.440.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên51
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lênĐã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Chiếc2
2 Máy đào Chiếc1
3 Máy khoan Chiếc1
4 Máy cắt gạch đá Chiếc1
5 Máy đầm bàn Chiếc1
6 Máy đầm dùi Chiếc1
7 Máy đầm cóc Chiếc1
8 Máy hàn Chiếc1
9 Máy trộn bê tông Chiếc1
10 Máy trộn vữa Chiếc1
11 Máy cắt uốn thép Chiếc1
12 Máy mài Chiếc1
13 Máy thủy bình Chiếc1
14 Máy phát điện Chiếc1
15 Máy bơm nước Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->