Gói thầu: Đường liên xã Đức Hạnh - Phú Văn từ ĐT.741 đến ngã tư Quốc tế, xã Phú Văn (tuyến 2) đoạn từ km 0+00 đến cuối tuyến. Ký hiệu: XL05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635258-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Đường liên xã Đức Hạnh - Phú Văn từ ĐT.741 đến ngã tư Quốc tế, xã Phú Văn (tuyến 2) đoạn từ km 0+00 đến cuối tuyến. Ký hiệu: XL05
Số hiệu KHLCNT 20201210931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:42:00 đến ngày 2021-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,414,167,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,3363 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 gốc cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,1365 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,1365 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9161 100m3
6 Đắp đất nền đường, lu lèn nền nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,2261 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8611 100m3
8 Mua đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.235,8854 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3589 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3589 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3589 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4151 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,0866 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,0866 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2073 100m2
5 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,0381 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,3517 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,65 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
10 Cung cấp trụ+biển báo (loại 1 trụ, 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,32 m2
C PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
2 Cung cấp trụ+biển báo (loại 1 trụ, 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
3 Cung cấp đèn cảnh báo đèn ác qui Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 bộ
4 cung cấp chóp nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Cung cấp dây băng rào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40.000 m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1298 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1298 m3
4 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1298 m3 bùn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2591 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9084 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9033 100m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,3015 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.596,25 m3
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2292 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,1685 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,942 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0432 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8391 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,76 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1772 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 793 cấu kiện
22 Cung cấp cống D100cm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
23 Cung cấp cống D80cm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 Cung cấp cống 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
25 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,295 10 tấn/1km
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn ống
28 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống D100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống 1.2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
31 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5583 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3/1km
35 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7685 100m2
36 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7685 100m2
37 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7323 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1621251E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.032425E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.089.918.000 VND - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau:24.089.918.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 24.089.918.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->