Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641958-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210560162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:34:00 đến ngày 2021-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,457,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6906 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1903 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2522 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1881 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2394 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,383 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0148 m3
10 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9328 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9636 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1388 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5521 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0018 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 1m3
20 Xây móng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm - vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0292 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3461 m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6413 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2335 m3
28 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 10m
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,658 m2
30 Xây bậc cấp bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20cm - vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
31 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,023 m2
32 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4765 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,446 m
34 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
35 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,485 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9 m
38 Kẻ ron chân móng giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,01 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,785 m2
40 Đắp đất hoa màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0256 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0812 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4819 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8354 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4646 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2616 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤80mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2922 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0968 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2132 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7893 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8971 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2805 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1552 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5793 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,512 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1949 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3129 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8637 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3792 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7879 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1cấu kiện
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20 cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,331 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20 cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7899 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9x13x20 cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3937 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5046 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5,5x9x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4108 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
39 Trát granitô bục giảng, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,604 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,416 m
41 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0582 tấn
42 Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 25x50x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4251 tấn
43 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3313 tấn
44 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8146 tấn
45 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4279 100m2
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 100m
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
49 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
50 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
51 Lắp đặt ống tràn, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
52 Cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,836 m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 m2
55 Quét dung dịch chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,1 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,76 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,3728 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,564 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 603,368 m2
60 Đắp bánh ú bằng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
61 Đắp hoa văn trang trí tường mái sảnh chính trục A(10-11) tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,24 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,838 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,8 m
65 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8172 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,565 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( Gạch granit 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,9115 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( Gạch 120x600 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8172 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,808 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.368,5348 m2
72 SXLD thang lên mái rời + nắp lên đậy thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 8,0ly (TBG ASIA WINDOW - dùng profile Eurowindow) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
74 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 8,0ly (TBG ASIA WINDOW - dùng profile Eurowindow) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
75 SX cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kkính trắng 8,0ly (TBG ASIA WINDOW - dùng profile Eurowindow) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,48 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,54 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp vuông 12x12x0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6912 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,48 m2
80 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
81 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
82 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5723 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7234 10m³/1km
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7234 10m³/1km
85 Mua đất đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,234 m3
C PHẦN ĐIỆN:
1 Con sơn đón điện 01 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 100A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 60A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bộ đèn LED đôi dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
10 Bộ đèn LED đơn dài 0,6m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn Led gắn trần 20W - 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi ( 6 lỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Cầu chì ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
17 Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
18 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường ( bảng hãm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
19 Mặt nạ 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
20 Mặt nạ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt cáp CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt cáp CVV 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Lắp đặt cáp CVV 2x6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
24 Lắp đặt cáp CVV 2x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
25 Lắp đặt cáp CVV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
26 Lắp đặt cáp CVV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
29 Tủ điện 250x350x450 bằng tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Tủ điện 250x250x300 bằng tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-30, Rbv=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60mm, dày 1,2mm dài 2,5m và ĐK 90mm dày 2mm dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, D16mm - L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Bộ khớp nối kiểm tra băng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Ốc siết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Đầu code 50mm2 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Đào mương tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
11 Dây giằng chống sét D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Giếng khoan sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E PHẦN CHỐNG CHÁY
1 Cung cấp bình khí CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 SX + LD bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.185E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.637E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->