Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ phần mở rộng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ phần mở rộng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:45:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,199,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ bảo vệ cho ngăn đường dây 220kV mở rộng (D08) đi Nông cống-Nghi Sơn | D08-CRP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ 1: Bảo vệ so lệch đường dây F87L gồm các chức năng: 87L/SOTF, 67/67N, 50/51, 50/51N, FR, FL, 79/25, 85…: 01 bộ - Bộ bảo vệ 2 gồm các chức năng: 21/21N, SOTF, 67/67N, 50/51, 50/51N, FR, FL, 79/25(1P&3P), 50BF,85,…: 01 bộ - Bộ lựa chọn điện áp thanh cái…: 2 bộ - Rơ le xác định điểm sự cố FDL: 1 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps: 1 bộ - Các rơ le trung gian, biến dòng trung gian, cầu chì, con nối, aptomat, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong tủ,test block, rơ le latching …cần thiết để hoàn thiện tủ: 1 lô - Vỏ tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032 | 1. Rơ le F87L phù hợp để kết nối với bộ F87L đấu đối diện TBA 220kV Nông Cống (SEL311L). 2. Bộ rơ le xác định điểm sự cố FDL phải phù hợp, tương thích và giao tiếp được với đầu đối diện TBA 220kV Nông Cống. 3. Bộ chuyển đổi quang điện O/E phải phù hợp để kết nối với bộ O/E đầu đối diện và rơ le trang bị mới (RFL-FSU) |
| 2 | Tủ điều khiển cho ngăn đường dây 220kV mở rộng D08 đi Nông Cống-Nghi Sơn | D08-CP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị: - Bộ điều khiển ngăn BCU kèm chức năng 25: 1 bộ - Máy đếm điện năng nhiều giá kết hợp chức năng đo lường: 1 bộ - Thiết bị đo lường đa chức năng multifuntion: 1 bộ - Các rơ le trung gian, biến dòng trung gian, cầu chì, con nối, aptomat, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong tủ, test block, rơ le latching …:1 lô - Sơ đồ nổi mimic + các khóa điều khiển cho máy cắt và dao cách ly, chỉ thị…: 1 lô - Vỏ tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032 | |
| 3 | Bổ sung thiết bị tại tủ bảo vệ ngăn lộ D05 (274) tại TBA 220kV Thanh Hóa hiện hữu | TB | 1 | lô | Trang bị mới các thiết bị như sau: - Bộ bảo vệ so lệch dọc F87L bao gồm các chức năng: 87L, 21/21N, 67/67N,50/51, 50/51N,79/25(1P&3P),FR, FL, 85,50BF,…: 01 bộ - Bổ sung bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps: 01 bộ - Bổ sung dây điện đấu nối nội bộ tủ, hàng kẹp, nhãn cáp, MCB, test block, rơ le latching và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện đấu nối cho rơ le F87L trang bị mới: 01 lô | Rơ le F87L, O/E trang bị mới phù hợp để kết nối đồng bộ với đầu đối diện (F87L loại PCS 931/Nari và O/E loại Mux/2MD) tại TBA 220kV Vinh (Hưng Đông) |
| 4 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 220kV tại TBA 220kV Thanh Hóa | CVT | 1 | hộp | - Hộp đấu dây cho biến điện áp 220kV ngăn mở rộng tại TBA220kV Thanh Hóa gồm MCB, hàng kẹp , sấy chiếu sang, dây tiếp địa Cu/PVC-1x50mm2+phụ kiện nối từ hộp đấu dây biến điện áp tới tiếp địa chung của trạm,…để hoàn thiện…: 01 lô | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời | MK | 1 | tủ | - Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ mở rộng 220kV tại TBA 220kV Thanh Hóa bao gồm vỏ tủ bằng inox không từ tính, dày tối thiểu 2mm, IP64 và các phụ kiện như MCB, hàng kẹp, sấy chiếu sáng, rơ le trung gian, dây tiếp địa Cu/PVC-1x50mm2+phụ kiện nối từ tủ MK tới tiếp địa chung của trạm, …để hoàn thiện tủ: 01 lô | |
| 6 | Bổ sung thiết bị tại tủ bảo vệ ngăn F05 (271) tại TBA 220kV Nghi Sơn hiện hữu | TBBS | 1 | lô | Trang bị thiết bị mới bổ sung vào tủ: - Bổ sung rơ le F87L bao gồm các chức năng: 87L/SOTF, 67/67N, 50/51, 50/51N, FR, FL, 79/25(1P&3P), 85, bộ lựa chọn điện áp thanh cái…: 1 bộ - Bổ sung bộ chuyển đổi O/E – 2Mbps: 01 bộ - Bổ sung rơ le Latching cho mạch lựa chọn dòng cấp cho rơ le F87L: 01 lô - Bổ sung Rơ le xác định điểm sự cố FDL: 01 bộ - Bổ sung dây điện đấu nối nội bộ tủ, cáp quang kết nối rơ le với hệ thống điều khiển trạm, hàng kẹp nhãn cáp, MCB, test block, rơ le trung gian, rơ le latching và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 01 lô | - Rơ le F87L, bộ O/E trang bị mới phải phù hợp để kết nối với rơ le F87L, bộ O/E đầu đối diện tại TBA 220kV Nông Cống (Rơ le F87L loại SEL311L, O/E loại RFL-FSU). - Bộ định vị điểm sự cố FDL phải có chủng loại phù hợp, tương thích và giao tiếp được với đầu đối diện tại TBA 220kV Nông Cống |
| 7 | Bổ sung thiết bị tại tủ bảo vệ ngăn F06 (273) tại TBA 220kV Nghi Sơn hiện hữu | TBBS | 1 | lô | Trang bị thiết bị mới bổ sung vào tủ: - Bổ sung rơ le F87L gồm các chức năng: 87L/SOTF, 67/67N, 50/51, 50/51N, FR, FL, 79/25(1P&3P), 85,…: 1 bộ - Bổ sung bộ chuyển đổi O/E-2Mbps: 01 bộ - Bổ sung vật tư, phụ kiện đấu nối tủ như: Dây điện, cáp quang kết nối rơ le với hệ thống điều khiển trạm, hàng kẹp, nhãn mác, MCB, rơ le trung gian, rơ le Laching, Test block và các phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện cải tạo tủ hiện hữu: 01 lô | Rơ le F87L, bộ O/E trang bị mới phải phù hợp để kết nối với rơ le F87L, bộ O/E đầu đối diện tại TBA 220kV Quỳnh Lưu (Rơ le F87L loại SEL311L, O/E loại RFL-FSU). |
| 8 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối | CAP | 1 | lô | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ (theo dự án này) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô. Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC) như sau: - Loại 2x4: 250 m - Loại 2x6: 250m - Loại 10x4: 150m - Loại 4x4: 1300 m - Loại 4x2,5: 1100m - Loại 2x2,5: 550 m (Trong đó tận dụng hàng tại kho NPMB 68m) - Loại 7x1,5: 550 m - Loại 14x1,5: 400 m - Loại 12x2,5: 300 m - Loại 19x1,5: 900 m - Loại 19x2,5: 400 m | Yêu cầu cáp cấp nguồn là loại cáp chống cháy, Cáp tín hiệu và điều khiển là cáp chống cháy và chống nhiễu |
| 9 | Phụ kiện cáp | PK | 1 | lô | Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp (bằng đồng hoặc inox304), dây siết đầu cáp, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp, bảng tên,..: 01 lô | |
| 10 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x50mm2 tiếp địa cho các tủ thuộc gói thầu | CAP | 1 | lô | Cáp tiếp địa Cu/ PVC-1x50mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển, bảo vệ, MK, VT-box, M-box… và các phụ kiện cần thiết để lắp đặt: đầu cốt, phụ kiện đấu nối…: 01 lô | |
| 11 | Áp tô mát các loại | APTOMAT | 1 | lô | Áp tô mát sử dụng cho các mạch cải tạo bao gồm: Cải tạo tủ hiện hữu, cải tạo mạch hiện hữu và bổ sung mạch đồng bộ cho dự án ở tất các các đầu trạm thuộc dự án. | |
| 12 | Máy thông tin Teleprotection | Teleprotection | 1 | bộ | Máy thông tin Teleprotection: + Số lệnh truyền: ≥ 3 + Giao diện truyền dẫn: Kênh Digital 2Mbps/G.703.6 + Thời gian truyền: ≤ 10ms | Bộ Teleprotection trang bị mới phải phù hợp với đầu đối diện tại TBA 220kV Nông Cống (TPU-1) |
| 13 | Thiết bị và phụ kiện bổ sung tại TBA 220kV Thanh Hóa phục vụ kết nối tủ thông tin | PK | 1 | lô | Bao gồm: 1. Cáp cấp nguồn DC – 48V loại 2x4mm2: khoảng 15m 2. Cáp tiếp địa 1x16mm2: khoảng 3m 3. Aptomat 5A: 3 cái 4. Cáp quang 4 sợi từ rơ le F87L sang O/E: 10m 5. Cáp thông tin CAT6 từ O/E sang truyền dẫn: 23m 6. Cáp thông tin CAT6 từ teleprotection sang truyền dẫn: 25m 7. Dây nhảy quang từ truyền dẫn sang ODF: 6 sợi 8. Phụ kiện đấu nối: 01 lô | |
| 14 | Máy thông tin Teleprotection | Teleprotection | 1 | bộ | Máy thông tin Teleprotection: + Số lệnh truyền: ≥ 3 + Giao diện truyền dẫn: Kênh Digital 2Mbps/G.703.6 + Thời gian truyền: ≤ 10ms | Bộ Teleprotection trang bị mới phải phù hợp với đầu đối diện tại TBA 220kV Nông Cống (TPU-1) |
| 15 | Thiết bị và phụ kiện bổ sung tại TBA 220kV Nghi Sơn phục vụ kết nối tủ thông tin | PK | 1 | lô | Bao gồm: 1. Cáp cấp nguồn DC – 48V loại 2x4mm2: khoảng 20m 2. Cáp tiếp địa 1x16mm2: khoảng 3m 3. Aptomat 5A: 3 cái 4. Cáp quang 4 sợi từ rơ le F87L sang O/E: 10m 5. Cáp thông tin CAT6 từ O/E sang truyền dẫn: 50m 6. Dây nhảy quang từ truyền dẫn sang ODF: 4 sợi 7. Phụ kiện đấu nối: 01 lô | |
| 16 | Tủ thông tin Rack 19’ | TT | 2 | tủ | Tủ thông tin Rack 19’ | |
| 17 | Thiết bị Scada cho ngăn mở rộng | SCADA | 1 | lô | Bao gồm các thiết bị lắp bổ sung sau: - Digital Input card (64 đầu vào): 1 card - Digital Output card (32 đầu ra): 1 card - Rơle trung gian ( loại 48V DC) cho điều khiển đóng cắt: 01 lô - Rơ le trung gian (loại 220V DC) cho lắp lại vị trí: 01 lô - Hàng kẹp tín hiệu: 1 lô - Phụ kiện đấu nối: 01 lô | Nếu không gian của tủ RTU hiện trạng không đủ rộng thì các rơ le trung gian (loại 220VDC) thu thập tín hiệu trạng thái của các thiết bị nhất thứ ngăn mở rộng sẽ được bố trí trong tủ điều khiển bảo vệ ngăn mở rộng và đấu nối tín hiệu sang tủ RTU hiện trạng. - Các card module input, output lắp bổ sung phải tương thích và kết nối được với RTU hiện trạng, - Cáp nhị thứ đấu nối cho tín hiệu SCADA từ tủ điều khiển bảo vệ ngăn mở rộng tới tủ RTU hiện hữu được kê chung trong phần cáp nhị thứ. |
| 18 | Cáp thông tin, cáp hạ áp, dây nối mềm và các phụ kiện | CAP+PK | 1 | lô | Toàn bộ cáp thông tin, cáp hạ áp kết nối thông tin, SCADA và phụ kiện để đấu nối các các đầu trạm thuộc phạm vi gói thầu để kết nối với hệ thống hiện hữu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.371E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.062E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.974.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.948.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. - Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên + Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi