Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 19:14:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,909,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0902 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7133 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0311 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6416 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0307 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5748 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5748 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7086 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2518 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7225 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7195 | 1m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8958 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 28 | Ốp đá Hòa Phát vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9979 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7835 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2083 | m3 |
| 31 | Cắt ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | 10m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,67 | m2 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 34 | Trát lót bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,875 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,698 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9315 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,266 | m |
| 38 | SXLD lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | md |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7 | m |
| 41 | Kẻ ron chân móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,525 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m2 |
| 43 | Đắp đất hoa màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2228 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5242 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8354 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1954 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7261 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1626 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6124 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5586 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5725 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5641 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6899 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20 cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8927 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20 cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0484 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5046 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4108 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 37 | Trát granitô thành bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1669 | tấn |
| 40 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 25x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7233 | tấn |
| 41 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5796 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4698 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,55 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 45 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7702 | 100m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống tràn, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,836 | m3 |
| 54 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,74 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( quét 02 lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,245 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,0484 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,09 | m2 |
| 59 | Đắp bánh ú bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Đắp hoa văn trang trí tường mái sảnh chính trục A(10-11) tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,068 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,96 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,88 | m |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3252 | m2 |
| 65 | Trát lót bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,565 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,565 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 250x400mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 69 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( Gạch Ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,456 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( Gạch 120x600 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0332 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,253 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.962,2384 | m2 |
| 74 | SXLD thang lên mái rời + nắp lên đậy thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 75 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 76 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | 0.0 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,56 | m2 |
| 79 | SXLD khung bảo vệ cửa thép hộp 12x12x0.8mm kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Con sơn đón điện 01 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 100A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ đèn LED đôi dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED đơn dài 0,6m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 20W - 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi ( 6 lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Cầu chì ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường ( bảng hãm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 19 | Mặt nạ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV 2x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 27 | Tủ điện 250x350x450 bằng tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện 250x250x300 bằng tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-30, Rbv=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60mm, dày 1,2mm dài 2,5m và ĐK 90mm dày 2mm dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn, ĐK 16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, D16mm - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Bộ khớp nối kiểm tra băng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ốc siết cáp bằng đồng 3/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 11 | Đào mương tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 12 | Vật liệu phụ cho hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Dây giằng chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 16 | Giếng khoan sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình khí CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | SX + LD bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chậu rừa INOX gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa chậu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm 1 ngựa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 16 | Phao cơ ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20 cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | m3 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.185E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.589.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi