Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:59:00 đến ngày 2021-06-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,319,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục kết cấu BTCT và hoàn thiện ( điện, nước)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III phụ trách hạng mục cấp thoát nước (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III phụ trách hạng mục hệ thống điện (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trạm y tế xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu phải có văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý IV/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà N -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ TRẠM 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,9794 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7799 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5599 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1281 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4949 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2714 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8267 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7789 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5778 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8182 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4722 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9964 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3992 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2948 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2428 | m3 |
| 21 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9111 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5273 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9832 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7225 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4813 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7292 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7204 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,565 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9687 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0619 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4894 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1352 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5971 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5649 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6556 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2005 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9364 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3869 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1088 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3129 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5182 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3284 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3759 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | tấn |
| 64 | Bulong xà gồ M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0376 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4356 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5927 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6477 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,936 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,9668 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,8315 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,0876 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,8232 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7478 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,245 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,22 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,967 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.457,428 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8719 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5651 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,8717 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5902 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,175 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2636 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9217 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,1352 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,115 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,115 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,589 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9958 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8384 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1239 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1139 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 98 | Khung giá thép treo bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7491 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6778 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5136 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ lõm 20x10, A300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,912 | m |
| 108 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5902 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5609 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4001 | md |
| 112 | Gia công lan can Inox D60x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 113 | Gia công lan can bằng Inox 40x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 114 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 115 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,118 | m2 |
| 117 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,96 | m2 |
| 118 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,609 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,32 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9769 | m2 |
| 121 | Vách kính, nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7586 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,626 | m2 |
| 123 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 14x14x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6218 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | m2 |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x180 mm thép sơn tính điện dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 60A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn Led đôi 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Led đơn 18W 1,2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 16W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 139 | Bộ 1 công tắc 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Bộ 2 công tắc 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 141 | Bộ 3 công tắc 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Bộ 2 Ổ cắm 3 chấu 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Vị trí chờ bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 147 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 148 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 159 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 160 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 166 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | M |
| 167 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 169 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 170 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 173 | Xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Xi phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 178 | Xi phông chậu rửa' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 182 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Rọ chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt van góc Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 202 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 206 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt van đồng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 208 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 209 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 210 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 211 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 212 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 213 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 214 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 215 | Ống PVC D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 216 | Tê nhựa PVC thu D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 217 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 220 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 221 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 222 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 223 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 224 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Y nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 228 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 229 | Y nhựa D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 230 | Côn thu D60x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Côn thu D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Bịt thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Bịt thông tắc PVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Tê thông tắc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 237 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 238 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 239 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| C | BẾP ĂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9114 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0996 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6783 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3528 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3291 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7924 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8721 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3097 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4003 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2356 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8563 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9388 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9725 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3804 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1688 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6182 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 39 | Bulong xà gồ M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9024 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4902 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7076 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,527 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0591 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,716 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2962 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7381 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,146 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,059 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,424 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7381 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7557 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3662 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,615 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9323 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2803 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7154 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4409 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,837 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,837 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6689 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,245 | md |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4448 | m3 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (Nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 84 | Vách kính, nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 88 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang gắn tường 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 106 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | M |
| 107 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Rọ chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van = 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 130 | Ông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 131 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 132 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 133 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 134 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 135 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Côn thu D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Bịt thông tắc PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Tê thông tắc PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8084 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0088 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8083 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7582 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,382 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6639 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,06 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,264 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,758 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6005 | md |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhôm kính bao gồm cả khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5605 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7802 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0004 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4561 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8397 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8473 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1545 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1418 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8304 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,236 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,976 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8227 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1136 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | md |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 33 | Cửa thép hộp dịnh hình mã kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lòng kính ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa hở 130 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Cửa sổ kính làm bằng thép định hình mã kẽm ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 220V-36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2163 | m2 |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 21 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3455 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,45 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | BỂ LỌC NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1538 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,915 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,808 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,808 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3935 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8938 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rọ bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3079 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8564 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2948 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3768 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,377 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2097 | m3 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8107 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4878 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1714 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,16 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 40x100x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 25x35x1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6625 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6625 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Gia công khung bằng sắt hộp biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 30 | Tôn biển tên dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,284 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,942 | m2 |
| 32 | Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ TỰ NHIÊN" cao 155mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ TỰ NHIÊN - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4224 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4851 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1163 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7851 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,15 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9125 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,5625 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6954 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,66 | m2 |
| 3 | Phá mặt bằng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3008 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6417 | m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6235 | 100m3 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1227 | 100m3 |
| M | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Rải Nilon chống mất nước sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông chiều dầy 10cm làm khe co giãn, xẻ khe 4m/khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10m |
| N | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,782 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,55 | m2 |
| O | BỒN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9359 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2315 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9803 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5876 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9233 | m2 |
| 8 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7819 | m3 |
| P | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0113 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9861 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cây vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2984 | m3 |
| Q | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 900x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 30A - 15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7006 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8178 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6391 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9641 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9563 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1405 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6359 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6744 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Y nhựa D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục kết cấu BTCT và hoàn thiện ( điện, nước)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III phụ trách hạng mục cấp thoát nước (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III phụ trách hạng mục hệ thống điện (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tổng tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi