Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tuabin phục vụ công tác trung tu tổ máy S3 Vĩnh Tân 4.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tuabin phục vụ công tác trung tu tổ máy S3 Vĩnh Tân 4. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 61 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:43:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,347,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,714,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tuabin, bao gồm các công việc sau: - Chuyên gia hướng dẫn thực hiện công việc tháo, lắp, đo đạc và cân chỉnh hoàn thiện các bearing của tuabin và các chi tiết liên quan theo tiêu chuẩn của nhà chế tạo. Kiểm tra, đánh giá, lập bảng phân tích tình trạng và khuyến cáo cho các bearing của tuabin và các chi tiết liên quan. - Đưa ra các hướng dẫn, phương pháp khắc phục các bất thường, hư hỏng tại công trường… Thông số thiết bị: Nhà chế tạo: TOSHIBA Model: TCDF-48” Tốc độ định mức: 3000 vòng/phút Công suất định mức: 600MW Số tầng cánh tuabin cao áp (HP): 15 tầng Số tầng cánh tuabin trung áp (IP): 8 tầng Số tầng cánh tuabin hạ áp (LP): 7 tầng x 2 phía đối xứng Áp suất hơi chính tại đầu vào tuabin cao áp (HP): 242 bar Nhiệt độ hơi chính tại đầu vào tuabin cao áp (HP): 566oC Nhiệt độ hơi tái sấy (reheat) tại đầu vào tuabin trung áp (IP): 593oC | Dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng tuabin, bao gồm các công việc sau: - Chuyên gia hướng dẫn thực hiện công việc tháo, lắp, đo đạc và cân chỉnh hoàn thiện các bearing của tuabin và các chi tiết liên quan theo tiêu chuẩn của nhà chế tạo. Kiểm tra, đánh giá, lập bảng phân tích tình trạng và khuyến cáo cho các bearing của tuabin và các chi tiết liên quan. - Đưa ra các hướng dẫn, phương pháp khắc phục các bất thường, hư hỏng tại công trường… Thông số thiết bị: Nhà chế tạo: TOSHIBA Model: TCDF-48” Tốc độ định mức: 3000 vòng/phút Công suất định mức: 600MW Số tầng cánh tuabin cao áp (HP): 15 tầng Số tầng cánh tuabin trung áp (IP): 8 tầng Số tầng cánh tuabin hạ áp (LP): 7 tầng x 2 phía đối xứng Áp suất hơi chính tại đầu vào tuabin cao áp (HP): 242 bar Nhiệt độ hơi chính tại đầu vào tuabin cao áp (HP): 566oC Nhiệt độ hơi tái sấy (reheat) tại đầu vào tuabin trung áp (IP): 593oC | Công | 16 | |
| 2 | Vé máy bay quốc tế khứ hồi + đi lại 2 chiều | Vé máy bay quốc tế khứ hồi + đi lại 2 chiều | Chuyến | 1 | |
| 3 | Chi phí khác (Lưu trú, công tác phí, đi lại trong nước, điện thoại, fax, báo cáo…và các chi phí khác để phục vụ công tác) | Chi phí khác (Lưu trú, công tác phí, đi lại trong nước, điện thoại, fax, báo cáo…và các chi phí khác để phục vụ công tác) | Ngày | 16 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.71347368E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
671.347.368(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 469.943.158 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi