Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:09:00 đến ngày 2021-06-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,712,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,229 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,711 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,093 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,803 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,787 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,942 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,164 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,356 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,807 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,67 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,581 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,871 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,349 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,44 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,051 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,622 | m3 |
| 24 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,531 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,626 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 333,137 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,075 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,913 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,913 | m2 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,626 | m2 |
| C | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,196 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,093 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,942 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 295,632 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 295,632 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,177 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.079,295 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.079,295 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,994 | m2 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,892 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,256 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,256 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,992 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,992 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,826 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,354 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,354 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 21 | Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 575,02 | kg |
| 22 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 718,991 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 718,991 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,995 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,301 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,486 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,087 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,58 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,58 | m |
| 33 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,181 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 36 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m |
| 37 | Nắp tôn + khoá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thang lên mái (thang rời) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | ống nhựa d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,92 | m |
| 40 | Lưới chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Hộp thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Cút nhựa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 44 | Úp thành sê nô 2 nhà bằng tấm inox dày 1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | m |
| 45 | Ống thoát nước sảnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,438 | m2 |
| 48 | Lan can thép hộp cầu thang sơn tĩnh điện (khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,359 | kg |
| 49 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,916 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộp kính trắng dày 5mm, sơn kẽm (cả phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,64 | m2 |
| 51 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp sơn kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 411,546 | kg |
| 52 | Sản xuất khuon cửa thép góc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.211,306 | kg |
| 53 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách kính cố định | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ lật + cửa vách kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,836 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,92 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,92 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,09 | m2 |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,09 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,955 | 100m2 |
| D | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,666 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,878 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,856 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,405 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,162 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,845 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,408 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,465 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,465 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,189 | m3 |
| 15 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,105 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,701 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,939 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,939 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,232 | m3 |
| 23 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,67 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,84 | m |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,67 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,791 | m3 |
| 31 | Bê tông thành sê nô chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,629 | m3 |
| 32 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,282 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,085 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,199 | Tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,253 | m3 |
| 37 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép cầu thang D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | Tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,889 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,889 | m2 |
| E | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC, TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 12 | Ổ cắm âm sàn 3 moudule điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Ổ cắm âm bàn 2 moudule điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Mặt liền atomat 1P 15A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Hộp nối dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường 200x200x100 (2-4 module) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Mo dem wiffi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phát wiffi 3 râu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Sứ giữ chân kim | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 7 | Bật đỡ dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Ống nhựa D20 luồn dây tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 11 | Đo điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| H | VL cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng+ hộp đựng giấy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Tê Zen trong D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Tê zen trong D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng xông D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Măng xông D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | măng xông D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Rac co D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Rac co D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Rắc co ren trong D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| I | VL cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Măng xông nhựa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 25m, Hh=9m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| J | VL thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Tê PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Tê PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Si phông D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Si phông D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,893 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,739 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,739 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,739 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,506 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng xông d110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | 10m3/1km |
| L | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,44 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,428 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,504 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 17 | Nắp tôn đậy bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khoá cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống tràn d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van phao d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,717 | 10m3/1km |
| M | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,908 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,303 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,214 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,121 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,584 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,144 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,994 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,994 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,619 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,752 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4 | m |
| 41 | Ống thoát nước mái fi 40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Sứ báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 10m3/1km |
| 56 | Giếng khoan (khoán gọn cả máy bơm và phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 57 | Phá dỡ công trình cũ (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| N | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| 5 | Bể nước mồi 200l | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Y lọc D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Van 2 chiều D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Van 2 chiều D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 9 | Van 2 chiều D50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Van 2 chiều D25/MBV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 11 | Van một chiều D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 12 | Van một chiều D25/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 13 | Rọ hút D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 14 | Đồng hồ áp lực/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 15 | Khớp chống rung D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Khớp chống rung D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 17 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 19 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Họng |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D19/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 22 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 23 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 24 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN80 chịu áp lực/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Tê thép D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 31 | Tê thép D80/50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 32 | Côn,lơ D100/80, D80/65TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 33 | Cút thép D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 34 | Cút thép D80/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 35 | Cút thép D50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 36 | Cút thép D25/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 37 | Bích thép D100 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cặp |
| 38 | Bích thép D80 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cặp |
| 39 | Bích thép D50 + joăng cao su/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cặp |
| 40 | Bulong+ ecu/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Giá đỡ ống D80 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Đai đỡ ống D50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 46 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m2 |
| 47 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| O | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | chiếc |
| 8 | Vật tư phụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi