Gói thầu: Gói thầu số 29TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hàng rào phía 2 bên và phía sau trạm - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hàng rào phía 2 bên và phía sau trạm - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:21:00 đến ngày 2021-06-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,749,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cổng ra vào nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng cũ bằng thép chiều cao 1,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 2 | Đục bóc lớp vữa xung quanh trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép phía trên đầu trụ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ14 cho cột trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ6 cho cột trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông trụ M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 7 | Xây bổ sung trụ cổng bằng gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | Trát trụ bằng vữa M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 9 | Quét vôi trụ cổng bằng 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để lắp đặt ray dẫn hướng bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông M250 đá 1x2cm mặt bằng khu vực lắp đặt ray dẫn hướng, chiều rộng 0,9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| B | Sửa chữa xây nâng cao hàng rào hai bên và phía sau trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép gai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 392,103 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép phía trên đầu trụ xuống 30cm để nối trụ và giằng tường rào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch thông gió kích thước 300x300x70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 4 | Đục bóc lớp vữa mặt ngoài tường rào trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 780,41 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ14 cho cột trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1778 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ6 cho cột trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông trụ M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 9 | Xây nâng cao tường 110 bằng gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa M75, cao thêm 0,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ 10 cho giằng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0752 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép Φ6 cho giằng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2321 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3941 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,94 | m3 |
| 14 | Trát trụ bằng vữa M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,5 | m2 |
| 15 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.467,2 | m2 |
| 16 | Đắp biểu tượng logo EVNNPT theo bản vẽ thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,2 | m2 |
| 17 | Đắp chữ nổi EVNNPT theo bản vẽ thiết kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn phía trên đầu tường và trụ, VXM75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.817,7 | m |
| 19 | Quét vôi trụ, tường rào bằng 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.359,69 | m2 |
| 20 | Sơn biểu tượng EVNPT và chữ theo quy định 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 392,1 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 4x2,5mm2 vào ống HDPE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 908 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 7x1,5mm2 vào ống HDPE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 908 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 886 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hộp điện kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Hộp |
| 26 | Lắp tăng cường dây thép gai lên phần song thép chống trèo trên toàn bộ tường tào trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 515,808 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4142 | 100m3 |
| C | Phần VTTB | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cánh cổng Inox mở trượt, gia công lắp đặt ray dẫn hướng (bao gồm động cơ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hàng rào song sắt mạ kẽm nhúng nóng. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12.813,65 | kg |
| 3 | Thép gai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.584,96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi