Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628881-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trường THCS xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210626574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:09:00 đến ngày 2021-06-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,195,712,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,229 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 55,711 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,093 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 94,128 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,803 100m2
6 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,787 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,942 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,164 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,356 tấn
11 Đào móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,807 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,562 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,67 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,218 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,581 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,871 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,319 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,349 tấn
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,44 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,051 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,8 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,622 m3
24 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 100m2
25 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,531 100m3
28 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,626 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 333,137 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,075 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,913 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,913 m2
33 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52,626 m2
C PHẦN THÂN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61,196 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60,093 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,942 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 295,632 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 295,632 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,177 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.079,295 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.079,295 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 326,994 m2
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,892 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124,256 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124,256 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,992 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,992 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,826 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,354 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,354 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,058 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,099 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
21 Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (khoán gọn cả lắp dựng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 575,02 kg
22 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,367 m3
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 718,991 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 718,991 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 93,995 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,301 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,25 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,386 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,486 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 68,087 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 114,58 m
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 114,58 m
33 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,181 100m2
34 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,915 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,915 tấn
36 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 57 m
37 Nắp tôn + khoá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Thang lên mái (thang rời) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 ống nhựa d110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 62,92 m
40 Lưới chắn rác Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
41 Hộp thu nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
42 Cút nhựa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
43 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
44 Úp thành sê nô 2 nhà bằng tấm inox dày 1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1 m
45 Ống thoát nước sảnh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,861 m3
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,438 m2
48 Lan can thép hộp cầu thang sơn tĩnh điện (khoán gọn cả lắp dựng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 129,359 kg
49 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,916 m2
50 Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộp kính trắng dày 5mm, sơn kẽm (cả phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 163,64 m2
51 Sản xuất khuôn cửa thép hộp sơn kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 411,546 kg
52 Sản xuất khuon cửa thép góc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.211,306 kg
53 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 m2
54 Sản xuất vách kính cố định Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,12 m2
55 Khóa cửa đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
56 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
57 Phụ kiện cửa sổ lật + cửa vách kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,836 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124,92 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 124,92 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90,09 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90,09 m2
63 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,955 100m2
D PHẦN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,666 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,878 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,856 m3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,405 100m2
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,162 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,644 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,627 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,964 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,338 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,845 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,408 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 94,465 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 94,465 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,189 m3
15 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,105 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,246 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,618 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,246 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,701 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,939 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,939 m2
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,232 m3
23 Sản xuất ván khuôn lanh tô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,804 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,166 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,489 tấn
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,76 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,67 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,84 m
29 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,67 m2
30 Bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 81,791 m3
31 Bê tông thành sê nô chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,629 m3
32 Sản xuất ván khuôn sàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,282 100m2
33 Ván khuôn thành sê nô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,085 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,199 Tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 tấn
36 Bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,253 m3
37 Sản xuất ván khuôn cầu thang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,389 100m2
38 Sản xuất thép cầu thang D Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,154 Tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,267 tấn
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,889 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,889 m2
E ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC, TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
5 Móc treo quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Công tắc đảo chiều Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49 cái
12 Ổ cắm âm sàn 3 moudule điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Ổ cắm âm bàn 2 moudule điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 232 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 630 m
19 Lắp đặt dây đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 280 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 700 m
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
29 Mặt liền atomat 1P 15A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
30 Hộp nối dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 hộp
31 Tủ điện âm tường 200x200x100 (2-4 module) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
32 Mo dem wiffi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
33 Bộ phát wiffi 3 râu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
G Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
3 Sứ giữ chân kim Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cọc
7 Bật đỡ dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
8 Ống nhựa D20 luồn dây tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
9 Đào đất móng băng , rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,2 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,232 100m3
11 Đo điện trở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
H VL cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng+ hộp đựng giấy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
11 Van khóa PPR D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Van khóa PPR D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Van khóa PPR D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Tê nhựa PPR D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Tê nhựa PPR D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Tê Zen trong D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
17 Tê zen trong D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Măng xông D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
23 Măng xông D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 măng xông D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Rac co D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Rac co D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 Rắc co ren trong D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
I VL cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
3 Măng xông nhựa PPR D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Van khóa PPR D25 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
6 Máy bơm nước P=1.5kw/h (Hđ = 25m, Hh=9m) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
J VL thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Tê PVC D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
10 Tê PVC D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Tê PVC D76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Măng sông PVC D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Măng sông PVC D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Si phông D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Si phông D42 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
K Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,893 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m3
4 Đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,225 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, PCB30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,451 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,957 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,28 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,739 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,739 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,739 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,506 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
19 Lắp đặt tê nhựa d 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
20 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
21 Cút nhựa D60 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Măng xông d110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m3
24 Đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,012 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,154 10m3/1km
L Bể chứa nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,197 100m3
2 Đào đất móng băng rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,44 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,238 m3
6 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,496 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,061 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,035 tấn
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,56 m2
10 Đổ bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,244 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,364 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,428 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 87,504 m2
14 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,101 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,543 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,845 tấn
17 Nắp tôn đậy bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Khoá cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Ống tràn d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Van phao d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 100m3
22 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,717 10m3/1km
M Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,908 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,303 m3
3 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,41 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,481 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,245 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,568 m3
12 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,358 m3
13 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,226 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,214 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,121 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,56 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,584 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,144 m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,106 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,444 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,135 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,994 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,994 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,44 m2
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,367 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 tấn
32 Sản xuất cửa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,64 m2
33 Khóa cửa đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,056 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,619 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,752 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,4 m
41 Ống thoát nước mái fi 40 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
42 Tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
50 Sứ báo cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 55 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,181 100m3
53 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,54 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,146 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 10m3/1km
56 Giếng khoan (khoán gọn cả máy bơm và phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
57 Phá dỡ công trình cũ (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
N Hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=35m.c.n ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị + lắp đặt) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
4 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 mét
5 Bể nước mồi 200l Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Y lọc D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
7 Van 2 chiều D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
8 Van 2 chiều D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
9 Van 2 chiều D50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
10 Van 2 chiều D25/MBV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
11 Van một chiều D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 chiếc
12 Van một chiều D25/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
13 Rọ hút D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
14 Đồng hồ áp lực/Đài Loan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
15 Khớp chống rung D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
16 Khớp chống rung D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
17 Hộp chữa cháy ngoài nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
18 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trụ
19 Họng tiếp nước chữa cháy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Họng
20 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cuộn
21 Lăng phun D19/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
22 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
23 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bình
24 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bình
25 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Ống thép tráng kẽm DN100 chịu áp lực/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
27 Ống thép tráng kẽm DN80 chịu áp lực/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,35 100m
28 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN50/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
29 Ống thép mạ kẽm chịu áp lực DN25/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
30 Tê thép D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
31 Tê thép D80/50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
32 Côn,lơ D100/80, D80/65TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 chiếc
33 Cút thép D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
34 Cút thép D80/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 chiếc
35 Cút thép D50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
36 Cút thép D25/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 chiếc
37 Bích thép D100 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cặp
38 Bích thép D80 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cặp
39 Bích thép D50 + joăng cao su/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cặp
40 Bulong+ ecu/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 bộ
41 Giá đỡ ống D100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
42 Giá đỡ ống D80 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
43 Đai đỡ ống D50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
44 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m3
46 Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m2
47 Vật tư phụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
O Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 chiếc
3 Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 mét
4 Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 chiếc
5 Ống luồn dây D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 mét
6 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 133 chiếc
7 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 chiếc
8 Vật tư phụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
P CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
Q CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đấu nối điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->